|
Sheffield Utd
Jayden Bogle( 90’)
Jayden Bogle( 33’)
Iliman Ndiaye( 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:00 ngày 14/01/2023 |
Stoke City
Nick Powell( 45+1’)
|
Nhận định Sheffield Utd vs Stoke City, 22h00 ngày 14/01
| 19.09.2026 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 2 - 1 | Sheffield Utd |
| 30.12.2026 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 1 - 2 | Sheffield Utd |
| 06.12.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 4 - 0 | Stoke City |
| 26.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 0 - 2 | Sheffield Utd |
| 26.10.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 0 | Stoke City |
| 14.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 3 - 1 | Stoke City |
| 08.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 3 - 1 | Sheffield Utd |
| 02.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 16.10.2021 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 1 | Stoke City |
| 05.05.2019 | Hạng Nhất Anh | Stoke City | 2 - 2 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Sheffield Utd gặp Stoke City phong độ
Sheffield Utd
Stoke City
Tỷ lệ trận Sheffield Utd vs Stoke City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/2*-0.95 | -0.96*2 1/2*0.83 |
| Hiệp 1 | 0.98*0 : 1/4*0.90 | 0.99*1*0.88 |
Thắng: 1.85 - Hòa: 3.40 - Thua: 4.10
Nhận định kèo Sheffield Utd gặp Stoke City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sheffield Utd 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Stoke City 2 - 1 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Utd họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Stoke City thắng 4 hòa 1 và thua 0
Châu Á: 0.96*0 : 3/4*0.92
SFU đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Stoke City thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: -0.98*2 1/2*0.85
3/5 trận gần đây của SFU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của STO cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sheffield Utd đấu với Stoke City
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Stoke City, Dwight Gayle vào sân thay cho Jordan Thompson |
| 85' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Jayden Bogle |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Jacob Brown (Stoke City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, John Egan là người vừa phá bóng. |
| 79' | Ben Wilmot rời sân nhường chỗ cho Harry Clarke (Stoke City) |
| 78' | Nick Powell đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Tyrese Campbell (Stoke City) |
| 77' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Billy Sharp rời sân nhường chỗ cho Ben Osborn |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Sander Berge (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 72' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Phil Jagielka là người vừa phá bóng. |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Daniel Jebbison vào sân thay cho Iliman Ndiaye đã gặp phải chân thương |
| 66' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Anel Ahmedhodzic là người vừa phá bóng. |
| 63' |
|
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis Baker (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' |
|
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Tommy Doyle vào sân thay cho James McAtee |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Norwood (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 56' |
|
| 53' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Harry Souttar là người vừa phá bóng. |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Jayden Bogle (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 45+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nick Powell (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Iliman Ndiaye (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Thompson (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 39' | Stoke City được hưởng một quả phạt góc, Jayden Bogle là người vừa phá bóng. |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Morgan Fox (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' |
|
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Nick Powell (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Thompson (Stoke City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 22' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Oliver Norwood |
| 21' | Phạt góc cho Stoke City sau tình huống phá bóng của Wes Foderingham |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! James McAtee (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 09' |
|
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis Baker (Stoke City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Utd gặp Stoke City
-
(3-5-2) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Sheffield Utd
| 18 | Foderingham |
| 15 | Ahmedhodzic |
| 12 | J. Egan |
| 19 | J. Robinson |
| 20 | J. Bogle |
| 8 | S. Berge |
| 29 | I. Ndiaye |
| 28 | J. McAtee |
| 13 | M. Lowe |
| 10 | B. Sharp |
| 16 | O. Norwood |
Đội dự bị
| 23 | B. Osborn |
| 35 | Andre Brooks |
| 36 | D. Jebbison |
| 6 | C. Basham |
| 22 | T. Doyle |
| 1 | A. Davies |
Đội hình chính Stoke City
| J. Bonham | 13 |
| P. Jagielka | 6 |
| H. Souttar | 5 |
| B. Wilmot | 16 |
| M. Fox | 3 |
| L. Baker | 8 |
| J. Thompson | 15 |
| J. Tymon | 14 |
| J. Laurent | 28 |
| J. Brown | 9 |
| N. Powell | 25 |
Đội dự bị
| C. Taylor | 32 |
| D. Gayle | 11 |
| Frank Fielding | 34 |
| G. Kilkenny | 22 |
| H. Clarke | 2 |
| T. Campbell | 10 |
Thống kê sau trận Sheffield Utd vs Stoke City
|
|
8 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|