|
St. Pauli
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:30 ngày 25/08/2024 |
Heidenheim
Pauli Hamburg 0, 1. FC Heidenheim 1846 2. Jan Schoppner( 82’)
Pauli Hamburg 0, 1. FC Heidenheim 1846 1. Paul Wanner( 66’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS NEWS | |||||
Nhận định St. Pauli vs Heidenheim, 22h30 ngày 25/08
| 25.04.2026 | VĐQG Đức | Heidenheim | 2 - 0 | St. Pauli |
| 13.12.2025 | VĐQG Đức | St. Pauli | 2 - 1 | Heidenheim |
| 18.01.2025 | VĐQG Đức | Heidenheim | 0 - 2 | St. Pauli |
| 25.08.2024 | VĐQG Đức | St. Pauli | 0 - 2 | Heidenheim |
| 09.04.2023 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 0 - 1 | St. Pauli |
| 02.10.2022 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 0 - 0 | Heidenheim |
| 19.03.2022 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 1 - 0 | Heidenheim |
| 16.10.2021 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 2 - 4 | St. Pauli |
| 31.01.2021 | Hạng 2 Đức | Heidenheim | 3 - 4 | St. Pauli |
| 27.09.2020 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 4 - 2 | Heidenheim |
Số liệu thống kê về St. Pauli gặp Heidenheim phong độ
St. Pauli
Heidenheim
Tỷ lệ trận St. Pauli vs Heidenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*0 : 1/4*1.00 | 0.96*2 1/2*0.92 |
| Hiệp 1 | -0.80*0 : 1/4*0.68 | 0.91*1*0.97 |
Thắng: 2.17 - Hòa: 3.50 - Thua: 3.40
Nhận định kèo St. Pauli gặp Heidenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất St. Pauli 70% thắng, hòa 10%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Heidenheim 2 - 0 St. Pauli.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của St. Pauli họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Heidenheim thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.88*0 : 1/4*1.00
St. Pauli đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, HEI thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất).
Dự đoán : HEI
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.92
4/5 trận gần đây của PAU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của HEI cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp St. Pauli đấu với Heidenheim
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Pieringer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 90+2' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Marnon Busch vào sân thay cho Omar Traoré |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | FC St được hưởng một quả phạt góc, Jan Schöppner là người vừa phá bóng. |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía FC St, Pauli Hamburg. Elias Saad vào sân thay cho Connor Metcalfe |
| 82' |
|
| 81' | Maximilian Breunig rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Luca Kerber (1) |
| 81' | FC Heidenheim 1846. Mathias Honsak vào sân thay cho Paul Wanner (1) |
| 81' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hauke Wahl, phạt góc cho 1 |
| 78' |
|
| 76' | Đội FC St có sự thay đổi người, Morgan Guilavogui rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Oladapo Afolayan |
| 76' | Lars Ritzka rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Manolis Saliakas (FC St) |
| 76' | Robert Wagner rời sân nhường chỗ cho Pauli Hamburg. Carlo Boukhalfa (FC St) |
| 74' |
|
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Metcalfe (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lars Ritzka (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' |
|
| 66' |
|
| 65' | FC St được hưởng một quả phạt góc, Patrick Mainka là người vừa phá bóng. |
| 65' | FC St được hưởng một quả phạt góc, Sirlord Conteh là người vừa phá bóng. |
| 62' | Léo Scienza rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Sirlord Conteh (1) |
| 62' | Đội 1 có sự thay đổi người, Adrian Beck rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Marvin Pieringer |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Guilavogui (FC St. Pauli Hamburg) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 60' | Phạt góc cho FC St sau tình huống phá bóng của Benedikt Gimber |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Guilavogui (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Léo Scienza (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Lars Ritzka (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Guilavogui (FC St. Pauli Hamburg) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Philipp Treu (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Léo Scienza (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Metcalfe (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' |
|
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Eric Smith (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 22' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Metcalfe (FC St. Pauli Hamburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 18' |
|
| 14' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Eric Smith |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Adrian Beck (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình St. Pauli gặp Heidenheim
-
(3-5-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính St. Pauli
| 22 | N. Vasilj |
| 5 | H. Wahl |
| 8 | E. Smith |
| 3 | K. Mets |
| 23 | P. Treu |
| 39 | R. Wagner |
| 7 | J. Irvine |
| 24 | C. Metcalfe |
| 21 | L. Ritzka |
| 11 | J. Eggestein |
| 29 | M. Guilavogui |
Đội dự bị
| 1 | D. Smarsch |
| 17 | O. Afolayan |
| 2 | M. Saliakas |
| 26 | E. Saad |
| 16 | C. Boukhalfa |
| 4 | D. Nemeth |
| 25 | A. Dzwigala |
| 14 | E. Amenyido |
Đội hình chính Heidenheim
| K. Muller | 1 |
| Fohrenbach | 19 |
| B. Gimber | 5 |
| P. Mainka | 6 |
| O. Traore | 23 |
| J. Schoppner | 3 |
| L. Maloney | 33 |
| Leo Scienza | 8 |
| P. Wanner | 10 |
| A. Beck | 21 |
| M. Breunig | 14 |
Đội dự bị
| N. Dovedan | 20 |
| M. Pieringer | 18 |
| M. Busch | 2 |
| Frank Feller | 40 |
| Niederlechner | 31 |
| Mikkel Kaufmann | 29 |
| F. Pick | 17 |
| T. Siersleben | 4 |
Thống kê sau trận St. Pauli vs Heidenheim
|
|
11 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|