|
Sheffield Utd
Oliver Norwood( Pen 90+10’)
Cameron Archer( 72’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 04/11/2023 |
Wolves
Jean-Ricner Bellegarde( 89’)
|
Nhận định Sheffield Utd vs Wolves, 22h00 ngày 04/11
| 13.09.2026 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 1 | Wolves |
| 25.02.2024 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 04.11.2023 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 2 - 1 | Wolves |
| 09.01.2022 | Cúp FA | Wolves | 3 - 0 | Sheffield Utd |
| 18.04.2021 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 15.09.2020 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 0 - 2 | Wolves |
| 09.07.2020 | Ngoại Hạng Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Wolves |
| 01.12.2019 | Ngoại Hạng Anh | Wolves | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 04.02.2018 | Hạng Nhất Anh | Wolves | 3 - 0 | Sheffield Utd |
| 28.09.2017 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 0 | Wolves |
Số liệu thống kê về Sheffield Utd gặp Wolves phong độ
Sheffield Utd
Wolves
Tỷ lệ trận Sheffield Utd vs Wolves
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*1/2 : 0*0.85 | 0.90*2 1/2*1.00 |
| Hiệp 1 | 0.85*1/4 : 0*-0.96 | 0.86*1*-0.98 |
Thắng: 4.30 - Hòa: 3.75 - Thua: 1.85
Nhận định kèo Sheffield Utd gặp Wolves chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sheffield Utd 30% thắng, hòa 10%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 13/09/2026 kết thúc với tỷ số Sheffield Utd 0 - 1 Wolves.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Utd họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Wolves thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.88*1/2 : 0*1.00
SFU chìm trong khủng hoảng: thua liên tiếp 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Wolves khi thắng 3 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Wolves
Tài xỉu: 0.98*2 1/2*0.90
4/5 trận gần đây của SFU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của WOV cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sheffield Utd đấu với Wolves
| 90+7' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Boubacar Traoré |
| 90+7' | Penalty cho Sheffield United, George Baldock đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! James McAtee (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Jayden Bogle (Sheffield United) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+10' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Ben Osborn vào sân thay cho Gustavo Hamer đã gặp phải chân thương (Sheffield United) |
| 89' |
|
| 89' |
|
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Mario Lemina (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Norwood (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 85' | Wolverhampton Wanderers được hưởng một quả phạt góc, Auston Trusty là người vừa phá bóng. |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jayden Bogle (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Jean-Ricner Bellegarde là người vừa phá bóng. |
| 82' |
|
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Wolverhampton Wanderers, Fábio Silva vào sân thay cho Toti Gomes |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mario Lemina (Wolverhampton Wanderers) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | Wolverhampton Wanderers được hưởng một quả phạt góc, Jack Robinson là người vừa phá bóng. |
| 72' |
|
| 70' | Boubacar Traoré vào sân thay cho Tommy Doyle (Wolverhampton Wanderers) |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Norwood (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 61' | Jean-Ricner Bellegarde vào sân thay cho Sasa Kalajdzic (Wolverhampton Wanderers) |
| 58' |
|
| 53' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Sasa Kalajdzic |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 51' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Toti Gomes là người vừa phá bóng. |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! James McAtee (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 49' |
|
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Archer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+2' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, James McAtee vào sân thay cho Rhian Brewster đã gặp phải chân thương |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tommy Doyle (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Aït-Nouri (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Hwang Hee-Chan (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Tommy Doyle (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rayan Aït-Nouri (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wes Foderingham, phạt góc cho Wolverhampton Wanderers |
| 22' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Rhian Brewster (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver Norwood (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oliver Norwood, phạt góc cho Wolverhampton Wanderers |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Nélson Semedo (Wolverhampton Wanderers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Utd gặp Wolves
-
(3-5-2) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Sheffield Utd
| 18 | Foderingham |
| 2 | G. Baldock |
| 5 | A. Trusty |
| 19 | J. Robinson |
| 20 | J. Bogle |
| 21 | V. Souza |
| 16 | O. Norwood |
| 8 | G. Hamer |
| 14 | L. Thomas |
| 7 | R. Brewster |
| 10 | C. Archer |
Đội dự bị
| 35 | A. Brooks |
| 32 | W. Osula |
| 37 | J. Amissah |
| 25 | A. Ben Slimane |
| 28 | J. McAtee |
| 23 | B. Osborn |
| 11 | B. Traore |
| 4 | J. Fleck |
Đội hình chính Wolves
| Jose Sa | 1 |
| Toti | 24 |
| C. Dawson | 15 |
| M. Kilman | 23 |
| Aït Nouri | 3 |
| T. Doyle | 20 |
| M. Lemina | 5 |
| N. Semedo | 22 |
| Hee-Chan | 11 |
| Matheus Cunha | 12 |
| S. Kalajdzic | 18 |
Đội dự bị
| Pablo Sarabia | 21 |
| J. Castro | 19 |
| D. Bentley | 25 |
| B. Traore | 6 |
| S. Bueno | 4 |
| Joao Gomes | 8 |
| Fabio Silva | 9 |
| M. Doherty | 2 |
Thống kê sau trận Sheffield Utd vs Wolves
|
|
11 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
0 | Việt vị | 3 |
|
|
|
38% | Cầm bóng | 62% |
|