|
Slovakia
Ivan Schranz( 72’)
Adam Obert( 55’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 01:45 ngày 14/10/2025 |
Luxembourg
|
Nhận định Slovakia vs Luxembourg, 01h45 ngày 14/10
| 14.10.2025 | VLWC KV Châu Âu | Slovakia | 2 - 0 | Luxembourg |
| 08.09.2025 | VLWC KV Châu Âu | Luxembourg | 0 - 1 | Slovakia |
| 17.10.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Luxembourg | 0 - 1 | Slovakia |
| 24.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Slovakia | 0 - 0 | Luxembourg |
| 13.10.2015 | Vòng loại Euro 2028 | Luxembourg | 2 - 4 | Slovakia |
| 28.03.2015 | Vòng loại Euro 2028 | Slovakia | 3 - 0 | Luxembourg |
| 10.02.2011 | Giao Hữu CLB | Luxembourg | 2 - 1 | Slovakia |
Số liệu thống kê về Slovakia gặp Luxembourg phong độ
Slovakia
Luxembourg
Tỷ lệ trận Slovakia vs Luxembourg
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*0 : 1 1/4*0.86 | 0.85*2 1/2*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.90*0 : 1/2*0.98 | 0.86*1*-0.99 |
Thắng: 1.43 - Hòa: 4.80 - Thua: 7.50
Nhận định kèo Slovakia gặp Luxembourg chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Slovakia 71% thắng, hòa 14%, thua 14%, trận gần nhất vào ngày 14/10/2025 kết thúc với tỷ số Slovakia 2 - 0 Luxembourg.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Slovakia họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Luxembourg thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.80*0 : 1 1/4*-0.98
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Slovakia khi thắng 4/7 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : SVK
Tài xỉu: 0.95*2 1/2*0.85
4/5 trận gần đây của Slovakia có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Luxembourg cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Slovakia đấu với Luxembourg
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' |
|
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Róbert Bozeník (Slovakia) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' |
|
| 85' | Enes Mahmutovic đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Vahid Selimovic (Luxembourg) |
| 84' | Lukás Haraslín rời sân nhường chỗ cho Leo Sauer (Slovakia) |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Slovakia, Patrik Hrosovsky vào sân thay cho Ondrej Duda |
| 84' | David Strelec rời sân nhường chỗ cho Róbert Bozeník (Slovakia) |
| 83' |
|
| 82' | Phạt góc cho Luxembourg sau tình huống phá bóng của Ondrej Duda |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Luxembourg, Sébastien Thill vào sân thay cho Aiman Dardari |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! David Strelec (Slovakia) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Lubomír Tupta vào sân thay cho Ivan Schranz đã gặp phải chân thương (Slovakia) |
| 72' |
|
| 70' | Sự thay đổi người bên phía Slovakia, Ivan Schranz vào sân thay cho Dávid Duris |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Olivier Thill (Luxembourg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 59' | Olivier Thill vào sân thay cho Mathias Olesen (Luxembourg) |
| 59' | Edvin Muratovic rời sân nhường chỗ cho Alessio Curci (Luxembourg) |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lukás Haraslín (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' |
|
| 54' | Phạt góc cho Slovakia sau tình huống phá bóng của Leandro Barreiro |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Leandro Barreiro, phạt góc cho Slovakia |
| 53' | CỘT DỌC!!!! Ondrej Duda (Slovakia) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dávid Duris (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Christopher Martins (Luxembourg) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' |
|
| 37' | Slovakia được hưởng một quả phạt góc, Laurent Jans là người vừa phá bóng. |
| 37' | Slovakia được hưởng một quả phạt góc, Mathias Olesen là người vừa phá bóng. |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dávid Duris (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Laurent Jans, phạt góc cho Slovakia |
| 30' |
|
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Lukás Haraslín (Slovakia) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Dávid Hancko (Slovakia) đánh đầu từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Enes Mahmutovic, phạt góc cho Slovakia |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Adam Obert, phạt góc cho Luxembourg |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Danel Sinani (Luxembourg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Norbert Gyömbér, phạt góc cho Luxembourg |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Aiman Dardari (Luxembourg) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Rigo (Slovakia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Danel Sinani (Luxembourg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Aiman Dardari (Luxembourg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lukás Haraslín (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 06' | Phạt góc cho Luxembourg sau tình huống phá bóng của Norbert Gyömbér |
| 05' | Luxembourg được hưởng một quả phạt góc, Ondrej Duda là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Slovakia gặp Luxembourg
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Slovakia
| 1 | M. Dubravka |
| 6 | N. Gyomber |
| 14 | M. Skriniar |
| 4 | A. Obert |
| 16 | D. Hancko |
| 21 | M. Bero |
| 8 | O. Duda |
| 19 | T. Rigo |
| 20 | D. Duris |
| 15 | D. Strelec |
| 17 | L. Haraslin |
Đội dự bị
| 9 | R. Bozenik |
| 13 | P. Hrosovsky |
| 3 | Ivan Mesik |
| 22 | S. Mraz |
| 2 | P. Pekarik |
| 12 | M. Rodak |
| 5 | L. Satka |
| 7 | Leo Sauer |
| 18 | I. Schranz |
| 23 | D. Takac |
| 11 | L. Tupta |
Đội hình chính Luxembourg
| A. Moris | 1 |
| F. Bohnert | 4 |
| E. Mahmutovic | 3 |
| S. Korac | 2 |
| L. Jans | 18 |
| A. Dardari | 9 |
| L. Barreiro | 16 |
| C. Martins | 8 |
| D. Sinani | 10 |
| E. Muratovic | 11 |
| M. Olesen | 19 |
Đội dự bị
| A. Curci | 5 |
| T. de Sousa | 6 |
| E. Dzogovic | 20 |
| L. Fox | 23 |
| M. Martins | 22 |
| T. Cardoso | 12 |
| V. Selimovic | 17 |
| O. Thill | 15 |
| S. Thill | 21 |
| E. Veiga | 14 |
Thống kê sau trận Slovakia vs Luxembourg
|
|
13 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
19 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|