|
Southampton
James Bree( 70’)
Leo Scienza( 59’)
Kuryu Matsuki( 50’)
Kuryu Matsuki( 45+2’)
Finn Azaz( 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 03:00 ngày 25/02/2026 |
QPR
|
Nhận định Southampton vs QPR, 03h00 ngày 25/02
| 25.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 5 - 0 | QPR |
| 06.11.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Southampton |
| 23.12.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 1 | Southampton |
| 26.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 2 - 1 | QPR |
| 07.02.2015 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 0 - 1 | Southampton |
| 27.09.2014 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 2 - 1 | QPR |
| 02.03.2013 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 1 - 2 | QPR |
| 17.11.2012 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 1 - 3 | Southampton |
| 01.08.2009 | Giao Hữu CLB | QPR | 3 - 0 | Southampton |
| 14.03.2009 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 0 - 0 | QPR |
Số liệu thống kê về Southampton gặp QPR phong độ
Southampton
QPR
Tỷ lệ trận Southampton vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*0 : 3/4*0.94 | -0.98*2 3/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.87*0 : 1/4*-0.99 | 0.74*1*-0.88 |
Thắng: 1.70 - Hòa: 3.90 - Thua: 4.25
Nhận định kèo Southampton gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Southampton 70% thắng, hòa 10%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 25/02/2026 kết thúc với tỷ số Southampton 5 - 0 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Southampton họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.97*0 : 3/4*0.85
Southampton đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, QPR thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : Southampton
Tài xỉu: -0.99*2 3/4*0.86
4/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Southampton đấu với QPR
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Shea Charles (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Taylor Harwood-Bellis (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Shea Charles vào sân thay cho Flynn Downes |
| 80' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Ryan Manning là người vừa phá bóng. |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bennie (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 75' | Léo Scienza rời sân nhường chỗ cho Samuel Edozie (Southampton) |
| 75' | Đội Southampton có sự thay đổi người, Kuryu Matsuki rời sân nhường chỗ cho Tom Fellows |
| 70' |
|
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Ross Stewart vào sân thay cho Finn Azaz |
| 68' | Cyle Larin rời sân nhường chỗ cho Cameron Archer (Southampton) |
| 67' | Richard Kone rời sân nhường chỗ cho Jonathan Varane (Queens Park Rangers) |
| 60' | Rhys Norrington-Davies rời sân nhường chỗ cho Esquerdinha (Queens Park Rangers) |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Kealey Adamson vào sân thay cho Harvey Vale |
| 59' |
|
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Joe Walsh là người vừa phá bóng. |
| 53' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Joe Walsh là người vừa phá bóng. |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Amadou Mbengue, phạt góc cho Southampton |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Léo Scienza (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' |
|
| 45+2' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 45+2' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Kuryu Matsuki (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Rayan Kolli rời sân nhường chỗ cho Daniel Bennie (Queens Park Rangers) |
| 44' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Amadou Mbengue là người vừa phá bóng. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Caspar Jander (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 38' | CỘT DỌC!!!! Taylor Harwood-Bellis (Southampton) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 31' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Kieran Morgan vào sân thay cho Nicolas Madsen đã gặp phải chân thương |
| 28' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Ryan Manning là người vừa phá bóng. |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Caspar Jander, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' |
|
| 09' |
|
| 06' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Rhys Norrington-Davies là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Southampton gặp QPR
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Southampton
| 41 | H. Lewis |
| 5 | J. Stephens |
| 6 | Harwood-Bellis |
| 3 | R. Manning |
| 14 | J. Bree |
| 10 | F. Azaz |
| 20 | C. Jander |
| 4 | F. Downes |
| 9 | A. Armstrong |
| 13 | L. Scienza |
| 27 | K. Matsuki |
Đội dự bị
| 48 | C. Bragg |
| 19 | C. Archer |
| 25 | G. Long |
| 38 | E. Jelert |
| 11 | R. Stewart |
| 23 | S. Edozie |
| 18 | T. Fellows |
| 15 | N. Wood |
Đội hình chính QPR
| J. Walsh | 13 |
| R. Edwards | 37 |
| J. Dunne | 3 |
| Norrington-Davies | 18 |
| A. Mbengue | 27 |
| N. Madsen | 24 |
| I. Hayden | 15 |
| K. Saito | 14 |
| H. Vale | 20 |
| R. Kolli | 26 |
| R. Kone | 22 |
Đội dự bị
| Esquerdinha | 28 |
| D. Bennie | 23 |
| T. Smith | 30 |
| B. Hamer | 29 |
| Isak Alemayehu | 48 |
| J. Varane | 40 |
| K. Morgan | 21 |
| J. Clarke-Salter | 6 |
Thống kê sau trận Southampton vs QPR
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|