|
Stade Reims
Josh Wilson-Esbrand( 84’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 28/10/2023 |
Lorient
|
|||
| Kênh phát sóng: VTVCab ON | |||||
Nhận định Stade Reims vs Lorient, 22h00 ngày 28/10
| 11.02.2024 | VĐQG Pháp | Lorient | 2 - 0 | Stade Reims |
| 28.10.2023 | VĐQG Pháp | Stade Reims | 1 - 0 | Lorient |
| 02.02.2023 | VĐQG Pháp | Stade Reims | 4 - 2 | Lorient |
| 15.10.2022 | VĐQG Pháp | Lorient | 0 - 0 | Stade Reims |
| 01.05.2022 | VĐQG Pháp | Lorient | 1 - 2 | Stade Reims |
| 19.09.2021 | VĐQG Pháp | Stade Reims | 0 - 0 | Lorient |
| 06.02.2021 | VĐQG Pháp | Lorient | 1 - 0 | Stade Reims |
| 17.10.2020 | VĐQG Pháp | Stade Reims | 1 - 3 | Lorient |
| 30.01.2018 | Hạng 2 Pháp | Stade Reims | 0 - 1 | Lorient |
| 26.08.2017 | Hạng 2 Pháp | Lorient | 2 - 1 | Stade Reims |
Số liệu thống kê về Stade Reims gặp Lorient phong độ
Stade Reims
Lorient
Tỷ lệ trận Stade Reims vs Lorient
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 3/4*0.90 | -0.94*2 3/4*0.82 |
| Hiệp 1 | 0.86*0 : 1/4*-0.98 | 0.78*1*-0.91 |
Thắng: 1.76 - Hòa: 3.95 - Thua: 4.45
Nhận định kèo Stade Reims gặp Lorient chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Stade Reims 30% thắng, hòa 20%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 11/02/2024 kết thúc với tỷ số Lorient 2 - 0 Stade Reims.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Stade Reims họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Lorient thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.85*0 : 3/4*-0.97
Lorient sa sút phong độ: thua 3/5 trận sân khách gần nhất. Trái lại, Stade Reims chơi ổn định trên sân nhà: thắng 5/7 trận vừa qua.
Dự đoán : Stade Reims
Tài xỉu: 0.94*2 3/4*0.94
3/5 trận gần đây của REI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5/5 trận gần nhất của LOR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Stade Reims đấu với Lorient
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Amine Salama (Reims) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90+5' | Reims được hưởng một quả phạt góc, Darline Yongwa là người vừa phá bóng. |
| 90+1' | Reims được hưởng một quả phạt góc, Montassar Talbi là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Montassar Talbi (Lorient) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Amine Salama (Reims) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 87' | Maxime Busi vào sân thay cho Junya Ito (Reims) |
| 87' | Đội Reims có sự thay đổi người, Amir Richardson rời sân nhường chỗ cho Amadou Koné |
| 84' |
|
| 84' |
|
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Darline Yongwa (Lorient) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yehvann Diouf, phạt góc cho Lorient |
| 81' |
|
| 78' | Sự thay đổi người bên phía Reims, Reda Khadra vào sân thay cho Thomas Foket |
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Romain Faivre (Lorient) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Đội Lorient có sự thay đổi người, Aiyegun Tosin đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Ayman Kari |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Junya Ito (Reims) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Teddy Teuma (Reims) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | Amine Salama vào sân thay cho Marshall Munetsi (Reims) |
| 66' | Đội Reims có sự thay đổi người, Thibault De Smet rời sân nhường chỗ cho Josh Wilson-Esbrand |
| 65' |
|
| 61' |
|
| 60' | Lorient được hưởng một quả phạt góc, Joseph Okumu là người vừa phá bóng. |
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Lorient, Bassirou NDiaye vào sân thay cho Eli Junior Kroupi |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Tiémoué Bakayoko (Lorient) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Darline Yongwa (Lorient) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Eli Junior Kroupi (Lorient) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Formose Mendy (Lorient) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 38' | Lorient được hưởng một quả phạt góc, Thomas Foket là người vừa phá bóng. |
| 37' |
|
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Romain Faivre (Lorient) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Teddy Teuma (Reims) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Daramy (Reims) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 23' | Phạt góc cho Reims sau tình huống phá bóng của Darline Yongwa |
| 23' | Phạt góc cho Reims sau tình huống phá bóng của Darline Yongwa |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Amir Richardson (Reims) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Junya Ito (Reims) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Teddy Teuma (Reims) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | Reims được hưởng một quả phạt góc, Formose Mendy là người vừa phá bóng. |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marshall Munetsi (Reims) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | Lorient được hưởng một quả phạt góc, Junya Ito là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Stade Reims gặp Lorient
-
(3-4-1-2) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Stade Reims
| 94 | Y. Diouf |
| 24 | E. Agbadou |
| 2 | J. Okumu |
| 5 | Abdelhamid |
| 32 | T. Foket |
| 10 | T. Teuma |
| 8 | A. Richardson |
| 25 | T. De Smet |
| 15 | M. Munetsi |
| 7 | J. Ito |
| 9 | M. Daramy |
Đội dự bị
| 14 | R. Khadra |
| 67 | M. Diakhon |
| 22 | O. Diakite |
| 4 | M. Busi |
| 19 | J. Wilson-Esbrand |
| 27 | E. Toure |
| 96 | A. Olliero |
| 72 | Amadou Kone |
Đội hình chính Lorient
| Y. Mvogo | 38 |
| S. Toure | 95 |
| M. Talbi | 3 |
| F. Mendy | 13 |
| D. Yongwa | 12 |
| T. Bakayoko | 14 |
| L. Abergel | 19 |
| T. Le Bris | 37 |
| A. Tosin | 27 |
| R. Faivre | 10 |
| E. Kroupi | 22 |
Đội dự bị
| V. Le Goff | 25 |
| P. Pagis | 26 |
| Ayman Kari | 44 |
| G. Kalulu | 24 |
| J. Ponceau | 21 |
| J. Makengo | 17 |
| J. Laporte | 15 |
| V. Mannone | 1 |
Thống kê sau trận Stade Reims vs Lorient
|
|
12 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 0 |
|
|
|
57% | Cầm bóng | 43% |
|