|
Rotherham Utd
Hakeem Odoffin( 48’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 19:00 ngày 01/05/2023 |
Middlesbrough
|
Nhận định Rotherham Utd vs Middlesbrough, 19h00 ngày 01/05
| 20.01.2024 | Hạng Nhất Anh | Middlesbrough | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 26.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 0 | Middlesbrough |
| 20.07.2023 | Giao Hữu CLB | Rotherham Utd | 0 - 2 | Middlesbrough |
| 01.05.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 0 | Middlesbrough |
| 18.09.2022 | Hạng Nhất Anh | Middlesbrough | 0 - 0 | Rotherham Utd |
| 31.07.2021 | Giao Hữu CLB | Rotherham Utd | 0 - 1 | Middlesbrough |
| 22.04.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 2 | Middlesbrough |
| 28.01.2021 | Hạng Nhất Anh | Middlesbrough | 0 - 3 | Rotherham Utd |
| 05.05.2019 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 2 | Middlesbrough |
| 24.10.2018 | Hạng Nhất Anh | Middlesbrough | 0 - 0 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Middlesbrough phong độ
Rotherham Utd
Middlesbrough
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Middlesbrough
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*1/2 : 0*-0.91 | 0.88*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.73*1/4 : 0*-0.87 | 0.80*1*-0.93 |
Thắng: 3.20 - Hòa: 3.40 - Thua: 2.11
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Middlesbrough chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rotherham Utd 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 20/01/2024 kết thúc với tỷ số Middlesbrough 1 - 1 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 2 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Middlesbrough thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.82*1/2 : 0*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Middlesbrough khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Middlesbrough
Tài xỉu: 0.98*2 1/2*0.89
3/5 trận gần đây của ROT có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của MID cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Middlesbrough
| 90+3' | Phạt góc cho Middlesbrough sau tình huống phá bóng của Cohen Bramall |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jordan Hugill, phạt góc cho Middlesbrough |
| 87' | Phạt góc cho Middlesbrough sau tình huống phá bóng của Jordan Hugill |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick McNair (Middlesbrough) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chuba Akpom (Middlesbrough) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | Đội Middlesbrough có sự thay đổi người, Riley McGree rời sân nhường chỗ cho Matt Crooks |
| 80' | Phạt góc cho Middlesbrough sau tình huống phá bóng của Cameron Humphreys |
| 79' |
|
| 71' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Hakeem Odoffin đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Leo Hjelde |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Georgie Kelly vào sân thay cho Oliver Rathbone |
| 69' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Tommy Smith (Middlesbrough) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao bên phải |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Barlaser (Middlesbrough) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 60' | Alex Mowatt vào sân thay cho Hayden Hackney (Middlesbrough) |
| 59' | Middlesbrough được hưởng một quả phạt góc, Cohen Bramall là người vừa phá bóng. |
| 58' | Phạt góc cho Middlesbrough sau tình huống phá bóng của Jamie Lindsay |
| 48' |
|
| 45+7' | KHÔNG VÀO!!!! Cohen Bramall (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+5' |
|
| 45+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jamie Lindsay, phạt góc cho Middlesbrough |
| 45+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wes Harding, phạt góc cho Middlesbrough |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Middlesbrough, Tommy Smith vào sân thay cho Cameron Archer |
| 45' | Phạt góc cho Middlesbrough sau tình huống phá bóng của Jamie Lindsay |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Barlaser (Middlesbrough) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 40' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Shane Ferguson đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Ben Wiles |
| 29' |
|
| 19' | Chiedozie Ogbene đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Tariqe Fosu-Henry (Rotherham United) |
| 17' |
|
| 13' | Phạt góc cho Middlesbrough sau tình huống phá bóng của Cameron Humphreys |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Archer (Middlesbrough) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái bóng đi quá cao so với khung thành |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Lindsay (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Riley McGree (Middlesbrough) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cohen Bramall, phạt góc cho Middlesbrough |
| 01' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Darragh Lenihan |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Middlesbrough
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 2 | W. Harding |
| 24 | C. Humphreys |
| 6 | Richard Wood |
| 3 | C. Bramall |
| 22 | H. Odoffin |
| 16 | J. Lindsay |
| 11 | C. Ogbene |
| 18 | O. Rathbone |
| 17 | S. Ferguson |
| 10 | J. Hugill |
Đội hình chính Middlesbrough
| Z. Steffen | 1 |
| M. Bola | 27 |
| D. Lenihan | 26 |
| P. McNair | 17 |
| A. Dijksteel | 15 |
| H. Hackney | 30 |
| D. Barlaser | 7 |
| R. McGree | 8 |
| C. Akpom | 29 |
| I. Jones | 2 |
| C. Archer | 10 |
Đội dự bị
| P. McNair | 17 |
| T. Smith | 14 |
| M. Crooks | 25 |
| P. Reading | 31 |
| A. Mowatt | 4 |
| Rodrigo Muniz | 9 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Middlesbrough
|
|
4 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
20 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 11 |
|
|
|
1 | Việt vị | 4 |
|
|
|
23% | Cầm bóng | 77% |
|