|
Sunderland
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 18:30 ngày 03/05/2025 |
QPR
Nicolas Madsen( 05’)
|
Nhận định Sunderland vs QPR, 18h30 ngày 03/05
| 03.05.2025 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 0 - 1 | QPR |
| 02.11.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Sunderland |
| 16.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 0 - 0 | QPR |
| 16.09.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Sunderland |
| 15.02.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 3 | Sunderland |
| 13.08.2022 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 2 | QPR |
| 27.10.2021 | Liên Đoàn Anh | QPR | 0 - 0 | Sunderland |
| 10.03.2018 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Sunderland |
| 14.10.2017 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 1 | QPR |
| 22.09.2016 | Liên Đoàn Anh | QPR | 1 - 2 | Sunderland |
Số liệu thống kê về Sunderland gặp QPR phong độ
Sunderland
QPR
Tỷ lệ trận Sunderland vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.89*0 : 1*1.00 | -0.99*2 3/4*0.86 |
| Hiệp 1 | -0.89*0 : 1/2*0.77 | 0.80*1*-0.93 |
Thắng: 1.50 - Hòa: 4.25 - Thua: 5.50
Nhận định kèo Sunderland gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sunderland 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 03/05/2025 kết thúc với tỷ số Sunderland 0 - 1 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sunderland họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: -0.92*0 : 1*0.79
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Sunderland khi thắng 6/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: 0.97*2 1/2*0.90
4/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sunderland đấu với QPR
| 90+4' | Nicolas Madsen rời sân nhường chỗ cho Kieran Morgan (Queens Park Rangers) |
| 90+4' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Kieran Morgan vào sân thay cho Nicolas Madsen |
| 90+4' |
|
| 90+2' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Jimmy Dunne |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jimmy Dunne, phạt góc cho Sunderland |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harrison Ashby, phạt góc cho Sunderland |
| 85' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Harrison Ashby là người vừa phá bóng. |
| 75' | Wilson Isidor vào sân thay cho Chris Rigg (Sunderland) |
| 75' | Tom Watson vào sân thay cho Dan Neil (Sunderland) |
| 74' |
|
| 73' | Karamoko Dembélé đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Lucas Andersen (Queens Park Rangers) |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jack Colback đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Morgan Fox |
| 60' | Dan Ballard vào sân thay cho Chris Mepham (Sunderland) |
| 60' | Dan Ballard vào sân thay cho Chris Mepham (Sunderland) |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 56' |
|
| 55' |
|
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Ilias Chair đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Rayan Kolli |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jimmy Dunne, phạt góc cho Sunderland |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jimmy Dunne, phạt góc cho Sunderland |
| 40' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Enzo Le Fée |
| 33' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Nicolas Madsen là người vừa phá bóng. |
| 33' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Nicolas Madsen là người vừa phá bóng. |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luke ONien (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Michael Frey là người vừa phá bóng. |
| 25' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Michael Frey là người vừa phá bóng. |
| 24' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jonathan Varane, phạt góc cho Sunderland |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Luke ONien (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Joe Walsh là người vừa phá bóng. |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao so với khung thành |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Eliezer Mayenda (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Joe Walsh là người vừa phá bóng. |
| 08' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Liam Morrison là người vừa phá bóng. |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dennis Cirkin (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' |
|
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jobe Bellingham (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sunderland gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Sunderland
| 1 | A. Patterson |
| 32 | T. Hume |
| 26 | C. Mepham |
| 13 | L. O'Nien |
| 3 | D. Cirkin |
| 7 | J. Bellingham |
| 4 | D. Neil |
| 10 | P. Roberts |
| 11 | C. Rigg |
| 28 | E. Le Fee |
| 12 | E. Mayenda |
Đội dự bị
| 33 | L. Hjelde |
| 18 | W. Isidor |
| 30 | M. Aleksic |
| 20 | Abdul Samed |
| 21 | S. Moore |
| 8 | A. Browne |
| 50 | H. Jones |
| 5 | D. Ballard |
Đội hình chính QPR
| J. Walsh | 13 |
| H. Ashby | 20 |
| R. Edwards | 17 |
| L. Morrison | 16 |
| J. Dunne | 3 |
| J. Colback | 4 |
| J. Varane | 40 |
| K. Dembele | 7 |
| N. Madsen | 24 |
| I. Chair | 10 |
| M. Frey | 12 |
Thống kê sau trận Sunderland vs QPR
|
|
11 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
11 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|