|
Valencia
Javi Guerra( 45+4’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:00 ngày 12/04/2025 |
Sevilla
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Valencia vs Sevilla, 02h00 ngày 12/04
| 22.03.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 0 - 2 | Valencia |
| 07.12.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Sevilla |
| 12.04.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 0 | Sevilla |
| 12.01.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Valencia |
| 18.02.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 0 | Sevilla |
| 12.08.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 2 | Valencia |
| 17.04.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 2 | Sevilla |
| 19.10.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Valencia |
| 20.01.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Sevilla |
| 23.09.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 3 - 1 | Valencia |
Số liệu thống kê về Valencia gặp Sevilla phong độ
Valencia
Sevilla
Tỷ lệ trận Valencia vs Sevilla
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.96*0 : 1/4*0.85 | 0.88*2*1.00 |
| Hiệp 1 | 0.64*0 : 0*-0.75 | 0.76*3/4*-0.88 |
Thắng: 2.37 - Hòa: 3.00 - Thua: 3.35
Nhận định kèo Valencia gặp Sevilla chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Valencia 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 22/03/2026 kết thúc với tỷ số Sevilla 0 - 2 Valencia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Valencia họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Sevilla thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.94*0 : 1/4*0.94
Valencia đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Sevilla thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Valencia
Tài xỉu: -0.94*2 1/4*0.82
3/5 trận gần đây của SEV có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Valencia đấu với Sevilla
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | Đội Valencia có sự thay đổi người, Javi Guerra rời sân nhường chỗ cho Fran Pérez |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Mouctar Diakhaby vào sân thay cho Luis Rioja |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! César Tárrega (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rafa Mir (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 85' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Djibril Sow |
| 81' |
|
| 79' | Juanlu Sánchez vào sân thay cho José Ángel Carmona (Sevilla) |
| 79' | Nemanja Gudelj rời sân nhường chỗ cho Adrià Pedrosa (Sevilla) |
| 79' |
|
| 74' | André Almeida rời sân nhường chỗ cho Rafa Mir (Valencia) |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Pepelu vào sân thay cho Diego López |
| 73' |
|
| 72' |
|
| 69' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, César Tárrega là người vừa phá bóng. |
| 69' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của César Tárrega |
| 66' | Đội Sevilla có sự thay đổi người, Albert Sambi Lokonga rời sân nhường chỗ cho Saúl Ñíguez |
| 66' | Isaac Romero rời sân nhường chỗ cho Chidera Ejuke (Sevilla) |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Sevilla, Stanis Idumbo vào sân thay cho Peque Fernández |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Diego López (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ørjan Nyland, phạt góc cho Valencia |
| 64' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Ørjan Nyland |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ bóng đi quá cao so với khung thành |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Hugo Duro vào sân thay cho Umar Sadiq |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Diego López (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Albert Sambi Lokonga (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Giorgi Mamardashvili |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 46' |
|
| 45+4' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Isaac Romero (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! José Gayà (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái tuy nhiên đã bị cản phá |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, César Tárrega là người vừa phá bóng. |
| 17' | Peque Fernández đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Sevilla |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Isaac Romero (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 15' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Albert Sambi Lokonga |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Djibril Sow (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Albert Sambi Lokonga (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Valencia gặp Sevilla
-
(4-4-2) -
(4-3-3)
Đội hình chính Valencia
| 25 | G. Mamardashvili |
| 20 | D. Foulquier |
| 3 | C. Mosquera |
| 15 | C. Tarrega |
| 14 | Jose Gaya |
| 22 | Luis Rioja |
| 8 | Javi Guerra |
| 5 | E. Barrenechea |
| 16 | D. Lopez |
| 12 | U. Sadiq |
| 10 | A. Almeida |
Đội dự bị
| 23 | Fran Perez |
| 9 | Hugo Duro |
| 1 | J. Domenech |
| 11 | Rafa Mir |
| 13 | S. Dimitrievski |
| 19 | M. Aarons |
| 6 | Hugo Guillamon |
| 7 | Sergi Canos |
| 24 | Y. Gasiorowski |
| 21 | J. Vazquez |
| 4 | M. Diakhaby |
Đội hình chính Sevilla
| O. Nyland | 13 |
| K. Salas | 4 |
| N. Gudelj | 6 |
| L. Bade | 22 |
| J. Carmona | 2 |
| Sambi Lokonga | 12 |
| L. Agoume | 18 |
| D. Sow | 20 |
| Peque | 14 |
| I. Romero | 7 |
| D. Lukebakio | 11 |
Đội dự bị
| Suso | 10 |
| R. Martinez | 35 |
| Saul | 17 |
| S. Idumbo | 27 |
| L. Antonetti | 44 |
| C. Ejuke | 21 |
| A. Fernandez | 1 |
| Marcao | 23 |
| Manu Bueno | 28 |
| Alfonso Pastor | 33 |
| J. Sanchez | 26 |
Thống kê sau trận Valencia vs Sevilla
|
|
8 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
52% | Cầm bóng | 48% |
|