|
Southampton
Adam Armstrong( 64’)
Samuel Edozie( 30’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 21:00 ngày 26/08/2023 |
QPR
Jack Colback( 32’)
|
Nhận định Southampton vs QPR, 21h00 ngày 26/08
| 25.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 5 - 0 | QPR |
| 06.11.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Southampton |
| 23.12.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 1 | Southampton |
| 26.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 2 - 1 | QPR |
| 07.02.2015 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 0 - 1 | Southampton |
| 27.09.2014 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 2 - 1 | QPR |
| 02.03.2013 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 1 - 2 | QPR |
| 17.11.2012 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 1 - 3 | Southampton |
| 01.08.2009 | Giao Hữu CLB | QPR | 3 - 0 | Southampton |
| 14.03.2009 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 0 - 0 | QPR |
Số liệu thống kê về Southampton gặp QPR phong độ
Southampton
QPR
Tỷ lệ trận Southampton vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1 1/2*0.87 | 0.97*3*0.90 |
| Hiệp 1 | 0.86*0 : 1/2*-0.98 | -0.97*1 1/4*0.84 |
Thắng: 1.34 - Hòa: 5.00 - Thua: 7.30
Nhận định kèo Southampton gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Southampton 70% thắng, hòa 10%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 25/02/2026 kết thúc với tỷ số Southampton 5 - 0 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Southampton họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: -0.96*0 : 1 1/2*0.84
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 6/11 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*-0.97
4/5 trận gần đây của SOU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của QPR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Southampton đấu với QPR
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' |
|
| 88' |
|
| 88' |
|
| 83' | Samuel Edozie đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Joe Aribo (Southampton) |
| 82' | Rayan Kolli vào sân thay cho Andre Dozzell (Queens Park Rangers) |
| 74' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jack Colback rời sân nhường chỗ cho Stephen Duke-McKenna |
| 74' | Paul Smyth rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah (Queens Park Rangers) |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Manning (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' |
|
| 56' | Carlos Alcaraz rời sân nhường chỗ cho Sékou Mara (Southampton) |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Ryan Fraser vào sân thay cho Samuel Amo-Ameyaw |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | XÀ NGANG!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 50' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ryan Manning, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 48' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Gavin Bazunu là người vừa phá bóng. |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Gavin Bazunu, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 45+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Steve Cook, phạt góc cho Southampton |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Steve Cook (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 44' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Ryan Manning là người vừa phá bóng. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 32' |
|
| 30' |
|
| 29' |
|
| 25' | Flynn Downes vào sân thay cho Jack Stephens đã gặp phải chân thương (Southampton) |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Carlos Alcaraz (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' |
|
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adam Armstrong (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | Southampton được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 11' |
|
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Carlos Alcaraz (Southampton) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 03' | Phạt góc cho Southampton sau tình huống phá bóng của Osman Kakay |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Paul Smyth, phạt góc cho Southampton |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Southampton gặp QPR
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Southampton
| 31 | G. Bazunu |
| 2 | Walker-Peters |
| 35 | Bednarek |
| 5 | J. Stephens |
| 3 | R. Manning |
| 22 | C. Alcaraz |
| 24 | S. Charles |
| 17 | S. Armstrong |
| 27 | S. Amo-Ameyaw |
| 9 | A. Armstrong |
| 23 | S. Edozie |
Đội dự bị
| 14 | J. Bree |
| 7 | J. Aribo |
| 26 | C. Alcaraz |
| 37 | Bella-Kotchap |
| 19 | M. Djenepo |
| 32 | T. Walcott |
| 4 | Lyanco |
| 13 | W. Caballero |
Đội hình chính QPR
| A. Begovic | 1 |
| K. Paal | 22 |
| M. Fox | 15 |
| S. Cook | 5 |
| O. Kakay | 2 |
| J. Colback | 4 |
| S. Field | 8 |
| A. Dozzell | 17 |
| I. Chair | 10 |
| S. Armstrong | 30 |
| P. Smyth | 11 |
Đội dự bị
| Z. Larkeche | 21 |
| S. Duke-McKenna | 24 |
| J. Archer | 13 |
| D. De Silva | 39 |
| E. Dixon-Bonner | 19 |
| A. Adomah | 37 |
| R. Kolli | 38 |
| S. Johansen | 6 |
Thống kê sau trận Southampton vs QPR
|
|
7 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 2 |
|
|
|
74% | Cầm bóng | 26% |
|