|
QPR
Kenneth Paal( 12’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 21:00 ngày 16/09/2023 |
Sunderland
Abdoullah Ba( 81’)
Dan Ballard( 57’)
Jack Clarke( 45+8’)
|
Nhận định QPR vs Sunderland, 21h00 ngày 16/09
| 03.05.2025 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 0 - 1 | QPR |
| 02.11.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 0 | Sunderland |
| 16.03.2024 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 0 - 0 | QPR |
| 16.09.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Sunderland |
| 15.02.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 3 | Sunderland |
| 13.08.2022 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 2 - 2 | QPR |
| 27.10.2021 | Liên Đoàn Anh | QPR | 0 - 0 | Sunderland |
| 10.03.2018 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 0 | Sunderland |
| 14.10.2017 | Hạng Nhất Anh | Sunderland | 1 - 1 | QPR |
| 22.09.2016 | Liên Đoàn Anh | QPR | 1 - 2 | Sunderland |
Số liệu thống kê về QPR gặp Sunderland phong độ
QPR
Sunderland
Tỷ lệ trận QPR vs Sunderland
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*1/4 : 0*-0.93 | 0.85*2 1/2*-0.98 |
| Hiệp 1 | -0.92*0 : 0*0.79 | 0.86*1*-0.99 |
Thắng: 2.69 - Hòa: 3.55 - Thua: 2.35
Nhận định kèo QPR gặp Sunderland chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 20% thắng, hòa 50%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 03/05/2025 kết thúc với tỷ số Sunderland 0 - 1 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sunderland thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.97*1/4 : 0*0.91
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Sunderland khi thắng 5/8 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Sunderland
Tài xỉu: 0.87*2 1/2*1.00
3/5 trận gần đây của QPR có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Sunderland
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Luís Semedo (Sunderland) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Asmir Begovic, phạt góc cho Sunderland |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Osman Kakay (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 83' | Jobe Bellingham rời sân nhường chỗ cho Luís Semedo (Sunderland) |
| 81' |
|
| 79' |
|
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Roberts (Sunderland) tung cú sút bằng chân trái từ bóng đi |
| 74' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Steve Cook rời sân nhường chỗ cho Jake Clarke-Salter |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ziyad Larkeche, phạt góc cho Sunderland |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Adil Aouchiche (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 68' | Rayan Kolli vào sân thay cho Sinclair Armstrong (Queens Park Rangers) |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Chris Willock vào sân thay cho Ilias Chair |
| 68' | Kenneth Paal rời sân nhường chỗ cho Ziyad Larkeche (Queens Park Rangers) |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Neil (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 64' | CỘT DỌC!!!! Abdoullah Ba (Sunderland) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Jobe Bellingham (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Mason Burstow đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Jenson Seelt (Sunderland) |
| 60' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Paul Smyth rời sân nhường chỗ cho Lyndon Dykes |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Pritchard (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Pritchard (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' |
|
| 57' |
|
| 56' | Phạt góc cho Sunderland sau tình huống phá bóng của Steve Cook |
| 56' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Steve Cook là người vừa phá bóng. |
| 54' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kenneth Paal, phạt góc cho Sunderland |
| 53' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Steve Cook là người vừa phá bóng. |
| 50' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 50' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kenneth Paal, phạt góc cho Sunderland |
| 48' | Sunderland được hưởng một quả phạt góc, Paul Smyth là người vừa phá bóng. |
| 46' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alex Pritchard (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+8' |
|
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Pritchard (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jack Clarke (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Patrick Roberts vào sân thay cho Niall Huggins (Sunderland) |
| 33' |
|
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' |
|
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alex Pritchard (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | Đội Sunderland có sự thay đổi người, Pierre Ekwah đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Alex Pritchard |
| 12' |
|
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ballard (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 02' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mason Burstow (Sunderland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Paul Smyth, phạt góc cho Sunderland |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Sunderland
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 1 | A. Begovic |
| 2 | O. Kakay |
| 5 | S. Cook |
| 15 | M. Fox |
| 11 | P. Smyth |
| 8 | S. Field |
| 4 | J. Colback |
| 22 | K. Paal |
| 17 | A. Dozzell |
| 10 | I. Chair |
| 30 | S. Armstrong |
Đội dự bị
| 21 | Z. Larkeche |
| 32 | L. Kelly |
| 7 | C. Willock |
| 37 | A. Adomah |
| 24 | S. Duke-McKenna |
| 6 | S. Johansen |
| 9 | L. Dykes |
| 19 | E. Dixon-Bonner |
Đội hình chính Sunderland
| A. Patterson | 1 |
| N. Huggins | 2 |
| D. Ballard | 5 |
| L. O'Nien | 13 |
| T. Hume | 32 |
| P. Ekwah | 39 |
| D. Neil | 24 |
| J. Clarke | 20 |
| J. Bellingham | 7 |
| A. Ba | 17 |
| L. Gooch | 11 |
Đội dự bị
| N. Triantis | 25 |
| J. Bennette | 19 |
| Nathan Bishop | 30 |
| C. Rigg | 31 |
| P. Roberts | 10 |
| A. Pritchard | 21 |
| G. Chiellini | 23 |
| I. Lihadji | 22 |
Thống kê sau trận QPR vs Sunderland
|
|
5 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 4 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
26% | Cầm bóng | 74% |
|