|
Stoke City
Million Manhoef( 54’)
Junior Tchamadeu( 44’)
Bae Jun-Ho( 21’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:00 ngày 29/03/2025 |
QPR
Yang Min-Hyeok( 78’)
|
Nhận định Stoke City vs QPR, 22h00 ngày 29/03
| 17.01.2026 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 0 | QPR |
| 20.09.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Stoke City |
| 29.03.2025 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 3 - 1 | QPR |
| 23.11.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Stoke City |
| 15.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 1 - 0 | QPR |
| 29.11.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 2 | Stoke City |
| 29.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 1 | QPR |
| 17.09.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Stoke City |
| 23.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 1 - 0 | QPR |
| 05.12.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Stoke City |
Số liệu thống kê về Stoke City gặp QPR phong độ
Stoke City
QPR
Tỷ lệ trận Stoke City vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*0 : 1/4*-0.99 | -0.89*2 1/4*0.76 |
| Hiệp 1 | -0.85*0 : 1/4*0.73 | 0.75*3/4*-0.88 |
Thắng: 2.20 - Hòa: 3.15 - Thua: 3.25
Nhận định kèo Stoke City gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Stoke City 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 17/01/2026 kết thúc với tỷ số Stoke City 0 - 0 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Stoke City họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: 0.97*0 : 1/4*0.91
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 9/17 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.99*2 1/4*0.88
3/5 trận gần đây của STO có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Stoke City đấu với QPR
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Wouter Burger |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Paul Nardi, phạt góc cho Stoke City |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Thompson (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 78' |
|
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harrison Ashby (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yang Min-Hyeok (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Jonathan Varane rời sân nhường chỗ cho Liam Morrison (Queens Park Rangers) |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Colback (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bóng đi |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 69' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Kenneth Paal rời sân nhường chỗ cho Harrison Ashby |
| 69' | Đội Stoke City có sự thay đổi người, Bae Jun-Ho rời sân nhường chỗ cho Lewis Koumas |
| 69' | Jordan Thompson vào sân thay cho Ben Pearson (Stoke City) |
| 67' |
|
| 67' |
|
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Stoke City, Nathan Lowe vào sân thay cho Sam Gallagher |
| 58' |
|
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alfie Lloyd (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ashley Phillips, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 54' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Kieran Morgan rời sân nhường chỗ cho Alfie Lloyd |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Lucas Andersen rời sân nhường chỗ cho Nicolas Madsen |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Karamoko Dembélé rời sân nhường chỗ cho Yang Min-Hyeok |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 44' |
|
| 43' |
|
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Gallagher (Stoke City) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 34' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Ronnie Edwards là người vừa phá bóng. |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Wouter Burger (Stoke City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Bae Jun-Ho (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Wilmot (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 23' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Jonathan Varane |
| 21' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Million Manhoef (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Andersen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Stoke City gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Stoke City
| 1 | V. Johansson |
| 22 | J. Tchamadeu |
| 26 | A. Phillips |
| 16 | B. Wilmot |
| 17 | E. Bocat |
| 4 | L. Baker |
| 6 | W. Burger |
| 42 | M. Manhoef |
| 8 | L. Baker |
| 10 | Bae Jun-Ho |
| 20 | S. Gallagher |
Đội hình chính QPR
| P. Nardi | 1 |
| K. Paal | 22 |
| M. Fox | 15 |
| R. Edwards | 17 |
| J. Dunne | 3 |
| J. Colback | 4 |
| J. Varane | 40 |
| L. Andersen | 25 |
| K. Morgan | 21 |
| P. Smyth | 11 |
| K. Dembele | 7 |
Đội dự bị
| H. Ashby | 20 |
| A. Lloyd | 28 |
| Y.Benayoun | 35 |
| N. Madsen | 24 |
| Min-Hyuk | 47 |
| D. Bennie | 27 |
| J. Walsh | 13 |
| A. Mitchell | 34 |
Thống kê sau trận Stoke City vs QPR
|
|
12 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
4 | Việt vị | 0 |
|
|
|
47% | Cầm bóng | 53% |
|