|
Sheffield Utd
Hủy bởi VAR Harrison Burrows( 34’)
Tyrese Campbell( 25’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 24/05/2025 |
Sunderland
Tom Watson( 90+5’)
Eliezer Mayenda( 76’)
|
Nhận định Sheffield Utd vs Sunderland, 21h00 ngày 24/05
| 24.05.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 2 | Sunderland |
| 02.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 1 | Sheffield Utd |
| 30.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Sunderland |
| 16.03.2023 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 2 | Sheffield Utd |
| 18.08.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 1 | Sunderland |
| 26.09.2019 | Liên Đoàn Anh | Sheffield Utd | 0 - 1 | Sunderland |
| 26.12.2017 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 3 - 0 | Sunderland |
| 09.09.2017 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 2 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Sheffield Utd gặp Sunderland phong độ
Sheffield Utd
Sunderland
Tỷ lệ trận Sheffield Utd vs Sunderland
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.96*0 : 1/4*0.85 | -0.96*2*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.66*0 : 0*-0.78 | 0.87*3/4*-0.99 |
Thắng: 2.38 - Hòa: 2.93 - Thua: 3.45
Nhận định kèo Sheffield Utd gặp Sunderland chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Sheffield Utd 62% thắng, thua 37%, trận gần nhất vào ngày 24/05/2025 kết thúc với tỷ số Sheffield Utd 1 - 2 Sunderland.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Utd họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sunderland thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: -0.98*0 : 1/4*0.86
SFU đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Sunderland thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.90*2*0.98
3/5 trận gần đây của SFU có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sheffield Utd đấu với Sunderland
| 90+8' | Eliezer Mayenda rời sân nhường chỗ cho Leo Hjelde (Sunderland) |
| 90+8' |
|
| 90+7' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Anel Ahmedhodzic đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Femi Seriki |
| 90+6' |
|
| 90+5' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Ben Brereton đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Thomas Cannon |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Tom Davies vào sân thay cho Sydie Peck |
| 85' |
|
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wilson Isidor (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Jobe Bellingham (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 76' |
|
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Wilson Isidor vào sân thay cho Romaine Mundle |
| 73' | Tom Watson vào sân thay cho Dan Neil (Sunderland) |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Ben Brereton vào sân thay cho Gustavo Hamer đã gặp phải chân thương |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Andre Brooks (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vinicius Souza, phạt góc cho Sunderland |
| 65' | Callum OHare vào sân thay cho Tyrese Campbell (Sheffield United) |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Andre Brooks vào sân thay cho Rhian Brewster |
| 59' |
|
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Patrick Roberts vào sân thay cho Chris Rigg |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Enzo Le Fée (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 50' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Hamza Choudhury là người vừa phá bóng. |
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Romaine Mundle (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Anel Ahmedhodzic là người vừa phá bóng. |
| 45+6' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Rigg (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vinicius Souza, phạt góc cho Sunderland |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 34' |
|
| 33' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Chris Mepham là người vừa phá bóng. |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Eliezer Mayenda (Sunderland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 25' |
|
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harrison Burrows, phạt góc cho Sunderland |
| 17' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hamza Choudhury, phạt góc cho Sunderland |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tyrese Campbell (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | Sự thay đổi người bên phía Sunderland, Chris Mepham vào sân thay cho Luke ONien đã gặp phải chân thương |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Utd gặp Sunderland
-
(4-4-2) -
(4-4-2)
Đội hình chính Sheffield Utd
| 1 | M. Cooper |
| 24 | H. Choudhury |
| 15 | Ahmedhodzic |
| 19 | J. Robinson |
| 14 | H. Burrows |
| 7 | R. Brewster |
| 42 | S. Peck |
| 21 | Vinicius Souza |
| 8 | G. Hamer |
| 9 | K. Moore |
| 23 | T. Campbell |
Đội dự bị
| 20 | B. Brereton |
| 5 | R. Holding |
| 35 | A. Brooks |
| 3 | S. McCallum |
| 38 | F. Seriki |
| 17 | A. Davies |
| 22 | T. Davies |
| 10 | C. O'Hare |
Đội hình chính Sunderland
| A. Patterson | 1 |
| D. Cirkin | 3 |
| L. O'Nien | 13 |
| D. Ballard | 5 |
| T. Hume | 32 |
| E. Le Fee | 28 |
| J. Bellingham | 7 |
| D. Neil | 4 |
| C. Rigg | 11 |
| R. Mundle | 14 |
| E. Mayenda | 12 |
Đội dự bị
| H. Jones | 50 |
| S. Moore | 21 |
| A. Browne | 8 |
| C. Mepham | 26 |
| Abdul Samed | 20 |
| L. Hjelde | 33 |
| P. Roberts | 10 |
| T. Watson | 40 |
Thống kê sau trận Sheffield Utd vs Sunderland
|
|
7 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 6 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
4 | Việt vị | 2 |
|
|
|
43% | Cầm bóng | 57% |
|