|
Rotherham Utd
Conor Washington( 90+3’)
Shane Ferguson( 76’)
Oliver Rathbone( 52’)
Hakeem Odoffin( 01’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 19:30 ngày 14/01/2023 |
Blackburn Rovers
|
Nhận định Rotherham Utd vs Blackburn Rovers, 19h30 ngày 14/01
| 01.01.2024 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 2 - 2 | Rotherham Utd |
| 12.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 2 | Blackburn Rovers |
| 14.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 4 - 0 | Blackburn Rovers |
| 08.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 3 - 0 | Rotherham Utd |
| 01.05.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | Blackburn Rovers |
| 17.12.2020 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 2 - 1 | Rotherham Utd |
| 02.03.2019 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 2 | Blackburn Rovers |
| 10.11.2018 | Hạng Nhất Anh | Blackburn Rovers | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 01.01.2018 | League One | Rotherham Utd | 1 - 1 | Blackburn Rovers |
| 27.09.2017 | League One | Blackburn Rovers | 2 - 0 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về Rotherham Utd gặp Blackburn Rovers phong độ
Rotherham Utd
Blackburn Rovers
Tỷ lệ trận Rotherham Utd vs Blackburn Rovers
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*1/4 : 0*0.96 | 0.97*2 1/4*0.90 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 0*0.68 | 0.74*3/4*-0.88 |
Thắng: 3.10 - Hòa: 3.20 - Thua: 2.25
Nhận định kèo Rotherham Utd gặp Blackburn Rovers chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rotherham Utd 20% thắng, hòa 50%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 01/01/2024 kết thúc với tỷ số Blackburn Rovers 2 - 2 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rotherham Utd họ thắng 0 hòa 2 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Blackburn Rovers thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.98*1/4 : 0*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Blackburn Rovers khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Blackburn Rovers
Tài xỉu: 0.85*2 1/4*-0.98
4/5 trận gần đây của ROT có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BLA cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Rotherham Utd đấu với Blackburn Rovers
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Wood (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+3' |
|
| 90+2' | Phạt góc cho Rotherham United sau tình huống phá bóng của Daniel Ayala |
| 90+1' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Jamie Lindsay vào sân thay cho Hakeem Odoffin |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Leo Hjelde rời sân nhường chỗ cho Cohen Bramall (Rotherham United) |
| 88' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Lee Peltier rời sân nhường chỗ cho Wes Harding |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Peter Kioso vào sân thay cho Shane Ferguson |
| 80' | Richard Wood vào sân thay cho Sean Morrison (Rotherham United) |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tyler Morton, phạt góc cho Rotherham United |
| 76' |
|
| 73' |
|
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Jake Garrett (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 70' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Lee Peltier là người vừa phá bóng. |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oliver Rathbone (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Ashley Phillips vào sân thay cho Dominic Hyam đã gặp phải chân thương |
| 56' | Đội Blackburn Rovers có sự thay đổi người, Sam Gallagher rời sân nhường chỗ cho Dilan Markanday |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Tyrhys Dolan vào sân thay cho Ryan Hedges |
| 52' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Gallagher (Blackburn Rovers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Cameron Humphreys (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 41' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Daniel Ayala là người vừa phá bóng. |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Hedges (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Vale (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tyler Morton (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jack Vale (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Bradley Dack (Blackburn Rovers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Rankin-Costello (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chiedozie Ogbene (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | Rotherham United được hưởng một quả phạt góc, Jake Garrett là người vừa phá bóng. |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bradley Dack (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Leo Hjelde |
| 01' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Rotherham Utd gặp Blackburn Rovers
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Rotherham Utd
| 1 | Johansson |
| 21 | L. Peltier |
| 23 | Conor Sammon |
| 24 | C. Humphreys |
| 29 | L. Hjelde |
| 22 | Newell |
| 4 | D. Barlaser |
| 18 | O. Rathbone |
| 11 | C. Ogbene |
| 14 | C. Washington |
| 17 | S. Ferguson |
Đội dự bị
| 30 | P. Kioso |
| 5 | Broadfoot |
| 2 | W. Harding |
| 6 | Richard Wood |
| 16 | J. Lindsay |
| 3 | C. Bramall |
Đội hình chính Blackburn Rovers
| T. Kaminski | 1 |
| H. Pickering | 3 |
| D. Hyam | 5 |
| Daniel Ayala | 4 |
| Rankin-Costello | 11 |
| J. Garrett | 30 |
| T. Morton | 6 |
| J. Vale | 29 |
| B. Dack | 23 |
| R. Hedges | 19 |
| S. Gallagher | 9 |
Thống kê sau trận Rotherham Utd vs Blackburn Rovers
|
|
0 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 1 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
22% | Cầm bóng | 78% |
|