|
Rotherham Utd
Georgie Kelly( 70’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 04/11/2023 |
QPR
Ilias Chair( 50’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs QPR, 22h00 ngày 04/11
| 24.02.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Rotherham Utd |
| 04.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | QPR |
| 04.03.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 1 | QPR |
| 20.08.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 08.01.2022 | Cúp FA | QPR | 0 - 0 | Rotherham Utd |
| 14.04.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 1 | QPR |
| 25.11.2020 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 2 | Rotherham Utd |
| 14.03.2019 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Rotherham Utd |
| 28.11.2018 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 2 | QPR |
| 18.03.2017 | Hạng Nhất Anh | QPR | 5 - 1 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp QPR phong độ
Rotherham Utd
QPR
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*1/4 : 0*-0.93 | 0.93*2 1/4*0.94 |
| Hiệp 1 | -0.94*0 : 0*0.82 | -0.90*1*0.76 |
Thắng: 2.84 - Hòa: 3.15 - Thua: 2.42
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rotherham Utd 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 24/02/2024 kết thúc với tỷ số QPR 2 - 1 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: 0.91*0 : 0*0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 4/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.89*2 1/4*0.98
3/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với QPR
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Georgie Kelly (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+3' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Daniel Ayala |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Charlie Kelman (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Reggie Cannon rời sân nhường chỗ cho Osman Kakay (Queens Park Rangers) |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Charlie Kelman vào sân thay cho Albert Adomah đã gặp phải chân thương |
| 87' | Fred Onyedinma rời sân nhường chỗ cho Tom Eaves (Rotherham United) |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Daniel Ayala vào sân thay cho Sean Morrison |
| 85' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Cohen Bramall là người vừa phá bóng. |
| 84' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Sam Field là người vừa phá bóng. |
| 83' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Sean Morrison |
| 80' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Chris Willock rời sân nhường chỗ cho Sinclair Armstrong |
| 80' | Albert Adomah vào sân thay cho Lyndon Dykes (Queens Park Rangers) |
| 78' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Reggie Cannon là người vừa phá bóng. |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 76' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Sam Field là người vừa phá bóng. |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 71' | Jordan Hugill rời sân nhường chỗ cho Sam Nombe (Rotherham United) |
| 71' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Dexter Lembikisa |
| 70' |
|
| 64' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Taylor Richards (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Paul Smyth đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Taylor Richards |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Cafú (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Georgie Kelly vào sân thay cho Sam Clucas |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dexter Lembikisa, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Elijah Dixon-Bonner (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kenneth Paal, phạt góc cho Rotherham United |
| 50' |
|
| 47' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Reggie Cannon, phạt góc cho Rotherham United |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Fred Onyedinma (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 37' |
|
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Christ Tiéhi (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 27' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Asmir Begovic, phạt góc cho Rotherham United |
| 21' |
|
| 19' |
|
| 18' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Dexter Lembikisa |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Reggie Cannon (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cafú (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp QPR
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 2 | D. Lembikisa |
| 23 | S. Morrison |
| 22 | H. Odoffin |
| 3 | C. Bramall |
| 7 | Cafu |
| 27 | C. Tiehi |
| 18 | O. Rathbone |
| 14 | F. Onyedinma |
| 10 | J. Hugill |
| 8 | S. Clucas |
Đội dự bị
| 9 | T. Eaves |
| 12 | G. Kelly |
| 35 | C. McGuckin |
| 28 | S. Revan |
| 30 | A. Appiah |
| 29 | S. Nombe |
| 26 | D. Phillips |
Đội hình chính QPR
| A. Begovic | 1 |
| K. Paal | 22 |
| J. Dunne | 3 |
| S. Cook | 5 |
| R. Cannon | 20 |
| S. Field | 8 |
| E. Dixon-Bonner | 19 |
| P. Smyth | 11 |
| I. Chair | 10 |
| L. Dykes | 9 |
| C. Willock | 7 |
Đội dự bị
| Z. Larkeche | 21 |
| J. Archer | 13 |
| A. Adomah | 37 |
| O. Kakay | 2 |
| C. Kelman | 23 |
| S. Duke-McKenna | 24 |
| A. Drewe | 29 |
| T. Richards | 18 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs QPR
|
|
7 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
42% | Cầm bóng | 58% |
|