|
Thụy Điển
Gyokeres V.( 72’)
Ayari Y.( 63’)
Nygren B.( 8’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 01:45 ngày 29/09/2026 |
Ba Lan
Szymanski S.( 43’)
|
Nhận định Thụy Điển vs Ba Lan, 01h45 ngày 29/09
| 01.04.2026 | VLWC Play Off | Thụy Điển | 3 - 2 | Ba Lan |
| 30.03.2022 | VLWC KV Châu Âu | Ba Lan | 2 - 0 | Thụy Điển |
| 23.06.2021 | Euro 2028 | Thụy Điển | 3 - 2 | Ba Lan |
Số liệu thống kê về Thụy Điển gặp Ba Lan phong độ
Thụy Điển
Ba Lan
Tỷ lệ trận Thụy Điển vs Ba Lan
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*0 : 1/2*0.95 | -0.95*3*0.83 |
| Hiệp 1 | -0.95*0 : 1/4*0.83 | -0.93*1 1/4*0.81 |
Thắng: 1.94 - Hòa: 3.75 - Thua: 3.75
Nhận định kèo Thụy Điển gặp Ba Lan chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 3 trận gần nhất Thụy Điển 66% thắng, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 01/04/2026 kết thúc với tỷ số Thụy Điển 3 - 2 Ba Lan.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Thụy Điển họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Ba Lan thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.86*0 : 1/4*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Thụy Điển khi thắng 2/4 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Thụy Điển
Tài xỉu: 0.85*2 3/4*-0.97
4/5 trận gần đây của SWE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của POL cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Thụy Điển đấu với Ba Lan
| 90+2' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-1 |
| 89' | Thay người bên phía Thụy Điển: Karlstrom J. vào sân thay Gyokeres V. |
| 89' | Thay người bên phía Thụy Điển: Swedberg W. vào sân thay Ayari Y. |
| 88' | Bernhardsson A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 30) |
| 88' | Thay người bên phía Ba Lan: Lewandowski R. vào sân thay Wisniewski P. |
| 85' | Phạt góc thứ 8 |
| 84' | Kiwior J. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 29) |
| 84' | Phạt góc thứ 7 |
| 84' | Phạt góc thứ 6 |
| 80' | Thay người bên phía Thụy Điển: Bernhardsson A. vào sân thay Walemark P. |
| 80' | Thay người bên phía Thụy Điển: Larsson H. vào sân thay Nygren B. |
| 76' | Thay người bên phía Ba Lan: Skoras M. vào sân thay Szymanski S. |
| 76' | Thay người bên phía Ba Lan: Swiderski K. vào sân thay Cash M. |
| 76' | Thay người bên phía Ba Lan: Urbanski K. vào sân thay Zielinski P. |
| 76' | Phạt góc thứ 5 |
| 75' | Cash M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 72' | Gyokeres V. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 27) |
| 72' |
|
| 70' | Phạt góc thứ 4 |
| 69' | Zielinski P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 65' | Thay người bên phía Ba Lan: Frankowski P. vào sân thay Puchacz T. |
| 64' | Ayari Y. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 25) |
| 63' | Thay người bên phía Thụy Điển: Nanasi S. vào sân thay Zeneli B. |
| 63' | Phạt góc thứ 3 |
| 63' |
|
| 62' | Gyokeres V. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 62' | Gudmundsson G. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 58' |
|
| 56' | Cash M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 55' | Phạt góc thứ 2 |
| 54' | Ayari Y. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 52' | Zielinski P. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+3' | Cash M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-1 |
| 43' | Szymanski S. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 18) |
| 43' |
|
| 39' | Nowak W. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 38' | Zukowski M. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 37' | Szymanski S. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 37' | Cash M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 35' |
|
| 34' | Zielinski P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 32' | Zielinski P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 32' | Nowak W. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 29' | Wisniewski P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 24' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 23' | Zeneli B. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 19' | Walemark P. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 19' |
|
| 18' | Szymanski S. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 15' | Zielinski P. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 08' | Nygren B. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 08' | Lindelof V. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 08' | Phạt góc thứ 1 |
| 08' |
|
| 05' | Svensson D. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 05' | Walemark P. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 04' | Zielinski P. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Thụy Điển gặp Ba Lan
-
(4-4-2) -
(4-4-1-1)
Đội hình chính Thụy Điển
| 12 | Johansson V. |
| 5 | Gudmundsson G. |
| 3 | Lindelof V. |
| 15 | Starfelt C. |
| 8 | Svensson D. |
| 22 | Zeneli B. |
| 18 | Ayari Y. |
| 7 | L. Bergvall |
| 11 | Walemark P. |
| 17 | Gyokeres V. |
| 10 | Nygren B. |
Đội dự bị
| 21 | Bernhardsson A. |
| 23 | Ellborg M. |
| 16 | Karlstrom J. |
| 2 | Lagerbielke G. |
| 20 | Larsson H. |
| 6 | J.Mellberg |
| 19 | Nanasi S. |
| 14 | H.Skoglund |
| 4 | E. Stroud |
| 13 | Swedberg W. |
| 1 | Tornqvist N. |
Đội hình chính Ba Lan
| Bulka M. | 1 |
| Kiwior J. | 14 |
| Bednarek J. | 5 |
| Wisniewski P. | 3 |
| Cash M. | 2 |
| Puchacz T. | 15 |
| Nowak W. | 16 |
| Zielinski P. | 10 |
| Zalewski N. | 21 |
| Szymanski S. | 20 |
| Zukowski M. | 13 |
Đội dự bị
| Frankowski P. | 19 |
| Kedziora T. | 4 |
| M.Kochalski | 12 |
| Lewandowski R. | 9 |
| Monka W. | 7 |
| Potulski K. | 23 |
| Regula M. | 18 |
| Skoras M. | 17 |
| Slisz B. | 6 |
| Swiderski K. | 11 |
| Urbanski K. | 8 |
Thống kê sau trận Thụy Điển vs Ba Lan
|
|
12 | Sút bóng | 18 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|