|
Watford
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:00 ngày 18/04/2026 |
Sheffield Utd
Patrick Bamford( 59’)
Patrick Bamford( 50’)
|
Nhận định Watford vs Sheffield Utd, 21h00 ngày 18/04
| 18.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Watford | 0 - 2 | Sheffield Utd |
| 18.10.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Watford |
| 04.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Watford | 1 - 2 | Sheffield Utd |
| 01.09.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Watford |
| 25.02.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Watford |
| 02.08.2022 | Hạng Nhất Anh | Watford | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 26.12.2019 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 1 - 1 | Watford |
| 05.10.2019 | Ngoại Hạng Anh | Watford | 0 - 0 | Sheffield Utd |
| 12.03.2011 | Hạng Nhất Anh | Watford | 3 - 0 | Sheffield Utd |
| 02.10.2010 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 1 | Watford |
Số liệu thống kê về Watford gặp Sheffield Utd phong độ
Watford
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận Watford vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*1/4 : 0*-0.95 | 0.92*2 3/4*0.95 |
| Hiệp 1 | -0.95*0 : 0*0.83 | -0.93*1 1/4*0.80 |
Thắng: 2.73 - Hòa: 3.50 - Thua: 2.33
Nhận định kèo Watford gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Watford 30% thắng, hòa 20%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 18/04/2026 kết thúc với tỷ số Watford 0 - 2 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Watford họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 1.00*0 : 0*0.88
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Sheffield Utd khi thắng 9/17 trận đối đầu gần đây
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.86*2 1/2*-0.99
3/5 trận gần đây của Watford có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Watford đấu với Sheffield Utd
| 90+7' |
|
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Nestory Irankunda (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 81' | Đội Watford có sự thay đổi người, Nampalys Mendy rời sân nhường chỗ cho Edoardo Bove |
| 81' |
|
| 77' | Joe Rothwell đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Oliver Arblaster (Sheffield United) |
| 77' | Callum OHare rời sân nhường chỗ cho Tyler Bindon (Sheffield United) |
| 75' |
|
| 74' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Saba Goglichidze |
| 71' | Đội Watford có sự thay đổi người, James Abankwah đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Marc Bola |
| 71' | Mamadou Doumbia rời sân nhường chỗ cho Luca Kjerrumgaard (Watford) |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Saba Goglichidze (Watford) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Danny Ings vào sân thay cho Gustavo Hamer (Sheffield United) |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Sydie Peck vào sân thay cho Jairo Riedewald |
| 66' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Japhet Tanganga |
| 66' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Japhet Tanganga |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Nestory Irankunda (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 65' |
|
| 63' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Japhet Tanganga |
| 60' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Andre Brooks rời sân nhường chỗ cho Tahith Chong |
| 59' | Đội Watford có sự thay đổi người, Edo Kayembe rời sân nhường chỗ cho Amin Nabizada |
| 59' |
|
| 58' | Othmane Maamma rời sân nhường chỗ cho Giorgi Chakvetadze (Watford) |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Nestory Irankunda (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Othmane Maamma (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' |
|
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Mamadou Doumbia (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Mamadou Doumbia (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 46' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Callum OHare, phạt góc cho Watford |
| 45+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Edo Kayembe (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Edo Kayembe (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Callum OHare, phạt góc cho Watford |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Edo Kayembe (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! James Abankwah (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 42' | Watford được hưởng một quả phạt góc, Callum OHare là người vừa phá bóng. |
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mamadou Doumbia (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Japhet Tanganga |
| 37' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Nestory Irankunda là người vừa phá bóng. |
| 36' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harrison Burrows (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andre Brooks (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Femi Seriki, phạt góc cho Watford |
| 26' |
|
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nestory Irankunda (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Nampalys Mendy (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Harrison Burrows (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Egil Selvik, phạt góc cho Sheffield United |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Mark McGuinness (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 18' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Egil Selvik là người vừa phá bóng. |
| 17' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Egil Selvik là người vừa phá bóng. |
| 17' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Egil Selvik, phạt góc cho Sheffield United |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Andre Brooks (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Bamford (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Andre Brooks (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Watford gặp Sheffield Utd
-
(4-4-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Watford
| 1 | E. Selvik |
| 29 | J. Petris |
| 6 | M. Pollock |
| 3 | S. Goglichidze |
| 25 | J. Abankwah |
| 66 | N. Irankunda |
| 23 | N. Mendy |
| 10 | I. Louza |
| 42 | O. Maamma |
| 20 | M. Doumbia |
| 39 | E. Kayembe |
Đội dự bị
| 7 | T. Ince |
| 9 | L. Kjerrumgaard |
| 16 | M. Bola |
| 53 | A. Nabizada |
| 8 | G. Chakvetadze |
| 2 | J. Ngakia |
| 12 | N. Baxter |
| 15 | E. Bove |
Đội hình chính Sheffield Utd
| A. Davies | 17 |
| H. Burrows | 14 |
| McGuinness | 25 |
| J. Tanganga | 2 |
| F. Seriki | 38 |
| J. Rothwell | 48 |
| J. Riedewald | 44 |
| G. Hamer | 8 |
| C. O'Hare | 10 |
| A. Brooks | 11 |
| P. Bamford | 45 |
Đội dự bị
| K. Hoever | 12 |
| Luke Faxon | 31 |
| B. Godfrey | 5 |
| T. Chong | 24 |
| D. Ings | 9 |
| O. Arblaster | 4 |
| T. Bindon | 6 |
| T. Cannon | 7 |
Thống kê sau trận Watford vs Sheffield Utd
|
|
14 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|