|
Valencia
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:00 ngày 26/10/2025 |
Villarreal
Santi Comesana( 57’)
Gerard Moreno( Pen 45’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Valencia vs Villarreal, 02h00 ngày 26/10
| 23.02.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 2 - 1 | Valencia |
| 26.10.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 2 | Villarreal |
| 16.02.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 1 - 1 | Valencia |
| 01.09.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Villarreal |
| 17.03.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 1 - 0 | Valencia |
| 03.01.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 3 - 1 | Villarreal |
| 04.05.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Villarreal |
| 31.12.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 2 - 1 | Valencia |
| 20.04.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 2 - 0 | Valencia |
| 30.10.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 0 | Villarreal |
Số liệu thống kê về Valencia gặp Villarreal phong độ
Valencia
Villarreal
Tỷ lệ trận Valencia vs Villarreal
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.81*1/2 : 0*-0.93 | 0.89*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.77*1/4 : 0*-0.88 | 0.80*1*-0.93 |
Thắng: 3.65 - Hòa: 3.55 - Thua: 2.06
Nhận định kèo Valencia gặp Villarreal chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Valencia 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 23/02/2026 kết thúc với tỷ số Villarreal 2 - 1 Valencia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Valencia họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Villarreal thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.95*1/4 : 0*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 2/3 trận gần nhất. Valencia có thể tận dụng lợi thế sân nhà để vượt qua đội khách.
Dự đoán : Valencia
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*-0.97
3/5 trận gần đây của Valencia có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Villarreal cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Valencia đấu với Villarreal
| 90+6' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! André Almeida (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+6' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Santiago Mouriño, phạt góc cho Valencia |
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dani Raba (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Akhomach (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Diego López (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Akhomach (Villarreal) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 88' | Alberto Moleiro rời sân nhường chỗ cho Tajon Buchanan (Villarreal) |
| 83' | Pepelu rời sân nhường chỗ cho Baptiste Santamaría (Valencia) |
| 83' | Dani Raba vào sân thay cho Thierry Correia (Valencia) |
| 83' |
|
| 79' | Dani Parejo vào sân thay cho Santi Comesaña (Villarreal) |
| 79' | Georges Mikautadze rời sân nhường chỗ cho Ilias Akhomach (Villarreal) |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Georges Mikautadze (Villarreal) từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Juan Foyth là người vừa phá bóng. |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Renato Veiga, phạt góc cho Valencia |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Arnaut Danjuma (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' |
|
| 68' | Ayoze Pérez vào sân thay cho Gerard Moreno (Villarreal) |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Villarreal, Thomas Partey vào sân thay cho Pape Gueye |
| 67' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Julen Agirrezabala là người vừa phá bóng. |
| 67' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Julen Agirrezabala, phạt góc cho Villarreal |
| 66' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Juan Foyth là người vừa phá bóng. |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Pape Gueye (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Arnaut Danjuma (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Copete, phạt góc cho Villarreal |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, André Almeida vào sân thay cho Javi Guerra |
| 61' | Đội Valencia có sự thay đổi người, José Gayà rời sân nhường chỗ cho Jesús Vázquez |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Georges Mikautadze (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' |
|
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Alberto Moleiro (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Santi Comesaña (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Copete (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 53' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, César Tárrega là người vừa phá bóng. |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alberto Moleiro, phạt góc cho Valencia |
| 47' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Juan Foyth, phạt góc cho Valencia |
| 45+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Juan Foyth, phạt góc cho Valencia |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Hugo Duro vào sân thay cho Lucas Beltrán |
| 43' |
|
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Alberto Moleiro (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luis Rioja (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Copete (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 26' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Julen Agirrezabala là người vừa phá bóng. |
| 25' | Phạt góc cho Villarreal sau tình huống phá bóng của Julen Agirrezabala |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' |
|
| 15' |
|
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Renato Veiga (Villarreal) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là José Gayà, phạt góc cho Villarreal |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Rioja (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 08' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Santiago Mouriño, phạt góc cho Valencia |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Valencia gặp Villarreal
-
(4-4-2) -
(4-4-2)
Đội hình chính Valencia
| 25 | Agirrezabala |
| 3 | Copete |
| 5 | Cesar Tarrega |
| 14 | Jose Gaya |
| 12 | T. Correia |
| 8 | Javi Guerra |
| 18 | Pepelu |
| 7 | A. Danjuma |
| 11 | Luis Rioja |
| 16 | D. Lopez |
| 15 | L. Beltran |
Đội dự bị
| 32 | Martin Tejon |
| 1 | J. Domenech |
| 13 | S. Dimitrievski |
| 19 | Dani Raba |
| 26 | Rubo |
| 9 | Hugo Duro |
| 29 | Cesar Tarrega |
| 24 | Eray Comert |
| 21 | J. Vazquez |
| 10 | A. Almeida |
Đội hình chính Villarreal
| Luíz Júnior | 1 |
| R. Veiga | 12 |
| J. Foyth | 8 |
| S. Cardona | 23 |
| S. Mourino | 15 |
| P. Gueye | 18 |
| S. Comesana | 14 |
| A. Moleiro | 20 |
| N. Pepe | 19 |
| G. Mikautadze | 9 |
| G. Moreno | 7 |
Đội dự bị
| Arnau Tenas | 25 |
| M. Solomon | 6 |
| Pau Navarro | 26 |
| Rafa Marín | 4 |
| T. Buchanan | 17 |
| T. Partey | 16 |
| Adria Altimira | 3 |
| Ayoze Perez | 22 |
| Dani Parejo | 10 |
| I. Akhomach | 11 |
| A. Pedraza | 24 |
Thống kê sau trận Valencia vs Villarreal
|
|
15 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
57% | Cầm bóng | 43% |
|