|
Union Berlin
FC Union Berlin 1, 1. FC Heidenheim 1846 2. Jan Schoppner( 90+5’)
FC Union Berlin 1, 1. FC Heidenheim 1846 1. Stefan Schimmer( 90’)
FC Union Berlin 1, 1. FC Heidenheim 1846 0. Rani Khedira( 43’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:30 ngày 29/11/2025 |
Heidenheim
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định Union Berlin vs Heidenheim, 21h30 ngày 29/11
| 11.04.2026 | VĐQG Đức | Heidenheim | 3 - 1 | Union Berlin |
| 29.11.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 1 - 2 | Heidenheim |
| 10.05.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 0 - 3 | Heidenheim |
| 11.01.2025 | VĐQG Đức | Heidenheim | 2 - 0 | Union Berlin |
| 24.02.2024 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 2 | Heidenheim |
| 30.09.2023 | VĐQG Đức | Heidenheim | 1 - 0 | Union Berlin |
| 20.10.2022 | Cúp Đức | Union Berlin | 2 - 0 | Heidenheim |
| 16.03.2019 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 2 - 1 | Union Berlin |
| 07.10.2018 | Hạng 2 Đức | Union Berlin | 1 - 1 | Heidenheim |
| 21.04.2018 | Hạng 2 Đức | Union Berlin | 1 - 1 | Heidenheim |
Số liệu thống kê về Union Berlin gặp Heidenheim phong độ
Union Berlin
Heidenheim
Tỷ lệ trận Union Berlin vs Heidenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 1*0.80 | 0.88*2 1/4*1.00 |
| Hiệp 1 | 0.76*0 : 1/4*-0.88 | 1.00*1*0.88 |
Thắng: 1.60 - Hòa: 3.90 - Thua: 6.20
Nhận định kèo Union Berlin gặp Heidenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Union Berlin 10% thắng, hòa 30%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 11/04/2026 kết thúc với tỷ số Heidenheim 3 - 1 Union Berlin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Union Berlin họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Heidenheim thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.87*0 : 3/4*-0.99
Heidenheim thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà giúp Union Berlin có một trận đấu khả quan.
Dự đoán : UBER
Tài xỉu: 0.92*2 1/2*0.96
4/5 trận gần đây của Union Berlin có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Union Berlin đấu với Heidenheim
| 90+5' |
|
| 90+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tom Rothe, phạt góc cho 1 |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Rothe (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Julian Niehues (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Janik Haberer vào sân thay cho Christopher Trimmel |
| 79' | Aljoscha Kemlein rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. András Schäfer (1) |
| 78' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Christopher Trimmel |
| 78' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Tom Rothe |
| 77' | Mathias Honsak rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Yannik Wagner (1) |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Mainka (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 76' | FC Heidenheim 1846. Yannik Wagner vào sân thay cho Mathias Honsak (1) |
| 75' |
|
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Julian Niehues (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 73' | FC Union Berlin. Alex Král vào sân thay cho Woo-yeong Jeong (1) |
| 73' | Đội 1 có sự thay đổi người, Derrick Köhn rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Tom Rothe |
| 72' |
|
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jan Schöppner, phạt góc cho 1 |
| 70' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Jan Schöppner |
| 69' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Aljoscha Kemlein |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Danilho Doekhi (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 68' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Patrick Mainka là người vừa phá bóng. |
| 66' |
|
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Stefan Schimmer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Union Berlin. Andrej Ilic vào sân thay cho Oliver Burke |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mathias Honsak (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | Niklas Dorsch rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Arijon Ibrahimovic (1) |
| 57' | Đội 1 có sự thay đổi người, Benedikt Gimber rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Jan Schöppner |
| 57' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Stefan Schimmer vào sân thay cho Adrian Beck |
| 46' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' |
|
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Aljoscha Kemlein (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Diogo Leite (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 40' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Patrick Mainka, phạt góc cho 1 |
| 30' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Marnon Busch |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Derrick Köhn (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Danilho Doekhi (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 16' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Thomas Keller là người vừa phá bóng. |
| 14' |
|
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Patrick Mainka (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adrian Beck (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Danilho Doekhi, phạt góc cho 1 |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Derrick Köhn (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 09' | XÀ NGANG!!!! Mathias Honsak (1. FC Heidenheim 1846) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Union Berlin gặp Heidenheim
-
(3-4-2-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Union Berlin
| 1 | Ronnow |
| 5 | D. Doekhi |
| 14 | L. Querfeld |
| 4 | Diogo Leite |
| 28 | C. Trimmel |
| 8 | R. Khedira |
| 6 | A. Kemlein |
| 39 | D. Kohn |
| 11 | J. Wooyeong |
| 10 | I. Ansah |
| 7 | O. Burke |
Đội dự bị
| 33 | A. Kral |
| 19 | J. Haberer |
| 34 | Malick Sanogo |
| 15 | Tom Rothe |
| 9 | I. Prtajin |
| 21 | T. Skarke |
| 13 | A. Schafer |
| 31 | M. Raab |
Đội hình chính Heidenheim
| D. Ramaj | 41 |
| B. Gimber | 5 |
| P. Mainka | 6 |
| T. Keller | 27 |
| Fohrenbach | 19 |
| N. Dorsch | 30 |
| J. Niehues | 16 |
| M. Busch | 2 |
| A. Beck | 21 |
| M. Honsak | 17 |
| M. Pieringer | 18 |
Đội dự bị
| J. Schoppner | 3 |
| A. Kolle | 28 |
| A. Ibrahimovic | 22 |
| T. Siersleben | 4 |
| S. Schimmer | 9 |
| K. Muller | 1 |
| Y. Wagner | 38 |
| O. Traore | 23 |
Thống kê sau trận Union Berlin vs Heidenheim
|
|
9 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
43% | Cầm bóng | 57% |
|