|
Rotherham Utd
Shane Ferguson( 56’)
Oliver Rathbone( 19’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 22/02/2023 |
Sunderland
Joe Gelhardt( 61’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs Sunderland, 02h45 ngày 22/02
| 30.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | Sunderland |
| 19.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 1 | Rotherham Utd |
| 22.02.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 1 | Sunderland |
| 01.09.2022 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 3 - 0 | Rotherham Utd |
| 27.04.2022 | League One | Sunderland | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 30.10.2021 | League One | Rotherham Utd | 5 - 1 | Sunderland |
| 18.09.2019 | League One | Sunderland | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 23.07.2016 | Giao Hữu CLB | Rotherham Utd | 1 - 2 | Sunderland |
| 20.07.2006 | Cúp Bồ Đào Nha | Rotherham Utd | 0 - 2 | Sunderland |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Sunderland phong độ
Rotherham Utd
Sunderland
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Sunderland
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.94*1/4 : 0*0.84 | 0.94*2 1/4*0.93 |
| Hiệp 1 | 0.71*1/4 : 0*-0.85 | -0.88*1*0.74 |
Thắng: 3.35 - Hòa: 3.15 - Thua: 2.14
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Sunderland chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất Rotherham Utd 22% thắng, hòa 33%, thua 44%, trận gần nhất vào ngày 30/12/2023 kết thúc với tỷ số Rotherham Utd 1 - 1 Sunderland.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 2 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Sunderland thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.97*1/4 : 0*0.85
ROT thi đấu thất thường: thua 2 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên Sunderland khi thắng 6/10 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: 0.85*2 1/4*-0.98
4/5 trận gần đây của ROT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SUN cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Sunderland
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Ajibola Alese (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chiedozie Ogbene, phạt góc cho Sunderland |
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chiedozie Ogbene, phạt góc cho Sunderland |
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chiedozie Ogbene, phạt góc cho Sunderland |
| 90+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chiedozie Ogbene, phạt góc cho Sunderland |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Gelhardt (Sunderland) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Alex Pritchard rời sân nhường chỗ cho Abdoullah Ba |
| 84' | CỘT DỌC!!!! Conor Washington (Rotherham United) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 84' | Jewison Bennette vào sân thay cho Jack Clarke (Sunderland) |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Wes Harding (Rotherham United) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 82' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Luke O'Nien là người vừa phá bóng. |
| 82' |
|
| 80' | Georgie Kelly vào sân thay cho Jordan Hugill (Rotherham United) |
| 79' | Lee Peltier đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Hakeem Odoffin (Rotherham United) |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wes Harding, phạt góc cho Sunderland |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jack Clarke (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jack Clarke (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Tariqe Fosu-Henry |
| 64' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Trai Hume (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Shane Ferguson rời sân nhường chỗ cho Jamie Lindsay |
| 63' | Danny Batth rời sân nhường chỗ cho Trai Hume (Sunderland) |
| 63' | Dennis Cirkin rời sân nhường chỗ cho Ajibola Alese (Sunderland) |
| 62' | Patrick Roberts vào sân thay cho Édouard Michut (Sunderland) |
| 61' |
|
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Clarke (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' |
|
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Gelhardt (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+2' | Wes Harding vào sân thay cho Grant Hall đã gặp phải chân thương (Rotherham United) |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Amad Diallo (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 40' |
|
| 34' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chiedozie Ogbene, phạt góc cho Sunderland |
| 34' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Chiedozie Ogbene là người vừa phá bóng. |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Lee Peltier (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Lee Peltier (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tariqe Fosu-Henry (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Édouard Michut |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ballard (Sunderland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Pritchard (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Viktor Johansson |
| 19' |
|
| 16' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Dan Ballard |
| 10' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Grant Hall, phạt góc cho Sunderland |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Sunderland
-
(4-4-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 24 | C. Humphreys |
| 20 | G. Hall |
| 29 | L. Hjelde |
| 21 | L. Peltier |
| 18 | O. Rathbone |
| 4 | C. Coventry |
| 7 | T. Fosu |
| 17 | S. Ferguson |
| 10 | J. Hugill |
| 11 | C. Ogbene |
Đội dự bị
| 3 | C. Bramall |
| 31 | Farend Rawson |
| 22 | H. Odoffin |
| 12 | G. Kelly |
| 14 | C. Washington |
| 2 | W. Harding |
Đội hình chính Sunderland
| A. Patterson | 1 |
| D. Batth | 6 |
| D. Ballard | 5 |
| D. Cirkin | 3 |
| L. O'Nien | 13 |
| A. Diallo | 16 |
| D. Neil | 24 |
| A. Pritchard | 21 |
| J. Gelhardt | 28 |
| J. Clarke | 20 |
| E. Michut | 25 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Sunderland
|
|
7 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
0 | Việt vị | 2 |
|
|
|
36% | Cầm bóng | 64% |
|