|
Valladolid
Anuar Tuhami( 20’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 14/12/2024 |
Valencia
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Valladolid vs Valencia, 03h00 ngày 14/12
| 09.03.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 1 | Valladolid |
| 14.12.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 1 - 0 | Valencia |
| 28.04.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 1 | Valladolid |
| 29.01.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 1 - 0 | Valencia |
| 09.05.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 3 - 0 | Valladolid |
| 11.01.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 0 - 1 | Valencia |
| 08.07.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 1 | Valladolid |
| 22.12.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 1 - 1 | Valencia |
| 18.05.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 0 - 2 | Valencia |
| 12.01.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Valladolid |
Số liệu thống kê về Valladolid gặp Valencia phong độ
Valladolid
Valencia
Tỷ lệ trận Valladolid vs Valencia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*1/4 : 0*-0.93 | 0.89*2*0.99 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 0*0.72 | 0.81*3/4*-0.93 |
Thắng: 3.35 - Hòa: 3.00 - Thua: 2.40
Nhận định kèo Valladolid gặp Valencia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Valladolid 20% thắng, hòa 20%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 09/03/2025 kết thúc với tỷ số Valencia 2 - 1 Valladolid.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Valladolid họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Valencia thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.78*1/4 : 0*-0.90
RVA đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Valencia thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Valencia
Tài xỉu: 0.96*2*0.92
3/5 trận gần đây của RVA có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của VAL cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Valladolid đấu với Valencia
| 90+8' |
|
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Víctor Meseguer (Real Valladolid) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+5' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Luis Pérez là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Mario Martín |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Lucas Rosa |
| 90' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Lucas Rosa là người vừa phá bóng. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hugo Duro (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Javi Sánchez, phạt góc cho Valencia |
| 86' |
|
| 82' |
|
| 81' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Anuar Tuhami là người vừa phá bóng. |
| 80' | Germán Valera vào sân thay cho Cristhian Mosquera (Valencia) |
| 78' |
|
| 77' | Đội Real Valladolid có sự thay đổi người, Kike Pérez rời sân nhường chỗ cho Víctor Meseguer |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Diego López (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Lucas Rosa |
| 71' | Đội Real Valladolid có sự thay đổi người, Raúl Moro rời sân nhường chỗ cho Darwin Machís |
| 71' | Juanmi Latasa vào sân thay cho Marcos André (Real Valladolid) |
| 67' | Sergi Canós vào sân thay cho Dimitri Foulquier (Valencia) |
| 67' |
|
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Rafa Mir (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 60' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cristhian Mosquera, phạt góc cho Real Valladolid |
| 58' | Đội Real Valladolid có sự thay đổi người, Iván Sánchez đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Mario Martín |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! César Tárrega (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' |
|
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cristhian Mosquera, phạt góc cho Real Valladolid |
| 48' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Raúl Moro |
| 46' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luis Rioja (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Juma Bah |
| 45+2' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Juma Bah |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Valencia có sự thay đổi người, Fran Pérez rời sân nhường chỗ cho André Almeida |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Yarek Gasiorowski vào sân thay cho Jesús Vázquez |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 28' |
|
| 20' |
|
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Javi Sánchez, phạt góc cho Valencia |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Valladolid gặp Valencia
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Valladolid
| 13 | K. Hein |
| 2 | Luis Perez |
| 5 | J. Sanchez |
| 35 | J. Bah |
| 22 | Lucas Rosa |
| 23 | A. Tuhami |
| 20 | S. Juric |
| 8 | K. Perez |
| 10 | Ivan Sanchez |
| 9 | Marcos Andre |
| 11 | Raul Moro |
Đội dự bị
| 1 | Andre Ferreira |
| 18 | D. Machis |
| 28 | Chuky |
| 16 | C. de la Hoz |
| 29 | Adrian Arnun |
| 6 | C. Ozkacar |
| 14 | Juanmi |
| 4 | V. Meseguer |
| 12 | Mario Martin |
| 3 | D. Torres |
| 19 | A. Ndiaye |
Đội hình chính Valencia
| S. Dimitrievski | 13 |
| C. Tarrega | 15 |
| C. Mosquera | 3 |
| J. Vazquez | 21 |
| D. Foulquier | 20 |
| Javi Guerra | 8 |
| Pepelu | 18 |
| Luis Rioja | 22 |
| Fran Perez | 23 |
| Hugo Duro | 9 |
| D. Lopez | 16 |
Đội dự bị
| Sergi Canos | 7 |
| Y. Gasiorowski | 24 |
| G. Valera | 30 |
| J. Domenech | 1 |
| Rubo Iranzo | 31 |
| E. Barrenechea | 5 |
| Dani Gomez | 17 |
| Rafa Mir | 11 |
| A. Almeida | 10 |
| Iker Cordoba | 38 |
| M. Caufriez | 2 |
Thống kê sau trận Valladolid vs Valencia
|
|
2 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 7 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
33% | Cầm bóng | 67% |
|