|
Valencia
Pepelu( Pen 45+7’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:15 ngày 05/11/2023 |
Granada
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Valencia vs Granada, 22h15 ngày 05/11
| 05.04.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 0 - 1 | Valencia |
| 05.11.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 0 | Granada |
| 06.03.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 3 - 1 | Granada |
| 22.08.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 1 | Valencia |
| 21.03.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 1 | Granada |
| 30.12.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 2 - 1 | Valencia |
| 05.07.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 2 - 2 | Valencia |
| 05.02.2020 | Cúp Tây Ban Nha | Granada | 2 - 1 | Valencia |
| 09.11.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 2 - 0 | Granada |
| 09.04.2017 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 3 | Valencia |
Số liệu thống kê về Valencia gặp Granada phong độ
Valencia
Granada
Tỷ lệ trận Valencia vs Granada
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*0 : 3/4*-0.93 | 0.83*2 1/2*-0.93 |
| Hiệp 1 | 0.85*0 : 1/4*-0.96 | 0.83*1*-0.95 |
Thắng: 1.63 - Hòa: 4.20 - Thua: 5.30
Nhận định kèo Valencia gặp Granada chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Valencia 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 05/04/2024 kết thúc với tỷ số Granada 0 - 1 Valencia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Valencia họ thắng 0 hòa 1 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Granada thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: -0.95*0 : 1*0.83
GRA thi đấu không tốt khi xa nhà: thua 4/6 trận gần nhất. Trái lại, Valencia đang chơi khởi sắc khi thắng 2/3 trận vừa qua.
Dự đoán : Valencia
Tài xỉu: 0.89*2 1/2*0.99
4/5 trận gần đây của GRA có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Valencia đấu với Granada
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Cristhian Mosquera rời sân nhường chỗ cho Yarek Gasiorowski (Valencia) |
| 90' |
|
| 89' | Pepelu rời sân nhường chỗ cho Roman Yaremchuk (Valencia) |
| 88' | Phạt góc cho Granada CF sau tình huống phá bóng của Cristhian Mosquera |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Puertas (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 83' |
|
| 82' | José Callejón vào sân thay cho Myrto Uzuni (Granada CF) |
| 82' | Đội Granada CF có sự thay đổi người, Ricard Sánchez rời sân nhường chỗ cho Wilson Manafá |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dimitri Foulquier (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' |
|
| 76' | Granada CF được hưởng một quả phạt góc, Thierry Correia là người vừa phá bóng. |
| 73' | Sergi Canós rời sân nhường chỗ cho Dimitri Foulquier (Valencia) |
| 73' | Álvaro Carreras vào sân thay cho Carlos Neva (Granada CF) |
| 73' | Antonio Puertas vào sân thay cho Óscar Melendo (Granada CF) |
| 73' | Sergio Ruiz vào sân thay cho Gerard Gumbau (Granada CF) |
| 73' | Hugo Duro rời sân nhường chỗ cho Hugo Guillamón (Valencia) |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Óscar Melendo (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' |
|
| 57' | Granada CF được hưởng một quả phạt góc, Fran Pérez là người vừa phá bóng. |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Sergi Canós (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Gerard Gumbau (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' |
|
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Sergi Canós (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45+7' |
|
| 45+6' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Raúl Torrente (Granada CF) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Fran Pérez (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 40' |
|
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! José Gayà (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Bryan Zaragoza (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 24' | Selim Amallah đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Sergi Canós (Valencia) |
| 18' | Granada CF được hưởng một quả phạt góc, Cristhian Mosquera là người vừa phá bóng. |
| 12' |
|
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Myrto Uzuni (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Carlos Neva (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Diego López (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Javi Guerra (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Valencia gặp Granada
-
(4-4-2) -
(4-3-3)
Đội hình chính Valencia
| 25 | G. Mamardashvili |
| 12 | T. Correia |
| 5 | G. Paulista |
| 3 | C. Mosquera |
| 14 | Jose Gaya |
| 23 | Fran Perez |
| 8 | Javi Guerra |
| 18 | Pepelu |
| 16 | D. Lopez |
| 9 | Hugo Duro |
| 19 | S. Amallah |
Đội dự bị
| 30 | Hugo Gonzalez |
| 27 | P. Gozalbez |
| 17 | R. Yaremchuk |
| 29 | Cesar Tarrega |
| 13 | Cristian Rivero |
| 20 | D. Foulquier |
| 7 | Sergi Canos |
| 1 | J. Domenech |
| 6 | Hugo Guillamon |
Đội hình chính Granada
| A. Ferreira | 13 |
| Carlos Neva | 15 |
| Raul Torrente | 28 |
| I. Miquel | 14 |
| R. Sanchez | 12 |
| O. Melendo | 21 |
| Gumbau | 23 |
| G. Villar | 24 |
| M. Uzuni | 11 |
| L. Boye | 7 |
| B. Zaragoza | 26 |
Đội dự bị
| A. Montoro | 32 |
| M. Rodriguez | 31 |
| S. Ruiz | 20 |
| J. Callejon | 9 |
| Quini | 17 |
| D. Duarte | 22 |
| Victor Diaz | 16 |
| N. Petrovic | 18 |
| Pol Lozano | 3 |
| A. Fernandez | 33 |
| A. Puertas | 10 |
Thống kê sau trận Valencia vs Granada
|
|
11 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
20 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|