|
Watford
Matheus Martins( 90+4’)
Tom Ince( 86’)
Edo Kayembe( 54’)
Mileta Rajovic( 45+4’)
Mileta Rajovic( 10’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 11/11/2023 |
Rotherham Utd
|
Nhận định Watford vs Rotherham Utd, 22h00 ngày 11/11
| 17.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 1 | Watford |
| 11.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Watford | 5 - 0 | Rotherham Utd |
| 21.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Watford | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 03.09.2022 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | Watford |
| 17.03.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 4 | Watford |
| 09.12.2020 | Hạng Nhất Anh | Watford | 2 - 0 | Rotherham Utd |
| 25.02.2015 | Hạng Nhất Anh | Watford | 3 - 0 | Rotherham Utd |
| 20.08.2014 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 2 | Watford |
Số liệu thống kê về Watford gặp Rotherham Utd phong độ
Watford
Rotherham Utd
Tỷ lệ trận Watford vs Rotherham Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*0 : 1 1/4*0.94 | 0.98*2 1/2*0.89 |
| Hiệp 1 | -0.92*0 : 1/2*0.79 | 0.99*1*0.88 |
Thắng: 1.39 - Hòa: 7.30 - Thua: 4.45
Nhận định kèo Watford gặp Rotherham Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Watford 75% thắng, hòa 25%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 17/02/2024 kết thúc với tỷ số Rotherham Utd 0 - 1 Watford.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Watford họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Rotherham Utd thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.82*0 : 1*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Watford khi thắng 4/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Watford
Tài xỉu: 1.00*2 1/2*0.87
4/5 trận gần đây của WAT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của ROT cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Watford đấu với Rotherham Utd
| 90+6' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matheus Martins (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+4' |
|
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Dele-Bashiru (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Daniel Ayala, phạt góc cho Watford |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Edo Kayembe (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 88' | Tom Dele-Bashiru vào sân thay cho Ismaël Koné (Watford) |
| 87' | Watford được hưởng một quả phạt góc, Daniel Ayala là người vừa phá bóng. |
| 86' |
|
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Watford, Rhys Healey vào sân thay cho Mileta Rajovic |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Ayala (Rotherham United) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cohen Bramall (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Edo Kayembe |
| 81' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Edo Kayembe, phạt góc cho Rotherham United |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Matheus Martins (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 70' | Jordan Hugill rời sân nhường chỗ cho Hakeem Odoffin (Rotherham United) |
| 70' | Georgie Kelly vào sân thay cho Lee Peltier (Rotherham United) |
| 68' | Jamal Lewis rời sân nhường chỗ cho Tom Ince (Watford) |
| 68' | Đội Watford có sự thay đổi người, Jake Livermore rời sân nhường chỗ cho Giorgi Chakvetadze |
| 67' | Yáser Asprilla rời sân nhường chỗ cho Matheus Martins (Watford) |
| 62' | Watford được hưởng một quả phạt góc, Daniel Ayala là người vừa phá bóng. |
| 61' |
|
| 58' |
|
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Yáser Asprilla (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Ayala (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Ryan Porteous là người vừa phá bóng. |
| 54' |
|
| 52' | Daniel Ayala vào sân thay cho Sean Morrison (Rotherham United) |
| 52' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Sebastian Revan rời sân nhường chỗ cho Fred Onyedinma |
| 50' | Watford được hưởng một quả phạt góc, Lee Peltier là người vừa phá bóng. |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+4' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Christ Tiéhi (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Cafú (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Christ Tiéhi (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 33' | Cafú vào sân thay cho Sam Clucas đã gặp phải chân thương (Rotherham United) |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Wesley Hoedt (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Andrews (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Ken Sema (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | Watford được hưởng một quả phạt góc, Lee Peltier là người vừa phá bóng. |
| 18' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Sebastian Revan |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Edo Kayembe (Watford) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 11' | Watford được hưởng một quả phạt góc, Dexter Lembikisa là người vừa phá bóng. |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Watford gặp Rotherham Utd
-
(4-3-3) -
(5-3-2)
Đội hình chính Watford
| 26 | Ben Hamer |
| 45 | R. Andrews |
| 5 | R. Porteous |
| 4 | W. Hoedt |
| 6 | J. Lewis |
| 8 | J. Livermore |
| 39 | E. Kayembe |
| 11 | I. Kone |
| 18 | Y. Asprilla |
| 9 | M. Rajovic |
| 12 | K. Sema |
Đội dự bị
| 15 | M. Pollock |
| 40 | Myles Roberts |
| 7 | T. Ince |
| 10 | I. Louza |
| 37 | M. Martins |
| 16 | G. Chakvetadze |
| 19 | V. Bayo |
| 24 | T. Dele-Bashiru |
Đội hình chính Rotherham Utd
| Johansson | 1 |
| S. Revan | 28 |
| C. Bramall | 3 |
| S. Morrison | 23 |
| L. Peltier | 21 |
| D. Lembikisa | 2 |
| S. Clucas | 8 |
| C. Tiehi | 27 |
| O. Rathbone | 18 |
| S. Nombe | 29 |
| J. Hugill | 10 |
Đội dự bị
| D. Phillips | 26 |
| Daniel Ayala | 4 |
| F. Onyedinma | 14 |
| Cafu | 7 |
| A. Appiah | 30 |
| J. Lindsay | 16 |
| T. Eaves | 9 |
| G. Kelly | 12 |
Thống kê sau trận Watford vs Rotherham Utd
|
|
14 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|