|
Sevilla
Adria Pedrosa( 90+3’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 12/01/2025 |
Valencia
Luis Rioja( 61’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Sevilla vs Valencia, 03h00 ngày 12/01
| 22.03.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 0 - 2 | Valencia |
| 07.12.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Sevilla |
| 12.04.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 0 | Sevilla |
| 12.01.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Valencia |
| 18.02.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 0 | Sevilla |
| 12.08.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 2 | Valencia |
| 17.04.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 2 | Sevilla |
| 19.10.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Valencia |
| 20.01.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Sevilla |
| 23.09.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 3 - 1 | Valencia |
Số liệu thống kê về Sevilla gặp Valencia phong độ
Sevilla
Valencia
Tỷ lệ trận Sevilla vs Valencia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 1/2*0.81 | 0.82*2*-0.94 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 1/4*0.71 | 0.77*3/4*-0.89 |
Thắng: 2.07 - Hòa: 3.20 - Thua: 3.90
Nhận định kèo Sevilla gặp Valencia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sevilla 20% thắng, hòa 50%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 22/03/2026 kết thúc với tỷ số Sevilla 0 - 2 Valencia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sevilla họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Valencia thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: -0.97*0 : 1/2*0.85
Valencia chơi không tốt khi xa nhà: thua 2/3 trận gần nhất. Ngược lại, Sevilla chơi ổn định khi thắng 4/6 trận sân nhà vừa qua.
Dự đoán : Sevilla
Tài xỉu: -0.95*2 1/4*0.83
3/5 trận gần đây của VAL có ít hơn 3 bàn. Thêm vào đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sevilla đấu với Valencia
| 90+4' | Enzo Barrenechea rời sân nhường chỗ cho Jesús Vázquez (Valencia) |
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | Đội Sevilla có sự thay đổi người, Saúl Ñíguez rời sân nhường chỗ cho Peque Fernández |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Nemanja Gudelj (Sevilla) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Saúl Ñíguez (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Romero (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, Enzo Barrenechea là người vừa phá bóng. |
| 81' | CỘT DỌC!!!! Rubén Vargas (Sevilla) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 81' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Cristhian Mosquera |
| 79' | Stanis Idumbo Muzambo vào sân thay cho Djibril Sow (Sevilla) |
| 78' | Adrià Pedrosa vào sân thay cho Kike Salas (Sevilla) |
| 78' | André Almeida rời sân nhường chỗ cho Pepelu (Valencia) |
| 75' |
|
| 70' |
|
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Umar Sadiq vào sân thay cho Hugo Duro |
| 69' | Sergi Canós vào sân thay cho Diego López (Valencia) |
| 69' | Juanlu Sánchez vào sân thay cho José Ángel Carmona (Sevilla) |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Sevilla, Rubén Vargas vào sân thay cho Lucien Agoumé |
| 68' | José Gayà đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Yarek Gasiorowski (Valencia) |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Rioja (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Lucien Agoumé (Sevilla) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 63' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của César Tárrega |
| 61' |
|
| 58' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, José Gayà là người vừa phá bóng. |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Saúl Ñíguez (Sevilla) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Giorgi Mamardashvili, phạt góc cho Sevilla |
| 56' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, Enzo Barrenechea là người vừa phá bóng. |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Giorgi Mamardashvili, phạt góc cho Sevilla |
| 55' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, José Gayà là người vừa phá bóng. |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Djibril Sow (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Hugo Duro (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Loïc Badé |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Saúl Ñíguez (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 34' |
|
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Isaac Romero (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 25' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Hugo Duro |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Isaac Romero (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Giorgi Mamardashvili |
| 23' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, Luis Rioja là người vừa phá bóng. |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Saúl Ñíguez (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luis Rioja (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Albert Sambi Lokonga (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sevilla gặp Valencia
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Sevilla
| 13 | O. Nyland |
| 6 | N. Gudelj |
| 22 | L. Bade |
| 4 | K. Salas |
| 2 | S. Ramos |
| 18 | L. Agoume |
| 20 | D. Sow |
| 12 | Sambi Lokonga |
| 7 | I. Romero |
| 17 | Saul |
| 11 | D. Lukebakio |
Đội dự bị
| 27 | S. Idumbo |
| 23 | Marcao |
| 14 | Peque |
| 8 | Pedro Ortiz |
| 15 | G. Montiel |
| 3 | A. Pedrosa |
| 1 | A. Fernandez |
| 10 | Suso |
| 5 | L. Ocampos |
| 31 | Alberto Flores |
| 26 | J. Sanchez |
Đội hình chính Valencia
| G. Mamardashvili | 25 |
| C. Tarrega | 15 |
| C. Mosquera | 3 |
| Jose Gaya | 14 |
| D. Foulquier | 20 |
| A. Almeida | 10 |
| Javi Guerra | 8 |
| E. Barrenechea | 5 |
| Hugo Duro | 9 |
| Luis Rioja | 22 |
| D. Lopez | 16 |
Đội dự bị
| T. Correia | 12 |
| Sergi Canos | 7 |
| J. Vazquez | 21 |
| Rubo Iranzo | 31 |
| Pepelu | 18 |
| Dani Gomez | 17 |
| Hugo Guillamon | 6 |
| Y. Gasiorowski | 24 |
| S. Dimitrievski | 13 |
| J. Domenech | 1 |
| Iker Cordoba | 38 |
Thống kê sau trận Sevilla vs Valencia
|
|
15 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
10 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
5 | Việt vị | 1 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|