|
Thụy Điển
Viktor Gyokeres( 88’)
Gustaf Lagerbielke( 44’)
Anthony Elanga( 19’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 01:45 ngày 01/04/2026 |
Ba Lan
Karol Swiderski( 55’)
Nicola Zalewski( 33’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định Thụy Điển vs Ba Lan, 01h45 ngày 01/04
| 01.04.2026 | VLWC Play Off | Thụy Điển | 3 - 2 | Ba Lan |
| 30.03.2022 | VLWC KV Châu Âu | Ba Lan | 2 - 0 | Thụy Điển |
| 23.06.2021 | Euro 2028 | Thụy Điển | 3 - 2 | Ba Lan |
Số liệu thống kê về Thụy Điển gặp Ba Lan phong độ
Thụy Điển
Ba Lan
Tỷ lệ trận Thụy Điển vs Ba Lan
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 1/4*-0.95 | 0.95*2 1/2*0.93 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 1/4*0.71 | 0.94*1*0.94 |
Thắng: 2.12 - Hòa: 3.35 - Thua: 3.55
Nhận định kèo Thụy Điển gặp Ba Lan chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 3 trận gần nhất Thụy Điển 66% thắng, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 01/04/2026 kết thúc với tỷ số Thụy Điển 3 - 2 Ba Lan.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Thụy Điển họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Ba Lan thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: -0.96*0 : 1/2*0.84
Thụy Điển đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Ba Lan thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Ba Lan
Tài xỉu: 1.00*2 1/4*0.88
3/5 trận gần đây của Thụy Điển có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Ba Lan cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Thụy Điển đấu với Ba Lan
| 90+4' |
|
| 90+2' | Sự thay đổi người bên phía Sweden, Mattias Svanberg vào sân thay cho Yasin Ayari |
| 90+2' | Đội Poland có sự thay đổi người, Nicola Zalewski rời sân nhường chỗ cho Krzysztof Piatek |
| 90+1' | Kamil Grosicki vào sân thay cho Matty Cash (Poland) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | CỘT DỌC!!!! Besfort Zeneli (Sweden) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 88' | CỘT DỌC!!!! Besfort Zeneli (Sweden) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 88' |
|
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Yasin Ayari (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jan Bednarek, phạt góc cho Sweden |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustav Lundgren (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Sweden, Gustav Lundgren vào sân thay cho Benjamin Nygren |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jakub Kaminski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Viktor Gyökeres, phạt góc cho Poland |
| 76' |
|
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sebastian Szymanski (Poland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Jesper Karlström rời sân nhường chỗ cho Besfort Zeneli (Sweden) |
| 69' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Anthony Elanga rời sân nhường chỗ cho Lucas Bergvall |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Piotr Zielinski (Poland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 65' |
|
| 63' | Oskar Pietuszewski vào sân thay cho Karol Swiderski (Poland) |
| 62' |
|
| 55' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Gustaf Lagerbielke (Sweden) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 53' | Poland được hưởng một quả phạt góc, Victor Lindelöf là người vừa phá bóng. |
| 51' | Sweden được hưởng một quả phạt góc, Jakub Kiwior là người vừa phá bóng. |
| 46' | Poland được hưởng một quả phạt góc, Jesper Karlström là người vừa phá bóng. |
| 45+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Piotr Zielinski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Jakub Kaminski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' |
|
| 43' |
|
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Lewandowski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Carl Starfelt, phạt góc cho Poland |
| 37' | Phạt góc cho Poland sau tình huống phá bóng của Carl Starfelt |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Jakub Kaminski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 33' |
|
| 31' | Phạt góc cho Poland sau tình huống phá bóng của Benjamin Nygren |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Daniel Svensson, phạt góc cho Poland |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Jakub Kaminski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' | Phạt góc cho Poland sau tình huống phá bóng của Victor Lindelöf |
| 27' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Carl Starfelt, phạt góc cho Poland |
| 19' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Svensson (Sweden) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matty Cash (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | Phạt góc cho Poland sau tình huống phá bóng của Gustaf Lagerbielke |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Thụy Điển gặp Ba Lan
-
(3-4-2-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Thụy Điển
| 23 | K. Nordfeldt |
| 2 | Lagerbielke |
| 15 | C. Starfelt |
| 3 | V. Lindelof |
| 8 | D. Svensson |
| 18 | Y. Ayari |
| 16 | J. Karlstrom |
| 5 | G. Gudmundsson |
| 11 | A. Elanga |
| 10 | B. Nygren |
| 17 | V. Gyokeres |
Đội dự bị
| 14 | G. Lundgren |
| 13 | E. Stroud |
| 12 | M. Ellborg |
| 9 | G. Nilsson |
| 20 | E. Krafth |
| 21 | Bernhardsson |
| 1 | Zetterstrom |
| 19 | M. Svanberg |
| 4 | I. Hien |
| 7 | L. Bergvall |
| 22 | B. Zeneli |
Đội hình chính Ba Lan
| K. Grabara | 1 |
| J. Kiwior | 14 |
| J. Bednarek | 5 |
| Wisniewski | 3 |
| N. Zalewski | 21 |
| P. Zielinski | 10 |
| S. Szymanski | 20 |
| M. Cash | 2 |
| J. Kaminski | 13 |
| K. Swiderski | 7 |
| R. Lewandowski | 9 |
Đội dự bị
| K. Piatek | 23 |
| B. Dragowski | 22 |
| F. Rozga | 17 |
| B. Kapustka | 8 |
| T. Kedziora | 4 |
| B. Slisz | 6 |
| P. Frankowski | 19 |
| K. Grosicki | 11 |
| K. Grabara | 12 |
| Pietuszewsji | 15 |
| P. Wszolek | 16 |
Thống kê sau trận Thụy Điển vs Ba Lan
|
|
9 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 9 |
|
|
|
1 | Việt vị | 4 |
|
|
|
33% | Cầm bóng | 67% |
|