|
Sevilla
Fofana Y.( 19’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 02:00 ngày 20/09/2026 |
Barcelona
Raphinha( 69’)
Raphinha( 52’)
Raphinha( 22’)
|
Nhận định Sevilla vs Barcelona, 02h00 ngày 20/09
| 20.09.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 3 | Barcelona |
| 15.03.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 5 - 2 | Sevilla |
| 05.10.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 4 - 1 | Barcelona |
| 10.02.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 4 | Barcelona |
| 21.10.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 5 - 1 | Sevilla |
| 27.05.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 2 | Barcelona |
| 30.09.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Sevilla |
| 06.02.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 0 | Sevilla |
| 04.09.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 0 - 3 | Barcelona |
| 04.04.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Sevilla |
Số liệu thống kê về Sevilla gặp Barcelona phong độ
Sevilla
Barcelona
Tỷ lệ trận Sevilla vs Barcelona
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*1 3/4 : 0*0.93 | -0.98*3 3/4*0.86 |
| Hiệp 1 | -0.92*3/4 : 0*0.80 | 0.77*1 1/2*-0.89 |
Thắng: 9.30 - Hòa: 6.80 - Thua: 1.26
Nhận định kèo Sevilla gặp Barcelona chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sevilla 10% thắng, thua 90%, trận gần nhất vào ngày 20/09/2026 kết thúc với tỷ số Sevilla 1 - 3 Barcelona.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sevilla họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Barcelona thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: **
Sevilla đang chơi KHÔNG TỐT (thua 1/5 trận gần đây). Mặt khác, Barcelona thi đấu TỰ TIN (thắng 5/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của SEV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5/5 trận gần nhất của BAR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sevilla đấu với Barcelona
| 90+4' | Romero Bernal I. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 31) |
| 90+3' | Phạt góc thứ 4 |
| 90+1' | Bernal M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 30) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-3 |
| 90' | Adeyemi K. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 29) |
| 88' | Olmo D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 28) |
| 86' | Gonzalez A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 27) |
| 86' | Thay người bên phía Barcelona: Jesus G. vào sân thay Gordon A. |
| 86' | Thay người bên phía Barcelona: Bernal M. vào sân thay Pedri |
| 84' | Yamal L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 80' |
|
| 78' | Gordon A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 78' | Olmo D. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 78' | Gordon A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 78' | Thay người bên phía Sevilla: Gonzalez A. vào sân thay Fofana Y. |
| 78' | Thay người bên phía Sevilla: Guridi J. vào sân thay Sierra M. |
| 77' | Carmona J. A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 76' | Thay người bên phía Barcelona: Adeyemi K. vào sân thay Raphinha |
| 76' | Thay người bên phía Barcelona: Olmo D. vào sân thay Fermín |
| 69' | Raphinha sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 21) |
| 69' |
|
| 68' | Thay người bên phía Sevilla: Romero Bernal I. vào sân thay Kochorashvili G. |
| 68' | Thay người bên phía Sevilla: Carmona J. A. vào sân thay Sangante A. |
| 65' | Cancelo J. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 64' | Rodri sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 64' | Raphinha sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 18) |
| 64' | Phạt góc thứ 3 |
| 63' | Rodri sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 59' | Thay người bên phía Barcelona: Martin G. vào sân thay Christensen A. |
| 59' | Thay người bên phía Sevilla: Ejuke C. vào sân thay Correia F. |
| 54' | Tình huống việt vị thứ 7 |
| 52' | Raphinha đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 16) |
| 52' |
|
| 51' | Tình huống việt vị thứ 6 |
| 49' | Christensen A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 47' | Yamal L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Yamal L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 45+4' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 45' | Ure R. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-1 |
| 43' | Pedri sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 41' | Correia F. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 40' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 39' | Pedri sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 37' | Yamal L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 37' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 32' | E.Garcia sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 30' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 27' | Cubarsi P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 24' | Phạt góc thứ 2 |
| 23' | Ure R. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 22' | Raphinha sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 22' |
|
| 21' | Gordon A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 19' | Fofana Y. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 19' |
|
| 15' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 11' | Phạt góc thứ 1 |
| 08' | Yamal L. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Sevilla gặp Barcelona
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Sevilla
| 1 | Vlachodimos O. |
| 17 | Suazo G. |
| 5 | A.Castrin |
| 12 | Sangante A. |
| 2 | Iglesias J. |
| 8 | Kochorashvili G. |
| 6 | Agoume L. |
| 20 | Correia F. |
| 24 | Fofana Y. |
| 30 | Sierra M. |
| 9 | Ure R. |
Đội dự bị
| 22 | Carmona J. A. |
| 3 | Diaz J. |
| 21 | Ejuke C. |
| 13 | F.Gonzalez |
| 7 | Gonzalez A. |
| 27 | Guillen N. |
| 18 | Guridi J. |
| 23 | Marcao |
| 34 | Munoz I. |
| 10 | Peque |
| 16 | Romero Bernal I. |
Đội hình chính Barcelona
| Livakovic D. | 25 |
| Cancelo J. | 2 |
| Christensen A. | 15 |
| Cubarsi P. | 5 |
| E.Garcia | 24 |
| Pedri | 8 |
| Rodri | 16 |
| Fermin | 7 |
| Gordon A. | 17 |
| Raphinha | 11 |
| Yamal L. | 10 |
Đội dự bị
| Adeyemi K. | 14 |
| Balde A. | 3 |
| Bernal M. | 22 |
| Espart X. | 12 |
| Jesus G. | 9 |
| Gavi | 6 |
| Kounde J. | 23 |
| Martin G. | 18 |
| Olmo D. | 20 |
| Szczesny W. | 13 |
Thống kê sau trận Sevilla vs Barcelona
|
|
7 | Sút bóng | 24 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
5 | Việt vị | 2 |
|
|
|
31% | Cầm bóng | 69% |
|