|
Sheffield Utd
Kieffer Moore( 13’)
Gustavo Hamer( 06’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 21:00 ngày 17/08/2024 |
QPR
Lyndon Dykes( 88’)
Jimmy Dunne( 55’)
|
Nhận định Sheffield Utd vs QPR, 21h00 ngày 17/08
| 28.02.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Sheffield Utd |
| 08.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 0 | QPR |
| 01.03.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Sheffield Utd |
| 17.08.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 2 | QPR |
| 03.01.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 1 | QPR |
| 30.04.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Sheffield Utd |
| 06.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | QPR |
| 12.01.2019 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | QPR |
| 11.08.2018 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Sheffield Utd gặp QPR phong độ
Sheffield Utd
QPR
Tỷ lệ trận Sheffield Utd vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.97*0 : 3/4*0.92 | 0.95*2 1/2*0.92 |
| Hiệp 1 | 0.93*0 : 1/4*0.95 | 0.97*1*0.90 |
Thắng: 1.73 - Hòa: 3.65 - Thua: 4.30
Nhận định kèo Sheffield Utd gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sheffield Utd 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 28/02/2026 kết thúc với tỷ số QPR 0 - 2 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Utd họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 2 hòa 3 và thua 0
Châu Á: -0.95*0 : 3/4*0.83
SFU đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, QPR thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.97*2 1/2*0.90
3/5 trận gần đây của QPR có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sheffield Utd đấu với QPR
| 90+7' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rhian Brewster (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+7' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rhian Brewster (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+7' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Clarke-Salter, phạt góc cho Sheffield United |
| 90+7' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Clarke-Salter, phạt góc cho Sheffield United |
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Robinson (Sheffield United) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+4' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Jake Clarke-Salter |
| 90+1' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Vinicius Souza rời sân nhường chỗ cho Jesurun Rak-Sakyi |
| 90+1' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Rhian Brewster vào sân thay cho Anel Ahmedhodzic |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 88' |
|
| 87' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Steve Cook |
| 85' | Michael Frey rời sân nhường chỗ cho Lyndon Dykes (Queens Park Rangers) |
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Anis Ben Slimane vào sân thay cho Andre Brooks |
| 85' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Callum OHare rời sân nhường chỗ cho Sydie Peck |
| 83' | Jack Colback (Queens Park Rangers) đã phải nhận chiếc thẻ vàng thứ 2. |
| 83' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Anel Ahmedhodzic là người vừa phá bóng. |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Jack Robinson |
| 79' |
|
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Harry Souttar vào sân thay cho Alfie Gilchrist |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Harrison Burrows (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Zan Celar (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 74' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Oliver Arblaster là người vừa phá bóng. |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' |
|
| 68' | Zan Celar vào sân thay cho Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Koki Saito vào sân thay cho Alfie Lloyd |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' |
|
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Oliver Arblaster |
| 53' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Oliver Arblaster |
| 52' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Jake Clarke-Salter |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Jack Robinson |
| 45+6' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Harrison Burrows |
| 45+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kieffer Moore (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Jack Colback vào sân thay cho Jonathan Varane |
| 43' | Lucas Andersen đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth (Queens Park Rangers) |
| 40' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Alfie Gilchrist là người vừa phá bóng. |
| 31' |
|
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alfie Lloyd (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' |
|
| 11' |
|
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 08' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Vinicius Souza |
| 08' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vinicius Souza, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 06' |
|
| 01' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Utd gặp QPR
-
(4-4-1-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Sheffield Utd
| 17 | A. Davies |
| 2 | A. Gilchrist |
| 15 | Ahmedhodzic |
| 19 | J. Robinson |
| 14 | H. Burrows |
| 35 | A. Brooks |
| 4 | O. Arblaster |
| 21 | Vinicius Souza |
| 8 | G. Hamer |
| 10 | C. OHare |
| 9 | K. Moore |
Đội dự bị
| 42 | S. Peck |
| 5 | A. Trusty |
| 34 | L. Marsh |
| 25 | A. Ben Slimane |
| 1 | Michael Cooper |
| 6 | H. Souttar |
| 11 | B. Brereton |
| 3 | M. Lowe |
Đội hình chính QPR
| P. Nardi | 1 |
| K. Paal | 22 |
| J. Clarke-Salter | 6 |
| S. Cook | 5 |
| J. Dunne | 3 |
| S. Field | 8 |
| J. Varane | 40 |
| A. Lloyd | 28 |
| L. Andersen | 25 |
| K. Dembele | 7 |
| M. Frey | 12 |
Thống kê sau trận Sheffield Utd vs QPR
|
|
12 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 10 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|