|
Sunderland
Romaine Mundle( 26’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 24/08/2024 |
Burnley
|
Nhận định Sunderland vs Burnley, 21h00 ngày 24/08
| 03.02.2026 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 3 - 0 | Burnley |
| 23.08.2025 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 2 - 0 | Sunderland |
| 18.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 0 - 0 | Sunderland |
| 24.08.2024 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 0 | Burnley |
| 01.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 0 - 0 | Sunderland |
| 22.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 4 | Burnley |
| 29.08.2019 | Liên Đoàn Anh | Burnley | 1 - 3 | Sunderland |
| 18.03.2017 | Ngoại Hạng Anh | Sunderland | 0 - 0 | Burnley |
| 18.01.2017 | Cúp FA | Burnley | 2 - 0 | Sunderland |
| 07.01.2017 | Cúp FA | Sunderland | 0 - 0 | Burnley |
Số liệu thống kê về Sunderland gặp Burnley phong độ
Sunderland
Burnley
Tỷ lệ trận Sunderland vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 0*0.82 | 0.93*2 1/2*0.94 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 0*0.81 | 0.88*1*0.99 |
Thắng: 2.64 - Hòa: 3.45 - Thua: 2.43
Nhận định kèo Sunderland gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sunderland 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 03/02/2026 kết thúc với tỷ số Sunderland 3 - 0 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sunderland họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.85*1/4 : 0*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BUR khi thắng 4/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : BUR
Tài xỉu: 0.93*2 1/2*0.94
3/5 trận gần đây của SUN có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của BUR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sunderland đấu với Burnley
| 90+4' |
|
| 90+1' | Patrick Roberts rời sân nhường chỗ cho Dan Ballard (Sunderland) |
| 90+1' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Romaine Mundle rời sân nhường chỗ cho Nectarios Triantis |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Luke McNally vào sân thay cho Andréas Hountondji (Burnley) |
| 88' | Andréas Hountondji rời sân nhường chỗ cho Luke McNally (Burnley) |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Lyle Foster (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | Thẻ vàng thứ 2 dành cho Dan Neil bên phía Sunderland |
| 83' |
|
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 80' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Eliezer Mayenda rời sân nhường chỗ cho Nazariy Rusyn |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Eliezer Mayenda (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Dennis Cirkin (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Alan Browne vào sân thay cho Chris Rigg |
| 72' | Alan Browne vào sân thay cho Chris Rigg (Sunderland) |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Andréas Hountondji (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 67' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Dennis Cirkin là người vừa phá bóng. |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Zeki Amdouni vào sân thay cho Han-Noah Massengo |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vitinho (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dennis Cirkin (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Josh Brownhill là người vừa phá bóng. |
| 51' |
|
| 51' |
|
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Andréas Hountondji (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 40' |
|
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 26' |
|
| 19' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Andréas Hountondji |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 09' |
|
| 09' |
|
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 02' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Aji Alese là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sunderland gặp Burnley
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Sunderland
| 1 | A. Patterson |
| 32 | T. Hume |
| 13 | L. O'Nien |
| 42 | A. Alese |
| 3 | D. Cirkin |
| 4 | D. Neil |
| 7 | J. Bellingham |
| 10 | P. Roberts |
| 11 | C. Rigg |
| 14 | R. Mundle |
| 12 | E. Mayenda |
Đội dự bị
| 40 | E. Embleton |
| 25 | N. Triantis |
| 39 | P. Ekwah |
| 36 | C. Dunne |
| 33 | L. Hjelde |
| 15 | N. Rusyn |
| 8 | A. Browne |
| 21 | A. Pritchard |
Đội hình chính Burnley
| J. Trafford | 1 |
| Lucas Pires | 23 |
| M. Esteve | 5 |
| C. Egan-Riley | 6 |
| C. Roberts | 14 |
| A. Hountondji | 37 |
| H. Massengo | 42 |
| J. Brownhill | 8 |
| Vitinho | 22 |
| Lyle Foster | 17 |
| J. Rodriguez | 9 |
Đội dự bị
| Bruun Larsen | 34 |
| C. Taylor | 3 |
| Bashir Humphreys | 12 |
| Zeki Amdouni | 25 |
| L. Assignon | 20 |
| A. Muric | 49 |
| Vernon Masara | 51 |
| Will Hugill | 43 |
Thống kê sau trận Sunderland vs Burnley
|
|
15 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
39% | Cầm bóng | 61% |
|