|
Rotherham Utd
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 21:00 ngày 15/04/2023 |
Luton Town
Cauley Woodrow( 47’)
Carlton Morris( 45’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs Luton Town, 21h00 ngày 15/04
| 22.04.2026 | League One | Rotherham Utd | 0 - 2 | Luton Town |
| 15.11.2025 | League One | Luton Town | 0 - 0 | Rotherham Utd |
| 15.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 2 | Luton Town |
| 12.11.2022 | Hạng Nhất Anh | Luton Town | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 05.05.2021 | Hạng Nhất Anh | Luton Town | 0 - 0 | Rotherham Utd |
| 05.11.2020 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 0 - 1 | Luton Town |
| 09.12.2009 | Cúp FA | Luton Town | 3 - 0 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Luton Town phong độ
Rotherham Utd
Luton Town
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Luton Town
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.79*1/2 : 0*-0.90 | 0.82*2*-0.95 |
| Hiệp 1 | 0.69*1/4 : 0*-0.84 | 0.77*3/4*-0.91 |
Thắng: 3.40 - Hòa: 3.15 - Thua: 2.12
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Luton Town chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Rotherham Utd chưa thắng trận nào , hòa 42%, thua 57%, trận gần nhất vào ngày 22/04/2026 kết thúc với tỷ số Rotherham Utd 0 - 2 Luton Town.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 2 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Luton Town thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.92*1/2 : 0*0.96
ROT đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Luton Town thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Luton Town
Tài xỉu: -0.97*2 1/4*0.84
3/5 trận gần đây của ROT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LUT cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Luton Town
| 90+6' |
|
| 90+4' |
|
| 90+3' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Amari'i Bell |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Luton Town, Luke Freeman vào sân thay cho Reece Burke |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Sonny Bradley (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Cohen Bramall là người vừa phá bóng. |
| 78' |
|
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Joseph Taylor (Luton Town) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luke Berry (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Richard Wood, phạt góc cho Luton Town |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wes Harding (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Cauley Woodrow đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Luke Berry (Luton Town) |
| 68' | Tariqe Fosu-Henry rời sân nhường chỗ cho Georgie Kelly (Rotherham United) |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Richard Wood vào sân thay cho Tyler Blackett |
| 67' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Pelly-Ruddock Mpanzu |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Pelly-Ruddock Mpanzu (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 66' | Carlton Morris đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Joseph Taylor (Luton Town) |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jamie Lindsay (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 61' |
|
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Domingos Quina (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Cohen Bramall vào sân thay cho Lee Peltier |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Carlton Morris (Luton Town) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 56' | Phạt góc cho Luton Town sau tình huống phá bóng của Jordan Hugill |
| 55' | Phạt góc cho Luton Town sau tình huống phá bóng của Jamie Lindsay |
| 52' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Conor Coventry rời sân nhường chỗ cho Oliver Rathbone |
| 52' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Leo Hjelde rời sân nhường chỗ cho Domingos Quina |
| 47' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 45' |
|
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Wes Harding, phạt góc cho Luton Town |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Chiedozie Ogbene (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Chiedozie Ogbene (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Carlton Morris (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 40' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jamie Lindsay, phạt góc cho Luton Town |
| 37' |
|
| 36' |
|
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Lockyer (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Lockyer (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pelly-Ruddock Mpanzu (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Luton Town
-
(4-3-3) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 31 | J. Vickers |
| 2 | W. Harding |
| 21 | L. Peltier |
| 24 | C. Humphreys |
| 42 | T. Blackett |
| 16 | J. Lindsay |
| 4 | C. Coventry |
| 29 | L. Hjelde |
| 11 | C. Ogbene |
| 10 | J. Hugill |
| 7 | T. Fosu |
Đội dự bị
| 6 | Richard Wood |
| 12 | G. Kelly |
| 3 | C. Bramall |
| 40 | Yates |
| 18 | O. Rathbone |
| 22 | H. Odoffin |
Đội hình chính Luton Town
| E. Horvath | 34 |
| S. Bradley | 5 |
| T. Lockyer | 4 |
| R. Burke | 16 |
| A. Bell | 29 |
| P. Mpanzu | 17 |
| M. Nakamba | 13 |
| C. Drameh | 2 |
| A. Campbell | 22 |
| C. Woodrow | 10 |
| C. Morris | 9 |
Đội dự bị
| J. Taylor | 25 |
| Elliot Morgan Thorpe | 28 |
| Lansbury | 12 |
| L. Berry | 8 |
| Luke Freeman | 30 |
| L. Watson | 20 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Luton Town
|
|
4 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 4 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|