|
Sevilla
Ruben Vargas( 08’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 10/02/2025 |
Barcelona
Eric Garcia( 89’)
Raphinha( 55’)
Fermin Lopez( 46’)
Robert Lewandowski( 07’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Sevilla vs Barcelona, 03h00 ngày 10/02
| 20.09.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 3 | Barcelona |
| 15.03.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 5 - 2 | Sevilla |
| 05.10.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 4 - 1 | Barcelona |
| 10.02.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 4 | Barcelona |
| 21.10.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 5 - 1 | Sevilla |
| 27.05.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 1 - 2 | Barcelona |
| 30.09.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Sevilla |
| 06.02.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 0 | Sevilla |
| 04.09.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Sevilla | 0 - 3 | Barcelona |
| 04.04.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Sevilla |
Số liệu thống kê về Sevilla gặp Barcelona phong độ
Sevilla
Barcelona
Tỷ lệ trận Sevilla vs Barcelona
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.92*1 1/4 : 0*0.97 | 0.94*3 1/4*0.94 |
| Hiệp 1 | -0.96*1/2 : 0*0.85 | -0.67*1*-0.67 |
Thắng: 6.20 - Hòa: 5.00 - Thua: 1.45
Nhận định kèo Sevilla gặp Barcelona chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Sevilla 10% thắng, thua 90%, trận gần nhất vào ngày 20/09/2026 kết thúc với tỷ số Sevilla 1 - 3 Barcelona.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sevilla họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Barcelona thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: 0.85*1 1/4 : 0*-0.97
Sevilla đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Barcelona thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: 0.94*3 1/4*0.94
4/5 trận gần đây của BAR có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Sevilla đấu với Barcelona
| 90+5' |
|
| 90+3' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Iñigo Martínez |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Gerard Martín vào sân thay cho Lamine Yamal |
| 89' |
|
| 88' |
|
| 87' | Adrià Pedrosa rời sân nhường chỗ cho Marcão (Sevilla) |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Suso (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' |
|
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Loïc Badé (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kike Salas (Sevilla) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | Sevilla được hưởng một quả phạt góc, Wojciech Szczesny là người vừa phá bóng. |
| 78' | Phạt góc cho Sevilla sau tình huống phá bóng của Wojciech Szczesny |
| 76' | Manu Bueno vào sân thay cho Saúl Ñíguez (Sevilla) |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Sevilla, Lucien Agoumé vào sân thay cho Nemanja Gudelj |
| 71' | Dani Olmo vào sân thay cho Robert Lewandowski (Barcelona) |
| 71' | Đội Barcelona có sự thay đổi người, Frenkie de Jong rời sân nhường chỗ cho Eric García |
| 67' |
|
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Sevilla, Chidera Ejuke vào sân thay cho Rubén Vargas |
| 61' |
|
| 60' |
|
| 55' |
|
| 51' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Juanlu Sánchez là người vừa phá bóng. |
| 46' |
|
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 45+4' |
|
| 45+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Raphinha, phạt góc cho Sevilla |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Dodi Lukébakio (Sevilla) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Fermín López vào sân thay cho Gavi |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wojciech Szczesny, phạt góc cho Sevilla |
| 43' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Nemanja Gudelj là người vừa phá bóng. |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Jules Koundé (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 38' |
|
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rubén Vargas (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nemanja Gudelj (Sevilla) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Pau Cubarsí, phạt góc cho Sevilla |
| 22' | Pau Cubarsí vào sân thay cho Ronald Araujo đã gặp phải chân thương (Barcelona) |
| 16' |
|
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Raphinha (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Juanlu Sánchez, phạt góc cho Barcelona |
| 10' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Nemanja Gudelj là người vừa phá bóng. |
| 08' |
|
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ørjan Nyland, phạt góc cho Barcelona |
| 07' |
|
| 02' | Phạt góc cho Barcelona sau tình huống phá bóng của Juanlu Sánchez |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sevilla gặp Barcelona
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Sevilla
| 13 | O. Nyland |
| 26 | J. Sanchez |
| 22 | L. Bade |
| 4 | K. Salas |
| 3 | A. Pedrosa |
| 20 | D. Sow |
| 6 | N. Gudelj |
| 17 | Saul |
| 11 | D. Lukebakio |
| 7 | I. Romero |
| 5 | R. Vargas |
Đội dự bị
| 27 | S. Idumbo |
| 23 | Marcao |
| 10 | Suso |
| 14 | Peque |
| 31 | Alberto Flores |
| 21 | C. Ejuke |
| 1 | A. Fernandez |
| 28 | Manu Bueno |
| 35 | R. Martinez |
Đội hình chính Barcelona
| W. Szczesny | 25 |
| Alex Balde | 3 |
| I. Martinez | 5 |
| R. Araujo | 4 |
| J. Kounde | 23 |
| F. de Jong | 21 |
| Pedri | 8 |
| Raphinha | 11 |
| Gavi | 6 |
| Lamine Yamal | 19 |
| R. Lewandowski | 9 |
Đội dự bị
| M. Casado | 17 |
| Pablo Torre | 14 |
| Ferran Torres | 7 |
| Inaki Pena | 13 |
| D. Kochen | 31 |
| Gerard Martin | 35 |
| P. Cubarsi | 2 |
| Fermin | 16 |
| Eric Garcia | 24 |
| Pau Victor | 18 |
| Hector Fort | 32 |
Thống kê sau trận Sevilla vs Barcelona
|
|
8 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 6 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
5 | Thẻ vàng | 5 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
40% | Cầm bóng | 60% |
|