|
Sunderland
Chemsdine Talbi( 72’)
Habib Diarra( 32’)
Axel Tuanzebe(O.g 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 03:00 ngày 03/02/2026 |
Burnley
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định Sunderland vs Burnley, 03h00 ngày 03/02
| 03.02.2026 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 3 - 0 | Burnley |
| 23.08.2025 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 2 - 0 | Sunderland |
| 18.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 0 - 0 | Sunderland |
| 24.08.2024 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 0 | Burnley |
| 01.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 0 - 0 | Sunderland |
| 22.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 4 | Burnley |
| 29.08.2019 | Liên Đoàn Anh | Burnley | 1 - 3 | Sunderland |
| 18.03.2017 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 0 - 0 | Burnley |
| 18.01.2017 | Cúp FA | Burnley | 2 - 0 | Sunderland |
| 07.01.2017 | Cúp FA | Sunderland | 0 - 0 | Burnley |
Số liệu thống kê về Sunderland gặp Burnley phong độ
Sunderland
Burnley
Tỷ lệ trận Sunderland vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 1/2*0.92 | 0.89*2*0.99 |
| Hiệp 1 | -0.90*0 : 1/4*0.78 | 0.79*3/4*-0.92 |
Thắng: 1.96 - Hòa: 3.30 - Thua: 4.45
Nhận định kèo Sunderland gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sunderland 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 03/02/2026 kết thúc với tỷ số Sunderland 3 - 0 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sunderland họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.99*0 : 3/4*0.89
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để Sunderland có một trận đấu khả quan.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: 0.98*2 1/4*0.90
3/5 trận gần đây của Sunderland có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Burnley cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sunderland đấu với Burnley
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wilson Isidor (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Wilson Isidor (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | Omar Alderete đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Luke ONien (Sunderland) |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Noah Sadiki (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maxime Estève, phạt góc cho Sunderland |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maxime Estève, phạt góc cho Sunderland |
| 80' | Brian Brobbey rời sân nhường chỗ cho Wilson Isidor (Sunderland) |
| 80' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jaidon Anthony rời sân nhường chỗ cho Jacob Bruun Larsen |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Wilson Isidor vào sân thay cho Brian Brobbey |
| 80' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Chemsdine Talbi rời sân nhường chỗ cho Romaine Mundle |
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' |
|
| 70' |
|
| 69' | Marcus Edwards rời sân nhường chỗ cho Loum Tchaouna (Burnley) |
| 67' |
|
| 67' |
|
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Zian Flemming (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Nordi Mukiele (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Brian Brobbey (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Lyle Foster rời sân nhường chỗ cho Armando Broja |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Zian Flemming vào sân thay cho Florentino |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Reinildo Mandava (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Maxime Estève (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 46' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Reinildo Mandava, phạt góc cho Burnley |
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Pires (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ballard (Sunderland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Axel Tuanzebe rời sân nhường chỗ cho Josh Laurent |
| 45' |
|
| 45' |
|
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Florentino (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Omar Alderete, phạt góc cho Burnley |
| 32' |
|
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Chemsdine Talbi (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Nordi Mukiele (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 09' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sunderland gặp Burnley
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Sunderland
| 22 | R. Roefs |
| 20 | N. Mukiele |
| 5 | D. Ballard |
| 15 | O. Alderete |
| 17 | Reinildo |
| 27 | N. Sadiki |
| 19 | H. Diarra |
| 32 | T. Hume |
| 28 | E. Le Fee |
| 7 | C. Talbi |
| 9 | B. Brobbey |
Đội dự bị
| 12 | E. Mayenda |
| 13 | L. O'Nien |
| 6 | L. Geertruida |
| 18 | W. Isidor |
| 21 | S. Moore |
| 3 | D. Cirkin |
| 14 | R. Mundle |
| 51 | J. Jones |
Đội hình chính Burnley
| M. Dubravka | 1 |
| B. Humphreys | 12 |
| M. Esteve | 5 |
| A. Tuanzebe | 6 |
| Lucas Pires | 23 |
| Florentino | 16 |
| L. Ugochukwu | 8 |
| K. Walker | 2 |
| J. Anthony | 11 |
| M. Edwards | 10 |
| L. Foster | 9 |
Đội dự bị
| H. Mejbri | 28 |
| J. Laurent | 29 |
| A. Broja | 27 |
| Z. Flemming | 19 |
| J. Worrall | 4 |
| Bruun Larsen | 7 |
| M. Weib | 13 |
| L. Tchaouna | 17 |
Thống kê sau trận Sunderland vs Burnley
|
|
14 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
0 | Việt vị | 2 |
|
|
|
44% | Cầm bóng | 56% |
|