|
Valladolid
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:15 ngày 16/02/2025 |
Sevilla
Dodi Lukebakio( 84’)
Juanlu Sanchez( 67’)
Isaac Romero( 45+1’)
Juanlu Sanchez( 05’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Valladolid vs Sevilla, 22h15 ngày 16/02
| 16.02.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 0 - 4 | Sevilla |
| 25.09.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 2 - 1 | Valladolid |
| 14.05.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 0 - 3 | Sevilla |
| 20.08.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Valladolid |
| 21.03.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 1 - 1 | Sevilla |
| 20.12.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Valladolid |
| 27.06.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Valladolid |
| 25.11.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 0 - 1 | Sevilla |
| 07.04.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Valladolid | 0 - 2 | Sevilla |
| 25.11.2018 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 0 | Valladolid |
Số liệu thống kê về Valladolid gặp Sevilla phong độ
Valladolid
Sevilla
Tỷ lệ trận Valladolid vs Sevilla
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*1/2 : 0*0.95 | -0.94*2 1/4*0.82 |
| Hiệp 1 | 0.80*1/4 : 0*-0.92 | 0.74*3/4*-0.86 |
Thắng: 4.00 - Hòa: 3.30 - Thua: 2.01
Nhận định kèo Valladolid gặp Sevilla chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Valladolid chưa thắng trận nào , hòa 40%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 16/02/2025 kết thúc với tỷ số Valladolid 0 - 4 Sevilla.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Valladolid họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sevilla thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.89*1/2 : 0*0.99
RVA thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Sevilla khi thắng 2 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Sevilla
Tài xỉu: 0.96*2 1/4*0.92
3/5 trận gần đây của SEV có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Valladolid đấu với Sevilla
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Peque Fernández vào sân thay cho Dodi Lukébakio (Sevilla) |
| 85' | Đội Sevilla có sự thay đổi người, Nemanja Gudelj rời sân nhường chỗ cho Ramón Martínez |
| 84' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Manu Bueno (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 83' | Phạt góc cho Real Valladolid sau tình huống phá bóng của José Ángel Carmona |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Sevilla, Suso vào sân thay cho Rubén Vargas |
| 82' | Juanlu Sánchez rời sân nhường chỗ cho Manu Bueno (Sevilla) |
| 81' |
|
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Mamadou Sylla (Real Valladolid) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 75' | Isaac Romero rời sân nhường chỗ cho Chidera Ejuke (Sevilla) |
| 74' | Đội Real Valladolid có sự thay đổi người, Mario Martín rời sân nhường chỗ cho Stanko Juric |
| 72' |
|
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Anuar Tuhami (Real Valladolid) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 67' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Rubén Vargas (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 61' | Juanmi Latasa rời sân nhường chỗ cho Mamadou Sylla (Real Valladolid) |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Juanmi Latasa (Real Valladolid) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | Phạt góc cho Real Valladolid sau tình huống phá bóng của José Ángel Carmona |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Darwin Machís (Real Valladolid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 52' |
|
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Darwin Machís (Real Valladolid) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' |
|
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45+2' |
|
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Real Valladolid, Darwin Machís vào sân thay cho Adam Aznou |
| 45' | Đội Real Valladolid có sự thay đổi người, Florian Grillitsch rời sân nhường chỗ cho Selim Amallah |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Juanmi Latasa (Real Valladolid) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 39' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, Joseph Aidoo là người vừa phá bóng. |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nemanja Gudelj, phạt góc cho Real Valladolid |
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Antonio Candela, phạt góc cho Sevilla |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Juanlu Sánchez (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Rubén Vargas (Sevilla) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Florian Grillitsch (Real Valladolid) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Valladolid gặp Sevilla
-
(4-1-4-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Valladolid
| 13 | K. Hein |
| 2 | Luis Perez |
| 16 | J. Aidoo |
| 2 | Luis Perez |
| 22 | A. Candela |
| 4 | T. Nikitscher |
| 23 | A. Tuhami |
| 8 | F. Grillitsch |
| 12 | Mario Martin |
| 39 | A. Aznou |
| 14 | Juanmi |
Đội dự bị
| 1 | Andre Ferreira |
| 18 | D. Machis |
| 20 | S. Juric |
| 29 | Adrian Arnun |
| 15 | E. Comert |
| 10 | Ivan Sanchez |
| 6 | C. Ozkacar |
| 21 | S. Amallah |
| 30 | Raul Chasco |
| 28 | Chuky |
Đội hình chính Sevilla
| O. Nyland | 13 |
| A. Pedrosa | 3 |
| K. Salas | 4 |
| N. Gudelj | 6 |
| J. Carmona | 2 |
| D. Sow | 20 |
| L. Agoume | 18 |
| J. Sanchez | 26 |
| R. Vargas | 5 |
| I. Romero | 7 |
| D. Lukebakio | 11 |
Đội dự bị
| Pablo Rivera | 37 |
| S. Idumbo | 27 |
| C. Ejuke | 21 |
| Suso | 10 |
| Alfonso Pastor | 33 |
| Manu Bueno | 28 |
| A. Fernandez | 1 |
| Peque | 14 |
| R. Martinez | 35 |
Thống kê sau trận Valladolid vs Sevilla
|
|
7 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 0 |
|
|
|
52% | Cầm bóng | 48% |
|