|
Valencia
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:30 ngày 07/02/2025 |
Barcelona
Lamine Yamal( 59’)
Ferran Torres( 30’)
Fermin Lopez( 23’)
Ferran Torres( 17’)
Ferran Torres( 03’)
|
Nhận định Valencia vs Barcelona, 03h30 ngày 07/02
| 06.09.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 5 | Barcelona |
| 24.05.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 3 - 1 | Barcelona |
| 15.09.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 6 - 0 | Valencia |
| 07.02.2025 | Cúp Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 5 | Barcelona |
| 27.01.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 7 - 1 | Valencia |
| 18.08.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 2 | Barcelona |
| 30.04.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 4 - 2 | Valencia |
| 17.12.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 1 - 1 | Barcelona |
| 05.03.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Valencia |
| 30.10.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Valencia | 0 - 1 | Barcelona |
Số liệu thống kê về Valencia gặp Barcelona phong độ
Valencia
Barcelona
Tỷ lệ trận Valencia vs Barcelona
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.97*1 1/2 : 0*0.92 | 0.99*3 1/4*0.89 |
| Hiệp 1 | 0.90*3/4 : 0*0.99 | 0.80*1 1/4*-0.93 |
Thắng: 9.10 - Hòa: 5.80 - Thua: 1.32
Nhận định kèo Valencia gặp Barcelona chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Valencia 10% thắng, hòa 10%, thua 80%, trận gần nhất vào ngày 06/09/2026 kết thúc với tỷ số Valencia 0 - 5 Barcelona.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Valencia họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Barcelona thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: 0.95*1 1/4 : 0*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Barcelona khi thắng 8/10 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: 0.83*3*-0.95
3/5 trận gần đây của BAR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Valencia đấu với Barcelona
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Fermín López (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Rafa Mir (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 85' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Stole Dimitrievski là người vừa phá bóng. |
| 85' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Stole Dimitrievski, phạt góc cho Barcelona |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Héctor Fort (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Phạt góc cho Barcelona sau tình huống phá bóng của Yarek Gasiorowski |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, Enzo Barrenechea vào sân thay cho Hugo Guillamón |
| 79' | Héctor Fort vào sân thay cho Jules Koundé (Barcelona) |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Iñigo Martínez (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 71' | Iván Jaime vào sân thay cho Sergi Canós (Valencia) |
| 71' | Umar Sadiq rời sân nhường chỗ cho Rafa Mir (Valencia) |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yarek Gasiorowski, phạt góc cho Barcelona |
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Valencia, César Tárrega vào sân thay cho Mouctar Diakhaby |
| 64' | Đội Valencia có sự thay đổi người, Fran Pérez rời sân nhường chỗ cho Diego López |
| 64' | Đội Barcelona có sự thay đổi người, Pedri rời sân nhường chỗ cho Dani Olmo |
| 64' | Raphinha rời sân nhường chỗ cho Marc Casadó (Barcelona) |
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jesús Vázquez (Valencia) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | CỘT DỌC!!!! Lamine Yamal (Barcelona) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' |
|
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Barcelona có sự thay đổi người, Alejandro Balde rời sân nhường chỗ cho Gerard Martín |
| 45' | Pau Cubarsí rời sân nhường chỗ cho Iñigo Martínez (Barcelona) |
| 44' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Mouctar Diakhaby là người vừa phá bóng. |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Raphinha (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 31' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Eric García là người vừa phá bóng. |
| 30' |
|
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Raphinha (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Pepelu (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | Valencia được hưởng một quả phạt góc, Wojciech Szczesny là người vừa phá bóng. |
| 23' |
|
| 17' |
|
| 14' | Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Pau Cubarsí |
| 03' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Valencia gặp Barcelona
-
(3-4-2-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Valencia
| 13 | S. Dimitrievski |
| 3 | C. Mosquera |
| 4 | M. Diakhaby |
| 24 | Y. Gasiorowski |
| 19 | Alberto Mari |
| 6 | Hugo Guillamon |
| 18 | Pepelu |
| 21 | J. Vazquez |
| 23 | Fran Perez |
| 7 | Sergi Canos |
| 12 | T. Correia |
Đội dự bị
| 5 | E. Barrenechea |
| 14 | Jose Gaya |
| 8 | Javi Guerra |
| 17 | Dani Gomez |
| 16 | D. Lopez |
| 25 | G. Mamardashvili |
| 11 | Rafa Mir |
| 22 | Luis Rioja |
| 15 | C. Tarrega |
Đội hình chính Barcelona
| W. Szczesny | 25 |
| Alex Balde | 3 |
| P. Cubarsi | 2 |
| Eric Garcia | 24 |
| J. Kounde | 23 |
| Pedri | 8 |
| F. de Jong | 21 |
| Fermin | 16 |
| Raphinha | 11 |
| Ferran Torres | 7 |
| Lamine Yamal | 19 |
Đội dự bị
| Hector Fort | 32 |
| R. Lewandowski | 9 |
| I. Martinez | 5 |
| W. Szczesny | 25 |
| Dani Olmo | 20 |
| Inaki Pena | 13 |
| Pablo Torre | 14 |
Thống kê sau trận Valencia vs Barcelona
|
|
4 | Sút bóng | 17 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 9 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
9 | Việt vị | 2 |
|
|
|
23% | Cầm bóng | 77% |
|