|
Sunderland
Ladislav Krejci(O.g 90+2’)
Nordi Mukiele( 16’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:00 ngày 18/10/2025 |
Wolves
|
|||
| Kênh phát sóng: K+CINE | |||||
Nhận định Sunderland vs Wolves, 21h00 ngày 18/10
| 02.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 1 | Sunderland |
| 18.10.2025 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 2 - 0 | Wolves |
| 06.05.2018 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 3 - 0 | Wolves |
| 09.12.2017 | Hạng Nhất Anh | Wolves | 0 - 0 | Sunderland |
| 14.04.2012 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 0 - 0 | Wolves |
| 04.12.2011 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 2 - 1 | Sunderland |
| 14.05.2011 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 1 - 3 | Wolves |
| 27.11.2010 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 3 - 2 | Sunderland |
| 09.05.2010 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 2 - 1 | Sunderland |
| 27.09.2009 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 5 - 2 | Wolves |
Số liệu thống kê về Sunderland gặp Wolves phong độ
Sunderland
Wolves
Tỷ lệ trận Sunderland vs Wolves
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 1/4*0.80 | 0.79*2*-0.92 |
| Hiệp 1 | 0.80*0 : 0*-0.92 | 0.79*3/4*-0.92 |
Thắng: 2.46 - Hòa: 3.10 - Thua: 3.20
Nhận định kèo Sunderland gặp Wolves chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sunderland 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 02/05/2026 kết thúc với tỷ số Wolves 1 - 1 Sunderland.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sunderland họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Wolves thắng 0 hòa 2 và thua 3
Châu Á: -0.94*0 : 1/4*0.82
Wolves thi đấu thất thường: thua 3/5 trận sân khách gần nhất. Sân nhà giúp mèo đen thi đấu tự tin trước đội khách.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: 0.83*2*-0.95
4/5 trận gần đây của Sunderland có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Wolves cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sunderland đấu với Wolves
| 90+8' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tolu Arokodare (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+8' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ladislav Krejcí (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+8' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là André, phạt góc cho Sunderland |
| 90+7' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fer López (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Ladislav Krejcí (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Ki-Jana Hoever (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' | Noah Sadiki đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Dan Neil (Sunderland) |
| 90+2' |
|
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jørgen Strand Larsen (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | Phạt góc cho Wolverhampton Wanderers sau tình huống phá bóng của Dan Ballard |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Jackson Tchatchoua (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Tolu Arokodare (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 77' | Đội Wolverhampton Wanderers có sự thay đổi người, Jhon Arias rời sân nhường chỗ cho Jackson Tchatchoua |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Eliezer Mayenda vào sân thay cho Wilson Isidor |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Wolverhampton Wanderers, Fer López vào sân thay cho João Gomes |
| 76' | Tolu Arokodare vào sân thay cho Rodrigo Gomes (Wolverhampton Wanderers) |
| 76' | Chris Rigg rời sân nhường chỗ cho Lutsharel Geertruida (Sunderland) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Marshall Munetsi (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! João Gomes (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 67' | Ki-Jana Hoever vào sân thay cho Matt Doherty (Wolverhampton Wanderers) |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Wilson Isidor (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 63' | Chemsdine Talbi vào sân thay cho Bertrand Traoré (Sunderland) |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Rodrigo Gomes (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! João Gomes (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Noah Sadiki (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Granit Xhaka (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ladislav Krejcí, phạt góc cho Sunderland |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ballard (Sunderland) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Rodrigo Gomes |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jhon Arias (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Phạt góc cho Wolverhampton Wanderers sau tình huống phá bóng của Enzo Le Fée |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! André (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 26' | CỘT DỌC!!!! Trai Hume (Sunderland) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 17' |
|
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Trai Hume (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Nordi Mukiele (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Marshall Munetsi (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sunderland gặp Wolves
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Sunderland
| 22 | R. Roefs |
| 32 | T. Hume |
| 5 | D. Ballard |
| 15 | O. Alderete |
| 20 | N. Mukiele |
| 34 | G. Xhaka |
| 27 | N. Sadiki |
| 25 | B. Traore |
| 11 | C. Rigg |
| 28 | E. Le Fee |
| 18 | W. Isidor |
Đội dự bị
| 12 | E. Mayenda |
| 1 | A. Patterson |
| 13 | L. O'Nien |
| 6 | L. Geertruida |
| 26 | A. Masuaku |
| 4 | D. Neil |
| 24 | S. Adingra |
| 9 | B. Brobbey |
Đội hình chính Wolves
| S. Johnstone | 31 |
| H. Bueno | 3 |
| L. Krejci | 37 |
| S. Bueno | 4 |
| M. Doherty | 2 |
| Joao Gomes | 8 |
| Andre | 7 |
| M. Munetsi | 5 |
| R. Gomes | 21 |
| J. Strand Larsen | 9 |
| J. Arias | 10 |
Đội dự bị
| Y. Mosquera | 15 |
| Moller Wolfe | 6 |
| E. Agbadou | 12 |
| Toti | 24 |
| J. Tchatchoua | 38 |
| K. Hoever | 26 |
| Jose Sa | 1 |
| Fer Lopez | 28 |
Thống kê sau trận Sunderland vs Wolves
|
|
8 | Sút bóng | 16 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
5 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|