|
St. Pauli
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:30 ngày 28/01/2026 |
Leipzig
Pauli Hamburg 0, RB Leipzig 1. Yan Diomande( 66’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định St. Pauli vs Leipzig, 02h30 ngày 28/01
| 09.05.2026 | VĐQG Đức | Leipzig | 2 - 1 | St. Pauli |
| 28.01.2026 | VĐQG Đức | St. Pauli | 1 - 1 | Leipzig |
| 09.02.2025 | VĐQG Đức | Leipzig | 2 - 0 | St. Pauli |
| 30.10.2024 | Cúp Đức | Leipzig | 4 - 2 | St. Pauli |
| 23.09.2024 | VĐQG Đức | St. Pauli | 0 - 0 | Leipzig |
| 13.02.2016 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 1 - 0 | Leipzig |
| 23.08.2015 | Hạng 2 Đức | Leipzig | 0 - 1 | St. Pauli |
| 03.05.2015 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 1 - 0 | Leipzig |
| 23.11.2014 | Hạng 2 Đức | Leipzig | 4 - 1 | St. Pauli |
Số liệu thống kê về St. Pauli gặp Leipzig phong độ
St. Pauli
Leipzig
Tỷ lệ trận St. Pauli vs Leipzig
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.91*3/4 : 0*0.97 | 0.83*2 1/4*-0.95 |
| Hiệp 1 | 0.97*1/4 : 0*0.91 | 0.96*1*0.92 |
Thắng: 5.00 - Hòa: 3.70 - Thua: 1.74
Nhận định kèo St. Pauli gặp Leipzig chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất St. Pauli 33% thắng, hòa 22%, thua 44%, trận gần nhất vào ngày 09/05/2026 kết thúc với tỷ số Leipzig 2 - 1 St. Pauli.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của St. Pauli họ thắng 0 hòa 1 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Leipzig thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: -0.99*1/2 : 0*0.87
St. Pauli thi đấu thất thường: thua 2/3 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Leipzig khi thắng 2 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : LEIP
Tài xỉu: -0.98*2 3/4*0.86
3/5 trận gần đây của St. Pauli có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp St. Pauli đấu với Leipzig
| 90+4' | Sự thay đổi người bên phía RB Leipzig, Benjamin Henrichs vào sân thay cho Yan Diomande |
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Martijn Kaars (FC St. Pauli Hamburg) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Manolis Saliakas rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Abdoulie Ceesay (FC St) |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Tidiam Gomis (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | Phạt góc cho RB Leipzig sau tình huống phá bóng của Nikola Vasilj |
| 85' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Christoph Baumgartner rời sân nhường chỗ cho Ezechiel Banzuzi |
| 85' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Antonio Nusa rời sân nhường chỗ cho Tidiam Gomis |
| 79' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ridle Baku, phạt góc cho FC St |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía FC St, Pauli Hamburg. Jackson Irvine vào sân thay cho James Sands |
| 77' | Pauli Hamburg. Mathias Rasmussen vào sân thay cho Joel Chima Fujita (FC St) |
| 76' | Danel Sinani rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Mathias Pereira Lage (FC St) |
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Joel Chima Fujita (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Nusa (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Đội FC St có sự thay đổi người, Ricky-Jade Jones rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Martijn Kaars |
| 66' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, James Sands là người vừa phá bóng. |
| 66' |
|
| 64' | Sự thay đổi người bên phía RB Leipzig, Conrad Harder vào sân thay cho Rômulo |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Rômulo (RB Leipzig) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Joel Chima Fujita (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Willi Orbán, phạt góc cho FC St |
| 49' |
|
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Joel Chima Fujita (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 47' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Willi Orbán, phạt góc cho FC St |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Rômulo (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, Karol Mets là người vừa phá bóng. |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! David Raum (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Nusa (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Seiwald (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Ricky-Jade Jones (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ricky-Jade Jones (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Willi Orbán, phạt góc cho FC St |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Xaver Schlager (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yan Diomande (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, Hauke Wahl là người vừa phá bóng. |
| 08' | CỘT DỌC!!!! Xaver Schlager (RB Leipzig) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình St. Pauli gặp Leipzig
-
(3-4-2-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính St. Pauli
| 22 | N. Vasilj |
| 5 | H. Wahl |
| 3 | K. Mets |
| 15 | D. Sinani |
| 8 | E. Smith |
| 6 | J. Sands |
| 2 | M. Saliakas |
| 11 | A. Pyrka |
| 26 | E. Saad |
| 10 | D. Sinani |
| 16 | J. Fujita |
Đội dự bị
| 9 | A. Ceesay |
| 1 | B. Voll |
| 21 | L. Ritzka |
| 19 | M. Kaars |
| 20 | E. Ahlstrand |
| 34 | I. Matanovic |
| 28 | Pereira Lage |
| 7 | J. Irvine |
Đội hình chính Leipzig
| P. Gulacsi | 1 |
| E. Bitshiabu | 5 |
| W. Orban | 4 |
| D. Raum | 22 |
| R. Baku | 17 |
| Baumgartner | 14 |
| N. Seiwald | 13 |
| X. Schlager | 24 |
| Romulo | 40 |
| A. Nusa | 7 |
| Y. Diomande | 49 |
Đội dự bị
| T. Gomis | 27 |
| M. Vandevoordt | 26 |
| B. Henrichs | 39 |
| Klostermann | 16 |
| A. Maksimovic | 33 |
| Max Finkgrafe | 35 |
| C. Harder | 11 |
| E. Banzuzi | 6 |
Thống kê sau trận St. Pauli vs Leipzig
|
|
7 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
5 | Việt vị | 3 |
|
|
|
46% | Cầm bóng | 54% |
|