|
Stoke City
Sorba Thomas( 36’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:00 ngày 18/10/2025 |
Wrexham
|
Nhận định Stoke City vs Wrexham, 21h00 ngày 18/10
| 18.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Wrexham | 2 - 0 | Stoke City |
| 18.10.2025 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 1 - 0 | Wrexham |
| 18.07.2019 | Giao Hữu CLB | Wrexham | 1 - 3 | Stoke City |
| 23.07.2015 | Giao Hữu CLB | Wrexham | 0 - 6 | Stoke City |
| 04.01.2015 | Cúp FA | Stoke City | 3 - 1 | Wrexham |
| 04.08.2013 | Giao Hữu CLB | Wrexham | 0 - 1 | Stoke City |
| 07.08.2010 | Giao Hữu CLB | Wrexham | 0 - 0 | Stoke City |
Số liệu thống kê về Stoke City gặp Wrexham phong độ
Stoke City
Wrexham
Tỷ lệ trận Stoke City vs Wrexham
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.86*0 : 1/4*-0.98 | 0.98*2 1/2*0.89 |
| Hiệp 1 | -0.81*0 : 1/4*0.69 | 0.93*1*0.94 |
Thắng: 2.12 - Hòa: 3.35 - Thua: 3.20
Nhận định kèo Stoke City gặp Wrexham chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Stoke City 71% thắng, hòa 14%, thua 14%, trận gần nhất vào ngày 18/04/2026 kết thúc với tỷ số Wrexham 2 - 0 Stoke City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Stoke City họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Wrexham thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.90*0 : 1/2*0.98
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Stoke khi thắng 4/7 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Stoke City
Tài xỉu: -0.98*2 1/2*0.85
5 trận gần đây của Stoke có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Wrexham cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Stoke City đấu với Wrexham
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Cissé (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Arthur Okonkwo là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Sorba Thomas (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Róbert Bozeník (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 88' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Lewis OBrien |
| 87' |
|
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Smith (Wrexham) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 84' | Sam Smith vào sân thay cho Dominic Hyam (Wrexham) |
| 82' | Đội Stoke City có sự thay đổi người, Million Manhoef rời sân nhường chỗ cho Lamine Cissé |
| 82' | Tatsuki Seko rời sân nhường chỗ cho Steven Nzonzi (Stoke City) |
| 80' | Wrexham được hưởng một quả phạt góc, Aaron Cresswell là người vừa phá bóng. |
| 75' | Issa Kaboré rời sân nhường chỗ cho Ryan Barnett (Wrexham) |
| 74' | Divin Mubama rời sân nhường chỗ cho Róbert Bozeník (Stoke City) |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Divin Mubama (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lewis Baker (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dominic Hyam, phạt góc cho Stoke City |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 62' | Nathan Broadhead vào sân thay cho Ben Sheaf (Wrexham) |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Wrexham, Liberato Cacace vào sân thay cho Ryan Longman |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Wrexham, Matty James vào sân thay cho George Dobson |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Junior Tchamadeu (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Divin Mubama (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Divin Mubama (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sorba Thomas (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Ryan Longman |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Callum Doyle |
| 39' | Phạt góc cho Wrexham sau tình huống phá bóng của Ashley Phillips |
| 36' |
|
| 35' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Callum Doyle là người vừa phá bóng. |
| 30' | Phạt góc cho Wrexham sau tình huống phá bóng của Junior Tchamadeu |
| 21' | CỘT DỌC!!!! Ryan Longman (Wrexham) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Issa Kaboré (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Wrexham) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | Phạt góc cho Wrexham sau tình huống phá bóng của Junior Tchamadeu |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tatsuki Seko (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Stoke City gặp Wrexham
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Stoke City
| 1 | V. Johansson |
| 22 | J. Tchamadeu |
| 26 | A. Phillips |
| 16 | B. Wilmot |
| 3 | A. Cresswell |
| 19 | T. Rigo |
| 12 | T. Seko |
| 42 | M. Manhoef |
| 8 | L. Baker |
| 7 | S. Thomas |
| 9 | D. Mubama |
Đội dự bị
| 13 | J. Bonham |
| 17 | E. Bocat |
| 15 | J. Thompson |
| 59 | Gabriel Kelly |
| 14 | N. Ennis |
| 29 | D. Wright-Phillips |
| 50 | Syd Agina |
| 40 | Maksym Talovierov |
Đội hình chính Wrexham
| A. Okonkwo | 1 |
| C. Doyle | 2 |
| D. Hyam | 5 |
| M. Cleworth | 4 |
| R. Longman | 47 |
| B. Sheaf | 18 |
| G. Dobson | 15 |
| I. Kabore | 12 |
| L. O'Brien | 27 |
| J. Windass | 10 |
| K. Moore | 19 |
Đội dự bị
| R. Barnett | 29 |
| S. Smith | 28 |
| Callum Burton | 25 |
| Oliver Rathbone | 20 |
| C. Coady | 6 |
| L. Brunt | 3 |
| N. Broadhead | 33 |
| M. James | 37 |
Thống kê sau trận Stoke City vs Wrexham
|
|
12 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 5 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
56% | Cầm bóng | 44% |
|