|
Tottenham
Van Hecke J. P.( 90+8’)
Gallagher C.( 86’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 18:30 ngày 19/09/2026 |
Aston Villa
Buendia E.( 79’)
Jackson N.( 67’)
Manzambi J.( 45+4’)
|
Nhận định Tottenham vs Aston Villa, 18h30 ngày 19/09
| 19.09.2026 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 2 - 3 | Aston Villa |
| 04.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 2 | Tottenham |
| 11.01.2026 | Cúp FA | Tottenham | 1 - 2 | Aston Villa |
| 19.10.2025 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 1 - 2 | Aston Villa |
| 17.05.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 0 | Tottenham |
| 10.02.2025 | Cúp FA | Aston Villa | 2 - 1 | Tottenham |
| 03.11.2024 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 4 - 1 | Aston Villa |
| 10.03.2024 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 4 | Tottenham |
| 26.11.2023 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 1 - 2 | Aston Villa |
| 13.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Tottenham |
Số liệu thống kê về Tottenham gặp Aston Villa phong độ
Tottenham
Aston Villa
Tỷ lệ trận Tottenham vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*0 : 1/2*0.99 | -0.97*3*0.86 |
| Hiệp 1 | 0.96*0 : 1/4*0.93 | -0.98*1 1/4*0.86 |
Thắng: 1.90 - Hòa: 3.85 - Thua: 3.90
Nhận định kèo Tottenham gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Tottenham 30% thắng, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Tottenham 2 - 3 Aston Villa.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Tottenham họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 4 hòa 1 và thua 0
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Tottenham khi thắng 22/40 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Tottenham
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của AST có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Tottenham đấu với Aston Villa
| 90+8' | Van Hecke J. P. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 35) |
| 90+8' |
|
| 90+5' | van de Ven M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 34) |
| 90+4' | Phạt góc thứ 12 |
| 90+3' | Kudus M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 33) |
| 90+3' | Maddison J. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 32) |
| 90+2' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-3 |
| 88' | Buendia E. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 31) |
| 88' | Thay người bên phía Aston Villa: Abraham T. vào sân thay Jackson N. |
| 86' | Gallagher C. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 30) |
| 86' |
|
| 85' | Thay người bên phía Tottenham: Gallagher C. vào sân thay Tonali S. |
| 85' | Thay người bên phía Tottenham: L. Bergvall vào sân thay Bentancur R. |
| 84' | Thay người bên phía Aston Villa: Mbaye I. vào sân thay Kamara B. |
| 84' | Thay người bên phía Aston Villa: Barkley R. vào sân thay McGinn J. |
| 81' | Maddison J. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 79' | Buendia E. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 28) |
| 79' |
|
| 76' | Kudus M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 76' | Phạt góc thứ 11 |
| 75' | Marmoush O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 73' | Thay người bên phía Aston Villa: Hemmings G. vào sân thay Manzambi J. |
| 72' | Tình huống việt vị thứ 7 |
| 70' | Tonali S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 70' | Phạt góc thứ 10 |
| 67' | Jackson N. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 24) |
| 67' |
|
| 66' | Solanke D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 66' | Thay người bên phía Tottenham: Maddison J. vào sân thay Solanke D. |
| 66' | Phạt góc thứ 9 |
| 64' | Tình huống việt vị thứ 6 |
| 62' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 60' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 60' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 58' | Jackson N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 58' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 56' | Jackson N. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 53' | Jackson N. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 46' | Thay người bên phía Aston Villa: Cash M. vào sân thay Wan-Bissaka A. |
| 46' | Thay người bên phía Tottenham: Kudus M. vào sân thay Fernandes M. |
| 46' |
|
| 45+8' | Jackson N. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 45+8' | Manzambi J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 45+7' |
|
| 45+5' | Fernandes M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 45+4' | Manzambi J. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 16) |
| 45+4' | Kamara B. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45+4' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 41' | Ruggeri M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 41' | Phạt góc thứ 8 |
| 39' | Phạt góc thứ 7 |
| 34' | Tonali S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 34' | Solanke D. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 34' | Phạt góc thứ 6 |
| 33' | Tonali S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 33' | Phạt góc thứ 5 |
| 33' | Phạt góc thứ 4 |
| 31' | Manzambi J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 29' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 28' | Jackson N. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 27' | Buendia E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 24' | Fernandes M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 21' | Savio sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 21' | Gray A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 21' | Phạt góc thứ 3 |
| 19' | Thay người bên phía Tottenham: Gray A. vào sân thay Porro P. |
| 15' | Manzambi J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 11' | Porro P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 11' | Savio sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 11' | Savio sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 11' | Phạt góc thứ 2 |
| 04' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Tottenham gặp Aston Villa
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Tottenham
| 31 | Kinsky A. |
| 3 | Robertson A. |
| 37 | van de Ven M. |
| 6 | Van Hecke J. P. |
| 23 | Porro P. |
| 16 | Tonali S. |
| 30 | Bentancur R. |
| 22 | Marmoush O. |
| 18 | Fernandes M. |
| 17 | Savio |
| 19 | Solanke D. |
Đội dự bị
| 15 | L. Bergvall |
| 39 | Dubravka M. |
| 8 | Gallagher C. |
| 14 | Gray A. |
| 20 | Kudus M. |
| 10 | Maddison J. |
| 5 | Senesi M. |
| 13 | Udogie D. |
Đội hình chính Aston Villa
| Suzuki Z. | 1 |
| Ruggeri M. | 13 |
| Mings T. | 5 |
| Lindelof V. | 3 |
| Wan-Bissaka A. | 29 |
| J. Gomes | 35 |
| Kamara B. | 8 |
| Buendia E. | 10 |
| Manzambi J. | 44 |
| McGinn J. | 7 |
| Jackson N. | 11 |
Đội dự bị
| Barkley R. | 6 |
| Bogarde L. | 26 |
| Cash M. | 2 |
| Garnacho A. | 17 |
| Harwood-Bellis T. | 4 |
| Hemmings G. | 53 |
| Mbaye I. | 19 |
| James Wright | 42 |
Thống kê sau trận Tottenham vs Aston Villa
|
|
20 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
11 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
5 | Việt vị | 2 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|