|
Rotherham Utd
Christ Tiehi( 90+1’)
Sam Nombe( 04’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 03:00 ngày 08/11/2023 |
Ipswich
Jack Taylor( 87’)
Sam Morsy( 19’)
|
Nhận định Rotherham Utd vs Ipswich, 03h00 ngày 08/11
| 21.02.2024 | Hạng Nhất Anh | Ipswich | 4 - 3 | Rotherham Utd |
| 08.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 2 | Ipswich |
| 07.01.2023 | Cúp FA | Ipswich | 4 - 1 | Rotherham Utd |
| 16.04.2022 | League One | Rotherham Utd | 1 - 0 | Ipswich |
| 24.11.2021 | League One | Ipswich | 0 - 2 | Rotherham Utd |
| 29.01.2020 | League One | Rotherham Utd | 1 - 0 | Ipswich |
| 24.10.2019 | League One | Ipswich | 0 - 2 | Rotherham Utd |
| 12.01.2019 | Hạng Nhất Anh | Ipswich | 1 - 0 | Rotherham Utd |
| 11.08.2018 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 0 | Ipswich |
| 22.04.2017 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 0 | Ipswich |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Ipswich phong độ
Rotherham Utd
Ipswich
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Ipswich
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*1 : 0*-0.91 | 0.96*2 3/4*0.91 |
| Hiệp 1 | -0.90*1/4 : 0*0.77 | -0.92*1 1/4*0.78 |
Thắng: 4.55 - Hòa: 4.00 - Thua: 1.64
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Ipswich chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rotherham Utd 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 21/02/2024 kết thúc với tỷ số Ipswich 4 - 3 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Ipswich thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.94*1 : 0*0.82
ROT đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Ipswich thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Ipswich
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*-0.97
3/5 trận gần đây của ROT có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Ipswich
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Morsy (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Marcus Harness rời sân nhường chỗ cho Dominic Ball (Ipswich Town) |
| 90+1' |
|
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' |
|
| 87' |
|
| 85' | Phạt góc cho Ipswich Town sau tình huống phá bóng của Christ Tiéhi |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Georgie Kelly (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Đội Ipswich Town có sự thay đổi người, Conor Chaplin rời sân nhường chỗ cho Dane Scarlett |
| 83' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Cameron Burgess |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Dexter Lembikisa (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 82' |
|
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Conor Chaplin (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Axel Tuanzebe (Ipswich Town) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | Phạt góc cho Ipswich Town sau tình huống phá bóng của Sean Morrison |
| 76' |
|
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Conor Chaplin (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Ipswich Town, Omari Hutchinson vào sân thay cho Kayden Jackson |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Ipswich Town, Jack Taylor vào sân thay cho Massimo Luongo |
| 69' | Đội Ipswich Town có sự thay đổi người, George Hirst rời sân nhường chỗ cho Freddie Ladapo |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conor Chaplin (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 67' | Georgie Kelly vào sân thay cho Sam Nombe (Rotherham United) |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Sean Morrison (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Conor Chaplin (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 63' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Sam Clucas rời sân nhường chỗ cho Sebastian Revan |
| 63' | Fred Onyedinma rời sân nhường chỗ cho Jordan Hugill (Rotherham United) |
| 62' | Phạt góc cho Ipswich Town sau tình huống phá bóng của Dexter Lembikisa |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Leif Davis (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Sean Morrison vào sân thay cho Daniel Ayala |
| 57' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Leif Davis |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conor Chaplin (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harry Clarke, phạt góc cho Rotherham United |
| 55' | Phạt góc cho Ipswich Town sau tình huống phá bóng của Dexter Lembikisa |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Fred Onyedinma, phạt góc cho Ipswich Town |
| 42' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Axel Tuanzebe |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Clarke (Ipswich Town) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 39' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Daniel Ayala, phạt góc cho Ipswich Town |
| 37' | Ipswich Town được hưởng một quả phạt góc, Cohen Bramall là người vừa phá bóng. |
| 19' |
|
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Christ Tiéhi (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 14' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Cameron Burgess |
| 12' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Axel Tuanzebe là người vừa phá bóng. |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conor Chaplin (Ipswich Town) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | Phạt góc cho Ipswich Town sau tình huống phá bóng của Hakeem Odoffin |
| 04' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Ipswich
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 22 | H. Odoffin |
| 4 | Daniel Ayala |
| 3 | C. Bramall |
| 2 | D. Lembikisa |
| 27 | C. Tiéhi |
| 18 | O. Rathbone |
| 7 | Cafú |
| 29 | S. Nombe |
| 8 | S. Clucas |
| 14 | F. Onyedinma |
Đội dự bị
| 26 | D. Phillips |
| 12 | G. Kelly |
| 10 | J. Hugill |
| 9 | T. Eaves |
| 28 | S. Revan |
| 30 | A. Appiah |
| 16 | J. Lindsay |
Đội hình chính Ipswich
| V. Hladky | 31 |
| C. Burgess | 15 |
| Axel Tuanzebe | 40 |
| L. Davis | 3 |
| H. Clarke | 2 |
| C. Chaplin | 10 |
| M. Luongo | 25 |
| Sam Morsy | 5 |
| G. Hirst | 27 |
| M. Harness | 11 |
| K. Jackson | 19 |
Đội dự bị
| J. Taylor | 14 |
| D. Ball | 12 |
| O. Hutchinson | 20 |
| F. Ladapo | 9 |
| Kenlock | 30 |
| B. Williams | 18 |
| D.Gerken | 1 |
| B.Lawrence | 24 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Ipswich
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|