|
St. Pauli
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:30 ngày 13/12/2025 |
Heidenheim
Pauli Hamburg 2, 1. FC Heidenheim 1846 1. Marvin Pieringer( 64’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định St. Pauli vs Heidenheim, 21h30 ngày 13/12
| 25.04.2026 | VĐQG Đức | Heidenheim | 2 - 0 | St. Pauli |
| 13.12.2025 | VĐQG Đức | St. Pauli | 2 - 1 | Heidenheim |
| 18.01.2025 | VĐQG Đức | Heidenheim | 0 - 2 | St. Pauli |
| 25.08.2024 | VĐQG Đức | St. Pauli | 0 - 2 | Heidenheim |
| 09.04.2023 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 0 - 1 | St. Pauli |
| 02.10.2022 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 0 - 0 | Heidenheim |
| 19.03.2022 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 1 - 0 | Heidenheim |
| 16.10.2021 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 2 - 4 | St. Pauli |
| 31.01.2021 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 3 - 4 | St. Pauli |
| 27.09.2020 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 4 - 2 | Heidenheim |
Số liệu thống kê về St. Pauli gặp Heidenheim phong độ
St. Pauli
Heidenheim
Tỷ lệ trận St. Pauli vs Heidenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.87*0 : 1/2*-0.99 | 0.96*2 1/4*0.92 |
| Hiệp 1 | -0.95*0 : 1/4*0.84 | -0.92*1*0.79 |
Thắng: 1.87 - Hòa: 3.45 - Thua: 4.60
Nhận định kèo St. Pauli gặp Heidenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất St. Pauli 70% thắng, hòa 10%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Heidenheim 2 - 0 St. Pauli.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của St. Pauli họ thắng 0 hòa 1 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Heidenheim thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: -0.99*0 : 1/2*0.87
St. Pauli thi đấu thất thường: thua 4/5 trận sân nhà gần nhất. Ngược lại, Heidenheim chơi khởi sắc khi thắng 2 trận vừa qua.
Dự đoán : HEI
Tài xỉu: 0.96*2 1/4*0.92
3/5 trận gần đây của St. Pauli có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Heidenheim cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp St. Pauli đấu với Heidenheim
| 90+6' | Pauli Hamburg. Connor Metcalfe vào sân thay cho Ricky-Jade Jones đã gặp phải chân thương (FC St) |
| 90+4' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Adam Dzwigala |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Mathias Honsak (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Mathias Honsak (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marnon Busch (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stefan Schimmer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Mathias Honsak (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Niklas Dorsch (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Nikola Vasilj là người vừa phá bóng. |
| 87' |
|
| 84' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Louis Oppie, phạt góc cho 1 |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Omar Haktab Traoré (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Mainka (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 82' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Arkadiusz Pyrka là người vừa phá bóng. |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jonas Föhrenbach (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Hauke Wahl |
| 80' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Karol Mets |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Niklas Dorsch vào sân thay cho Julian Niehues |
| 78' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Jonas Föhrenbach |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Omar Haktab Traoré (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | Đội FC St có sự thay đổi người, Martijn Kaars rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Ricky-Jade Jones |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Mathias Honsak (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jackson Irvine, phạt góc cho 1 |
| 73' |
|
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Marvin Pieringer, phạt góc cho FC St |
| 69' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Stefan Schimmer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 65' | Đội 1 có sự thay đổi người, Adrian Beck rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Mikkel Kaufmann |
| 65' | FC Heidenheim 1846. Mathias Honsak vào sân thay cho Tim Siersleben (1) |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Stefan Schimmer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 64' |
|
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Pieringer (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Nikola Vasilj |
| 62' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Nikola Vasilj |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Julian Niehues (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' |
|
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adrian Beck (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Nikola Vasilj là người vừa phá bóng. |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Stefan Schimmer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Omar Haktab Traoré vào sân thay cho Thomas Keller |
| 45' | FC Heidenheim 1846. Stefan Schimmer vào sân thay cho Jan Schöppner (1) |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía FC St, Pauli Hamburg. Adam Dzwigala vào sân thay cho Mathias Pereira Lage |
| 45' |
|
| 42' |
|
| 40' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Thomas Keller |
| 35' |
|
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Mathias Pereira Lage (FC St. Pauli Hamburg) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Martijn Kaars (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Thomas Keller, phạt góc cho FC St |
| 25' |
|
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Jackson Irvine (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Mathias Pereira Lage (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mathias Pereira Lage (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! James Sands (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Pieringer (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Thomas Keller (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Eric Smith, phạt góc cho 1 |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình St. Pauli gặp Heidenheim
-
(3-5-2) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính St. Pauli
| 22 | N. Vasilj |
| 5 | H. Wahl |
| 8 | E. Smith |
| 3 | K. Mets |
| 11 | A. Pyrka |
| 16 | J. Fujita |
| 6 | J. Sands |
| 7 | J. Irvine |
| 23 | L. Oppie |
| 19 | M. Kaars |
| 28 | Pereira Lage |
Đội dự bị
| 2 | M. Saliakas |
| 24 | C. Metcalfe |
| 10 | D. Sinani |
| 21 | L. Ritzka |
| 1 | B. Voll |
| 25 | A. Dzwigala |
| 9 | A. Ceesay |
| 20 | E. Ahlstrand |
Đội hình chính Heidenheim
| D. Ramaj | 41 |
| T. Siersleben | 4 |
| P. Mainka | 6 |
| T. Keller | 27 |
| Fohrenbach | 19 |
| J. Schoppner | 3 |
| J. Niehues | 16 |
| M. Busch | 2 |
| A. Ibrahimovic | 22 |
| A. Beck | 21 |
| M. Pieringer | 18 |
Đội dự bị
| O. Traore | 23 |
| B. Gimber | 5 |
| N. Dorsch | 30 |
| S. Schimmer | 9 |
| A. Kolle | 28 |
| L. Kerber | 20 |
| M. Kaufmann | 29 |
| M. Honsak | 17 |
Thống kê sau trận St. Pauli vs Heidenheim
|
|
8 | Sút bóng | 20 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
6 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 11 |
|
|
|
0 | Việt vị | 5 |
|
|
|
36% | Cầm bóng | 64% |
|