|
Rotherham Utd
Hakeem Odoffin( 90’)
Jordan Hugill( Pen 70’)
Jordan Hugill( 15’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:00 ngày 04/03/2023 |
QPR
Jamal Lowe( Pen 83’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs QPR, 22h00 ngày 04/03
| 24.02.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Rotherham Utd |
| 04.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | QPR |
| 04.03.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 1 | QPR |
| 20.08.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 08.01.2022 | Cúp FA | QPR | 0 - 0 | Rotherham Utd |
| 14.04.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 1 | QPR |
| 25.11.2020 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 2 | Rotherham Utd |
| 14.03.2019 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Rotherham Utd |
| 28.11.2018 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 2 | QPR |
| 18.03.2017 | Hạng Nhất Anh | QPR | 5 - 1 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp QPR phong độ
Rotherham Utd
QPR
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs QPR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.78*0 : 0*-0.89 | -0.92*2 1/4*0.78 |
| Hiệp 1 | 0.80*0 : 0*-0.93 | 0.74*3/4*-0.88 |
Thắng: 2.47 - Hòa: 3.00 - Thua: 2.91
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp QPR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rotherham Utd 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 24/02/2024 kết thúc với tỷ số QPR 2 - 1 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 2 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của QPR thắng 0 hòa 3 và thua 2
Châu Á: -0.96*0 : 0*0.84
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QPR khi thắng 4/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QPR
Tài xỉu: 0.94*2 1/4*0.93
4/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với QPR
| 90+5' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Chiedozie Ogbene rời sân nhường chỗ cho Peter Kioso |
| 90+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Leo Hjelde, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Georgie Kelly (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' |
|
| 89' | Tariqe Fosu-Henry rời sân nhường chỗ cho Conor Washington (Rotherham United) |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Georgie Kelly vào sân thay cho Jordan Hugill |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 87' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Taylor Richards (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' |
|
| 82' | Penalty cho Queens Park Rangers, Sinclair Armstrong đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 82' |
|
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chiedozie Ogbene (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Jamal Lowe (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Jamie Lindsay vào sân thay cho Shane Ferguson |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jimmy Dunne, phạt góc cho Rotherham United |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' |
|
| 69' |
|
| 68' | Jordan Hugill đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Rotherham United |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Sinclair Armstrong vào sân thay cho Albert Adomah |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 64' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Tim Iroegbunam rời sân nhường chỗ cho Taylor Richards |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 52' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Leo Hjelde là người vừa phá bóng. |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Conor Coventry, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leo Hjelde (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Albert Adomah, phạt góc cho Rotherham United |
| 49' |
|
| 47' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Albert Adomah (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+3' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Leo Hjelde |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Tariqe Fosu-Henry (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Albert Adomah (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cameron Humphreys, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Hugill (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 42' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Shane Ferguson (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Seny Dieng, phạt góc cho Rotherham United |
| 38' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Cameron Humphreys |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tariqe Fosu-Henry (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' |
|
| 34' |
|
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Shane Ferguson (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 32' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Aaron Drewe là người vừa phá bóng. |
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tim Iroegbunam (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Tariqe Fosu-Henry (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Stefan Johansen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Dickie (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Albert Adomah (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 24' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Viktor Johansson, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 20' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Jimmy Dunne |
| 15' |
|
| 13' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Wes Harding |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leo Hjelde (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Chiedozie Ogbene (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Albert Adomah (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp QPR
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 2 | W. Harding |
| 28 | B. Wright |
| 24 | C. Humphreys |
| 29 | L. Hjelde |
| 4 | C. Coventry |
| 22 | H. Odoffin |
| 7 | T. Fosu |
| 11 | C. Ogbene |
| 10 | J. Hugill |
| 17 | S. Ferguson |
Đội dự bị
| 31 | Farend Rawson |
| 14 | C. Washington |
| 3 | C. Bramall |
| 9 | T. Eaves |
| 30 | P. Kioso |
| 16 | J. Lindsay |
Đội hình chính QPR
| T. Dieng | 1 |
| A. Drewe | 29 |
| J. Dunne | 3 |
| R. Dickie | 4 |
| O. Kakay | 2 |
| S. Field | 15 |
| S. Johansen | 6 |
| T. Iroegbunam | 47 |
| A. Adomah | 37 |
| C. Martin | 14 |
| J. Lowe | 18 |
Đội dự bị
| D. De Silva | 39 |
| Alexander Aoraha | 48 |
| S. Armstrong | 30 |
| J. Archer | 13 |
| A. Gray | 19 |
| A. Dozzell | 17 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs QPR
|
|
16 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|