|
Rotherham Utd
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 17/02/2024 |
Watford
Yaser Asprilla( 58’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs Watford, 22h00 ngày 17/02
| 17.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 1 | Watford |
| 11.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Watford | 5 - 0 | Rotherham Utd |
| 21.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Watford | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 03.09.2022 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | Watford |
| 17.03.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 4 | Watford |
| 09.12.2020 | Hạng Nhất Anh | Watford | 2 - 0 | Rotherham Utd |
| 25.02.2015 | Hạng Nhất Anh | Watford | 3 - 0 | Rotherham Utd |
| 20.08.2014 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 2 | Watford |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Watford phong độ
Rotherham Utd
Watford
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Watford
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.91*1/2 : 0*0.98 | 0.94*2 1/4*0.93 |
| Hiệp 1 | 0.82*1/4 : 0*-0.94 | -0.92*1*0.78 |
Thắng: 3.70 - Hòa: 3.35 - Thua: 1.96
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Watford chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Rotherham Utd chưa thắng trận nào , hòa 25%, thua 75%, trận gần nhất vào ngày 17/02/2024 kết thúc với tỷ số Rotherham Utd 0 - 1 Watford.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Watford thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.99*1/2 : 0*0.89
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Watford khi thắng 5/8 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Watford
Tài xỉu: 0.83*2 1/4*-0.96
3/5 trận gần đây của ROT có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Watford
| 90+6' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tom Eaves (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 89' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Wesley Hoedt là người vừa phá bóng. |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andy Rinomhota (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 86' | Jamal Lewis rời sân nhường chỗ cho Emmanuel Dennis (Watford) |
| 85' | Ryan Andrews vào sân thay cho Yáser Asprilla (Watford) |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Ince (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 79' | Cafú vào sân thay cho Cameron Humphreys (Rotherham United) |
| 79' | Shane Ferguson vào sân thay cho Peter Kioso (Rotherham United) |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Andy Rinomhota (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 78' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Sean Morrison (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 78' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Francisco Sierralta, phạt góc cho Rotherham United |
| 77' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Francisco Sierralta |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Francisco Sierralta, phạt góc cho Rotherham United |
| 76' | Jake Livermore vào sân thay cho Ken Sema (Watford) |
| 73' |
|
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Sebastian Revan (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Mileta Rajovic (Watford) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Tom Eaves vào sân thay cho Sam Nombe |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Jordan Hugill vào sân thay cho Charlie Wyke |
| 68' | Christ Tiéhi rời sân nhường chỗ cho Sam Clucas (Rotherham United) |
| 68' |
|
| 67' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Francisco Sierralta là người vừa phá bóng. |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Christ Tiéhi (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 64' |
|
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tom Ince (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 60' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Wesley Hoedt |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Giorgi Chakvetadze (Watford) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' |
|
| 57' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Hakeem Odoffin |
| 55' | Giorgi Chakvetadze vào sân thay cho Ismaël Koné (Watford) |
| 55' | Đội Watford có sự thay đổi người, Edo Kayembe rời sân nhường chỗ cho Tom Ince |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Charlie Wyke (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Sebastian Revan (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Dele-Bashiru (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hakeem Odoffin, phạt góc cho Watford |
| 35' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Francisco Sierralta, phạt góc cho Rotherham United |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Peter Kioso (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ismaël Koné (Watford) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Charlie Wyke, phạt góc cho Watford |
| 26' | Watford được hưởng một quả phạt góc, Cameron Humphreys là người vừa phá bóng. |
| 23' | Phạt góc cho Watford sau tình huống phá bóng của Andy Rinomhota |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Mileta Rajovic (Watford) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 17' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Hakeem Odoffin, phạt góc cho Watford |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Andy Rinomhota (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 07' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wesley Hoedt, phạt góc cho Rotherham United |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Watford
-
(3-4-1-2) -
(4-1-4-1)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 22 | H. Odoffin |
| 23 | S. Morrison |
| 24 | C. Humphreys |
| 40 | P. Kioso |
| 12 | A. Rinomhota |
| 27 | C. Tiehi |
| 28 | S. Revan |
| 18 | O. Rathbone |
| 14 | C. Wyke |
| 29 | S. Nombe |
Đội dự bị
| 8 | S. Clucas |
| 17 | S. Ferguson |
| 38 | Femi Seriki |
| 26 | D. Phillips |
| 10 | J. Hugill |
| 9 | T. Eaves |
| 16 | J. Lindsay |
| 7 | Cafu |
Đội hình chính Watford
| Ben Hamer | 26 |
| J. Lewis | 6 |
| W. Hoedt | 4 |
| M. Pollock | 15 |
| T. Dele-Bashiru | 24 |
| F. Sierralta | 3 |
| K. Sema | 12 |
| I. Kone | 11 |
| E. Kayembe | 39 |
| Y. Asprilla | 18 |
| M. Rajovic | 9 |
Đội dự bị
| G. Chakvetadze | 16 |
| L. Bacuna | 25 |
| D. Bachmann | 1 |
| Jack Grieves | 59 |
| M. Martins | 37 |
| J. Morris | 42 |
| R. Andrews | 45 |
| T. Ince | 7 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Watford
|
|
19 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|