|
Stoke City
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 21:00 ngày 29/04/2023 |
QPR
Albert Adomah( 48’)
|
Nhận định Stoke City vs QPR, 21h00 ngày 29/04
| 17.01.2026 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 0 | QPR |
| 20.09.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Stoke City |
| 29.03.2025 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 3 - 1 | QPR |
| 23.11.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Stoke City |
| 15.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 1 - 0 | QPR |
| 29.11.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 4 - 2 | Stoke City |
| 29.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 1 | QPR |
| 17.09.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Stoke City |
| 23.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 1 - 0 | QPR |
| 05.12.2021 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Stoke City |
Số liệu thống kê về Stoke City gặp QPR phong độ
Stoke City
QPR
Tỷ lệ trận Stoke City vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*0 : 1/2*0.85 | 0.95*2 1/4*0.92 |
| Hiệp 1 | -0.87*0 : 1/4*0.73 | -0.87*1*0.72 |
Thắng: 2.05 - Hòa: 3.30 - Thua: 3.45
Nhận định kèo Stoke City gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Stoke City 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 17/01/2026 kết thúc với tỷ số Stoke City 0 - 0 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Stoke City họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 0 hòa 3 và thua 2
Châu Á: 0.98*0 : 1/2*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: -0.96*2 1/2*0.83
3/5 trận gần đây của STO có ít hơn 3 bàn. 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Stoke City đấu với QPR
| 90+7' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Tyrese Campbell (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Chris Willock vào sân thay cho Ilias Chair đã gặp phải chân thương (Queens Park Rangers) |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Tymon (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Martin (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tyrese Campbell (Stoke City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | Chris Martin vào sân thay cho Albert Adomah (Queens Park Rangers) |
| 77' | Lewis Baker vào sân thay cho William Smallbone (Stoke City) |
| 75' |
|
| 75' |
|
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Laurent (Stoke City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Jimmy Dunne |
| 64' | Tim Iroegbunam rời sân nhường chỗ cho Luke Amos (Queens Park Rangers) |
| 62' | Connor Taylor rời sân nhường chỗ cho Ki-Jana Hoever (Stoke City) |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Stoke City, Nick Powell vào sân thay cho Dwight Gayle |
| 59' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 53' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! William Smallbone (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Lyndon Dykes |
| 53' |
|
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Lyndon Dykes (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 48' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 40' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Sam Field |
| 28' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ethan Laird, phạt góc cho Stoke City |
| 20' |
|
| 13' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Robert Dickie |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Jamal Lowe (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Sam Field |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Stoke City gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Stoke City
| 13 | J. Bonham |
| 32 | C. Taylor |
| 6 | P. Jagielka |
| 3 | M. Fox |
| 20 | D. Sterling |
| 22 | B. Pearson |
| 28 | J. Laurent |
| 14 | J. Tymon |
| 18 | W. Smallbone |
| 10 | T. Campbell |
| 11 | D. Gayle |
Đội dự bị
| 8 | L. Baker |
| 49 | Holland-Wilkinson |
| 15 | J. Thompson |
| 34 | F. Fielding |
| 52 | Lewis Macari |
| 17 | K. Hoever |
Đội hình chính QPR
| T. Dieng | 1 |
| K. Paal | 22 |
| J. Dunne | 3 |
| R. Dickie | 4 |
| E. Laird | 27 |
| S. Field | 15 |
| T. Iroegbunam | 47 |
| I. Chair | 10 |
| J. Lowe | 18 |
| A. Adomah | 37 |
| L. Dykes | 9 |
Đội dự bị
| S. Johansen | 6 |
| L. Amos | 8 |
| C. Willock | 7 |
| J. Clarke-Salter | 5 |
| C. Martin | 14 |
| B.Comley | 41 |
Thống kê sau trận Stoke City vs QPR
|
|
7 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
80% | Cầm bóng | 20% |
|