|
Sheffield Utd
James McAtee( 77’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 01:45 ngày 19/04/2023 |
Bristol City
|
Nhận định Sheffield Utd vs Bristol City, 01h45 ngày 19/04
| 17.10.2026 | Hạng Nhất Anh | Bristol City | 0 - 1 | Sheffield Utd |
| 06.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Bristol City | 1 - 0 | Sheffield Utd |
| 09.08.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 4 | Bristol City |
| 13.05.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 3 - 0 | Bristol City |
| 09.05.2025 | Hạng Nhất Anh | Bristol City | 0 - 3 | Sheffield Utd |
| 12.03.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 1 | Bristol City |
| 06.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Bristol City | 1 - 2 | Sheffield Utd |
| 19.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | Bristol City |
| 02.11.2022 | Hạng Nhất Anh | Bristol City | 0 - 1 | Sheffield Utd |
| 18.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Bristol City | 1 - 1 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về Sheffield Utd gặp Bristol City phong độ
Sheffield Utd
Bristol City
Tỷ lệ trận Sheffield Utd vs Bristol City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.92*0 : 1 1/4*0.81 | 0.85*2 1/2*-0.98 |
| Hiệp 1 | -0.97*0 : 1/2*0.85 | 0.79*1*-0.93 |
Thắng: 1.44 - Hòa: 4.40 - Thua: 6.30
Nhận định kèo Sheffield Utd gặp Bristol City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sheffield Utd 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 17/10/2026 kết thúc với tỷ số Bristol City 0 - 1 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Utd họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Bristol City thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.90*0 : 1*0.98
SFU đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, BRI thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận SK vừa qua.
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.91*2 1/2*0.96
3/5 trận gần đây của SFU có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BRI cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sheffield Utd đấu với Bristol City
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Jebbison (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Billy Sharp (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+3' |
|
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Billy Sharp (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Iliman Ndiaye rời sân nhường chỗ cho Daniel Jebbison |
| 87' | George Tanner rời sân nhường chỗ cho Anis Mehmeti (Bristol City) |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alex Scott (Bristol City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' |
|
| 75' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Andy King là người vừa phá bóng. |
| 74' | Oliver McBurnie rời sân nhường chỗ cho Billy Sharp (Sheffield United) |
| 74' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Tommy Doyle rời sân nhường chỗ cho Oliver Norwood |
| 74' | Sam Bell rời sân nhường chỗ cho Alex Scott (Bristol City) |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Tommy Doyle (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 65' | Nahki Wells rời sân nhường chỗ cho Tommy Conway (Bristol City) |
| 65' | Mark Sykes vào sân thay cho Harry Cornick (Bristol City) |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Sander Berge (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 60' |
|
| 54' |
|
| 53' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của George Tanner |
| 53' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là George Tanner, phạt góc cho Sheffield United |
| 45+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Lowe, phạt góc cho Bristol City |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, James McAtee vào sân thay cho John Fleck |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Anel Ahmedhodzic (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Max Lowe (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver McBurnie (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver McBurnie (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver McBurnie (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 16' | Bristol City được hưởng một quả phạt góc, Tommy Doyle là người vừa phá bóng. |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Cornick (Bristol City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Bell (Bristol City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver McBurnie (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Utd gặp Bristol City
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Sheffield Utd
| 1 | A. Davies |
| 12 | J. Egan |
| 19 | J. Robinson |
| 15 | Ahmedhodzic |
| 22 | T. Doyle |
| 8 | S. Berge |
| 13 | M. Lowe |
| 2 | G. Baldock |
| 9 | O. McBurnie |
| 29 | I. Ndiaye |
| 4 | J. Fleck |
Đội dự bị
| 26 | C. Clark |
| 36 | D. Jebbison |
| 28 | J. McAtee |
| 10 | B. Sharp |
| 16 | O. Norwood |
| 20 | J. Bogle |
Đội hình chính Bristol City
| M. O’Leary | 12 |
| C. Pring | 16 |
| Z. Vyner | 26 |
| J. Dasilva | 3 |
| G. Tanner | 19 |
| Weimann | 14 |
| M. James | 6 |
| A. King | 10 |
| N. Wells | 21 |
| S. Bell | 20 |
| H. Cornick | 9 |
Đội dự bị
| Wiles-Richards | 13 |
| M. Sykes | 17 |
| A. Mehmeti | 11 |
| O. Taylor-Clarke | 35 |
| A. Scott | 7 |
| T. Conway | 15 |
Thống kê sau trận Sheffield Utd vs Bristol City
|
|
12 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|