|
Southampton
James Bree( 88’)
Adam Armstrong( Pen 35’)
Taylor Harwood-Bellis( 19’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:45 ngày 30/10/2024 |
Stoke City
Thomas Cannon( 54’)
Ashley Phillips( 45’)
|
Nhận định Southampton vs Stoke City, 02h45 ngày 30/10
| 22.08.2026 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 3 - 1 | Stoke City |
| 31.01.2026 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 2 | Southampton |
| 23.08.2025 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 1 - 2 | Stoke City |
| 30.10.2024 | Liên Đoàn Anh | Southampton | 3 - 2 | Stoke City |
| 27.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 0 - 1 | Stoke City |
| 04.10.2023 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 1 | Southampton |
| 03.03.2018 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 0 - 0 | Stoke City |
| 30.09.2017 | Ngoại Hạng Anh | Stoke City | 2 - 1 | Southampton |
| 21.05.2017 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 0 - 1 | Stoke City |
| 15.12.2016 | Ngoại Hạng Anh | Stoke City | 0 - 0 | Southampton |
Số liệu thống kê về Southampton gặp Stoke City phong độ
Southampton
Stoke City
Tỷ lệ trận Southampton vs Stoke City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 1 3/4*-0.94 | -0.97*3 1/4*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.92*0 : 3/4*0.96 | 0.84*1 1/4*-0.97 |
Thắng: 1.22 - Hòa: 6.10 - Thua: 10.50
Nhận định kèo Southampton gặp Stoke City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Southampton 40% thắng, hòa 20%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 22/08/2026 kết thúc với tỷ số Southampton 3 - 1 Stoke City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Southampton họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Stoke City thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.81*0 : 1*-0.99
Southampton thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Trong khi đó, Stoke City chơi ổn định khi bất bại 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Stoke City
Tài xỉu: 0.81*2 3/4*0.99
3/5 trận gần đây của STO có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Southampton đấu với Stoke City
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Jaden Dixon (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+3' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Yukinari Sugawara là người vừa phá bóng. |
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' |
|
| 84' | Wouter Burger vào sân thay cho Eric-Junior Bocat (Stoke City) |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Onuachu (Southampton) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Kamaldeen Sulemana (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Taylor Harwood-Bellis (Southampton) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Kamaldeen Sulemana vào sân thay cho Jan Bednarek |
| 81' | Đội Southampton có sự thay đổi người, Adam Armstrong rời sân nhường chỗ cho Sam Amo-Ameyaw |
| 80' | Phạt góc cho Southampton sau tình huống phá bóng của Michael Rose |
| 72' | Đội Stoke City có sự thay đổi người, André Vidigal rời sân nhường chỗ cho Million Manhoef |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Stoke City, Andrew Moran vào sân thay cho Sol Sidibe |
| 69' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jaden Dixon, phạt góc cho Southampton |
| 68' | Đội Southampton có sự thay đổi người, Mateus Fernandes rời sân nhường chỗ cho Ben Brereton |
| 67' | Paul Onuachu vào sân thay cho Cameron Archer (Southampton) |
| 67' |
|
| 66' |
|
| 64' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Michael Rose, phạt góc cho Southampton |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Junior Tchamadeu, phạt góc cho Southampton |
| 60' | Đội Stoke City có sự thay đổi người, Thomas Cannon rời sân nhường chỗ cho Lewis Koumas |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Archer (Southampton) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Junior Tchamadeu (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 54' |
|
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Lesley Ugochukwu (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 37' | Maxwel Cornet vào sân thay cho Ryan Fraser đã gặp phải chân thương (Southampton) |
| 35' |
|
| 34' | Yukinari Sugawara đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Southampton |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Fraser (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Adam Armstrong (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Lesley Ugochukwu (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 19' |
|
| 18' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Junior Tchamadeu là người vừa phá bóng. |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! André Vidigal (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Aribo (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Southampton gặp Stoke City
-
(4-3-3) -
(5-4-1)
Đội hình chính Southampton
| 30 | A. Ramsdale |
| 16 | Y. Sugawara |
| 6 | Harwood-Bellis |
| 35 | Bednarek |
| 14 | J. Bree |
| 7 | J. Aribo |
| 16 | Y. Sugawara |
| 18 | M. Fernandes |
| 9 | A. Armstrong |
| 19 | C. Archer |
| 24 | R. Fraser |
Đội dự bị
| 27 | S. Amo-Ameyaw |
| 20 | K. Sulemana |
| 15 | N. Wood-Gordon |
| 5 | J. Stephens |
| 32 | P. Onuachu |
| 22 | M. Cornet |
| 1 | A. McCarthy |
| 17 | B. Brereton |
Đội hình chính Stoke City
| J. Bonham | 13 |
| E. Bocat | 17 |
| J. Dixon | 41 |
| M. Rose | 5 |
| A. Phillips | 26 |
| J. Tchamadeu | 22 |
| S. Sidibe | 30 |
| T. Seko | 12 |
| J. Thompson | 15 |
| A. Vidigal | 7 |
| T. Cannon | 9 |
Đội dự bị
| Freddie Anderson | 43 |
| W. Burger | 6 |
| M. Manhoef | 42 |
| N. Ennis | 14 |
| F. Fielding | 34 |
| E. Tezgel | 37 |
| L. Koumas | 11 |
| Laurence Giani | 52 |
Thống kê sau trận Southampton vs Stoke City
|
|
13 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
5 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
4 | Việt vị | 0 |
|
|
|
79% | Cầm bóng | 21% |
|