|
Tottenham
Rodrigo Bentancur( 05’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 20:00 ngày 19/10/2025 |
Aston Villa
Emiliano Buendia( 77’)
Morgan Rogers( 37’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Tottenham vs Aston Villa, 20h00 ngày 19/10
| 04.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 2 | Tottenham |
| 11.01.2026 | Cúp FA | Tottenham | 1 - 2 | Aston Villa |
| 19.10.2025 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 1 - 2 | Aston Villa |
| 17.05.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 0 | Tottenham |
| 10.02.2025 | Cúp FA | Aston Villa | 2 - 1 | Tottenham |
| 03.11.2024 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 4 - 1 | Aston Villa |
| 10.03.2024 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 4 | Tottenham |
| 26.11.2023 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 1 - 2 | Aston Villa |
| 13.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Tottenham |
| 01.01.2023 | Ngoại Hạng Anh | Tottenham | 0 - 2 | Aston Villa |
Số liệu thống kê về Tottenham gặp Aston Villa phong độ
Tottenham
Aston Villa
Tỷ lệ trận Tottenham vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 1/4*0.92 | 0.90*2 1/2*0.98 |
| Hiệp 1 | -0.81*0 : 1/4*0.70 | 0.84*1*-0.96 |
Thắng: 2.25 - Hòa: 3.35 - Thua: 3.35
Nhận định kèo Tottenham gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Tottenham 30% thắng, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 04/05/2026 kết thúc với tỷ số Aston Villa 1 - 2 Tottenham.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Tottenham họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: -0.95*0 : 1/2*0.83
Tottenham đang chơi KHÔNG TỐT (không thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Aston Villa thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 0.89*2 1/2*0.99
4/5 trận gần đây của Tottenham có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Tottenham đấu với Aston Villa
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Brennan Johnson (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Randal Kolo Muani (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ian Maatsen, phạt góc cho Tottenham Hotspur |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Micky van de Ven là người vừa phá bóng. |
| 90' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Micky van de Ven |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Maatsen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Tottenham Hotspur, Pape Matar Sarr vào sân thay cho Rodrigo Bentancur |
| 86' | Djed Spence rời sân nhường chỗ cho Brennan Johnson (Tottenham Hotspur) |
| 86' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Lucas Bergvall là người vừa phá bóng. |
| 82' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Lucas Digne rời sân nhường chỗ cho Ian Maatsen |
| 82' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Amadou Onana rời sân nhường chỗ cho Ross Barkley |
| 79' | Xavi Simons rời sân nhường chỗ cho Lucas Bergvall (Tottenham Hotspur) |
| 79' | Randal Kolo Muani vào sân thay cho Wilson Odobert (Tottenham Hotspur) |
| 77' |
|
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Djed Spence, phạt góc cho Aston Villa |
| 71' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Pedro Porro là người vừa phá bóng. |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rodrigo Bentancur (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 67' |
|
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! John McGinn (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Ollie Watkins vào sân thay cho Donyell Malen |
| 61' | Emiliano Buendía vào sân thay cho Evann Guessand (Aston Villa) |
| 60' | Richarlison vào sân thay cho Mathys Tel (Tottenham Hotspur) |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Donyell Malen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! João Palhinha (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! João Palhinha (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | Phạt góc cho Tottenham Hotspur sau tình huống phá bóng của Emiliano Martínez |
| 53' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wilson Odobert (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+5' | Tottenham Hotspur được hưởng một quả phạt góc, Amadou Onana là người vừa phá bóng. |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Micky van de Ven (Tottenham Hotspur) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 37' |
|
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Wilson Odobert (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 25' | Tottenham Hotspur được hưởng một quả phạt góc, Pau Torres là người vừa phá bóng. |
| 22' |
|
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Amadou Onana, phạt góc cho Tottenham Hotspur |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 12' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Pedro Porro |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Rodrigo Bentancur, phạt góc cho Aston Villa |
| 05' |
|
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Matty Cash, phạt góc cho Tottenham Hotspur |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Tottenham gặp Aston Villa
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Tottenham
| 1 | G. Vicario |
| 23 | Pedro Porro |
| 4 | K. Danso |
| 37 | M. van de Ven |
| 24 | D. Spence |
| 30 | R. Bentancur |
| 6 | J. Palhinha |
| 20 | M. Kudus |
| 7 | X. Simons |
| 28 | W. Odobert |
| 11 | M. Tel |
Đội dự bị
| 9 | Richarlison |
| 67 | Jun'Ai Byfield |
| 22 | B. Johnson |
| 39 | Randal Kolo Muani |
| 15 | L. Bergvall |
| 29 | P. Sarr |
| 31 | A. Kinsky |
Đội hình chính Aston Villa
| E. Martinez | 23 |
| L. Digne | 12 |
| Pau Torres | 14 |
| E. Konsa | 4 |
| Matty Cash | 2 |
| B. Kamara | 44 |
| A. Onana | 24 |
| J. McGinn | 7 |
| M. Rogers | 27 |
| E. Guessand | 29 |
| D. Malen | 17 |
Đội dự bị
| R. Barkley | 6 |
| I. Maatsen | 22 |
| J. Sancho | 19 |
| E. Buendia | 10 |
| M. Bizot | 40 |
| L. Bogarde | 26 |
| V. Lindelof | 3 |
| O. Watkins | 11 |
Thống kê sau trận Tottenham vs Aston Villa
|
|
9 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
6 | Việt vị | 1 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|