|
Villarreal
Georges Mikautadze( 20’)
Gerard Moreno( 13’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:00 ngày 14/05/2026 |
Sevilla
Akor Adams( 72’)
Kike Salas( 45+2’)
Oso( 36’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2, ON FOOTBALL | |||||
Nhận định Villarreal vs Sevilla, 00h00 ngày 14/05
| 14.05.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 2 - 3 | Sevilla |
| 24.09.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 2 | Villarreal |
| 25.05.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 4 - 2 | Sevilla |
| 24.08.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 2 | Villarreal |
| 11.05.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 3 - 2 | Sevilla |
| 04.12.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 1 | Villarreal |
| 24.04.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 2 - 1 | Villarreal |
| 18.09.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 1 - 1 | Sevilla |
| 08.05.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 1 - 1 | Sevilla |
| 04.12.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 0 | Villarreal |
Số liệu thống kê về Villarreal gặp Sevilla phong độ
Villarreal
Sevilla
Tỷ lệ trận Villarreal vs Sevilla
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.86*0 : 1/4*-0.98 | 0.86*2 1/2*-0.98 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 1/4*0.71 | 0.87*1*-0.99 |
Thắng: 2.17 - Hòa: 3.40 - Thua: 3.50
Nhận định kèo Villarreal gặp Sevilla chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Villarreal 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 14/05/2026 kết thúc với tỷ số Villarreal 2 - 3 Sevilla.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Villarreal họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sevilla thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: 0.82*0 : 1/4*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Villarreal khi thắng 4 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Villarreal
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*-0.97
3/5 trận gần đây của Villarreal có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Sevilla cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Villarreal đấu với Sevilla
| 90+4' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Juanlu Sánchez là người vừa phá bóng. |
| 90+3' |
|
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Lucien Agoumé là người vừa phá bóng. |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Sevilla, Nemanja Gudelj vào sân thay cho Djibril Sow |
| 86' | Akor Adams rời sân nhường chỗ cho Andrés Castrín (Sevilla) |
| 85' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pau Navarro (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 84' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Djibril Sow, phạt góc cho Villarreal |
| 84' | Phạt góc cho Villarreal sau tình huống phá bóng của Djibril Sow |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Alexis Sánchez (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 81' |
|
| 75' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Juanlu Sánchez là người vừa phá bóng. |
| 72' |
|
| 71' | Alexis Sánchez vào sân thay cho Neal Maupay (Sevilla) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Djibril Sow (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 70' | Đội Villarreal có sự thay đổi người, Georges Mikautadze rời sân nhường chỗ cho Ayoze Pérez |
| 70' | Dani Parejo rời sân nhường chỗ cho Santi Comesaña (Villarreal) |
| 67' | Rubén Vargas rời sân nhường chỗ cho Juanlu Sánchez (Sevilla) |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Alberto Moleiro (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rubén Vargas (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Neal Maupay (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' | Đội Villarreal có sự thay đổi người, Nicolas Pépé rời sân nhường chỗ cho Tajon Buchanan |
| 60' | Đội Villarreal có sự thay đổi người, Pape Gueye rời sân nhường chỗ cho Thomas Partey |
| 54' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, Alexander Freeman là người vừa phá bóng. |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oso (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Pau Navarro, phạt góc cho Sevilla |
| 45+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Akor Adams (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Pape Gueye (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Kike Salas (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 40' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, Pau Navarro là người vừa phá bóng. |
| 40' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Pau Navarro |
| 36' |
|
| 32' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alexander Freeman, phạt góc cho Sevilla |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Oso (Sevilla) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 23' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, José Ángel Carmona là người vừa phá bóng. |
| 20' |
|
| 13' |
|
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Djibril Sow (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 03' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là César Azpilicueta, phạt góc cho Villarreal |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Villarreal gặp Sevilla
-
(4-4-2) -
(4-4-2)
Đội hình chính Villarreal
| 25 | Arnau Tenas |
| 12 | R. Veiga |
| 6 | P. Navarro |
| 24 | A. Pedraza |
| 3 | Adria Altimira |
| 18 | P. Gueye |
| 10 | Dani Parejo |
| 20 | A. Moleiro |
| 19 | N. Pepe |
| 9 | G. Mikautadze |
| 7 | G. Moreno |
Đội dự bị
| 15 | S. Mourino |
| 22 | Ayoze Perez |
| 16 | T. Partey |
| 5 | W. Kambwala |
| 2 | Logan Costa |
| 4 | Rafa Marín |
| 11 | A. Gonzalez |
| 23 | S. Cardona |
| 14 | S. Comesana |
| 17 | T. Buchanan |
| 1 | Luíz Júnior |
Đội hình chính Sevilla
| O. Vlachodimos | 1 |
| K. Salas | 4 |
| Azpilicueta | 3 |
| G. Suazo | 12 |
| J. Carmona | 2 |
| D. Sow | 20 |
| L. Agoume | 18 |
| Oso | 36 |
| R. Vargas | 11 |
| N. Maupay | 17 |
| A. Adams | 9 |
Đội dự bị
| O. Nyland | 13 |
| Peque | 14 |
| T. Nianzou | 5 |
| F. Cardoso | 15 |
| N. Gudelj | 6 |
| A. Castrín | 32 |
| Joan Jordan | 8 |
| A. Januzaj | 24 |
| C. Ejuke | 21 |
| B. Mendy | 19 |
| Juanlu | 16 |
Thống kê sau trận Villarreal vs Sevilla
|
|
6 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
0 | Việt vị | 3 |
|
|
|
63% | Cầm bóng | 37% |
|