|
QPR
Rumarn Burrell( 73’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:45 ngày 06/11/2025 |
Southampton
Leo Scienza( 69’)
Jay Robinson( 55’)
|
Nhận định QPR vs Southampton, 02h45 ngày 06/11
| 25.02.2026 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 5 - 0 | QPR |
| 06.11.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Southampton |
| 23.12.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 1 | Southampton |
| 26.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 2 - 1 | QPR |
| 07.02.2015 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 0 - 1 | Southampton |
| 27.09.2014 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 2 - 1 | QPR |
| 02.03.2013 | Ngoại Hạng Anh | Southampton | 1 - 2 | QPR |
| 17.11.2012 | Ngoại Hạng Anh | QPR | 1 - 3 | Southampton |
| 01.08.2009 | Giao Hữu CLB | QPR | 3 - 0 | Southampton |
| 14.03.2009 | Hạng Nhất Anh | Southampton | 0 - 0 | QPR |
Số liệu thống kê về QPR gặp Southampton phong độ
QPR
Southampton
Tỷ lệ trận QPR vs Southampton
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.98*0 : 0*0.90 | 0.95*2 1/2*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.99*0 : 0*0.89 | 0.88*1*0.98 |
Thắng: 2.67 - Hòa: 3.30 - Thua: 2.50
Nhận định kèo QPR gặp Southampton chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 20% thắng, hòa 10%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 25/02/2026 kết thúc với tỷ số Southampton 5 - 0 QPR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Southampton thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 1.00*0 : 0*0.88
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Southampton khi thắng 4 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Southampton
Tài xỉu: 0.93*2 1/2*0.94
3/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Southampton
| 90+6' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Gavin Bazunu, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 90+4' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Taylor Harwood-Bellis |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ryan Manning, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 90+3' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Gavin Bazunu |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Rumarn Burrell (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Taylor Harwood-Bellis, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 86' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Liam Morrison rời sân nhường chỗ cho Sam Field |
| 86' | Kieran Morgan vào sân thay cho Jonathan Varane (Queens Park Rangers) |
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Taylor Harwood-Bellis, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 83' |
|
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 81' |
|
| 80' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Ryan Manning |
| 79' |
|
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Flynn Downes (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' |
|
| 72' | Léo Scienza đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Joe Aribo (Southampton) |
| 72' | Đội Southampton có sự thay đổi người, Tom Fellows rời sân nhường chỗ cho Mads Roerslev |
| 70' | Koki Saito rời sân nhường chỗ cho Richard Kone (Queens Park Rangers) |
| 69' |
|
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Southampton, Finn Azaz vào sân thay cho Jay Robinson |
| 66' | Đội Southampton có sự thay đổi người, Adam Armstrong rời sân nhường chỗ cho Damion Downs |
| 63' | Paul Smyth rời sân nhường chỗ cho Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 59' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jay Robinson, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Rumarn Burrell (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Jay Robinson (Southampton) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Taylor Harwood-Bellis là người vừa phá bóng. |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Taylor Harwood-Bellis (Southampton) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Fellows (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' |
|
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 34' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Ryan Manning |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Manning (Southampton) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Morrison (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Morrison (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 14' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Caspar Jander là người vừa phá bóng. |
| 14' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Caspar Jander là người vừa phá bóng. |
| 12' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Jay Robinson |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Jay Robinson (Southampton) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Flynn Downes (Southampton) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 02' | Phạt góc cho Southampton sau tình huống phá bóng của Liam Morrison |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Liam Morrison, phạt góc cho Southampton |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Southampton
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
Đội hình chính QPR
| 1 | P. Nardi |
| 27 | A. Mbengue |
| 4 | L. Morrison |
| 18 | Norrington-Davies |
| 3 | J. Dunne |
| 10 | I. Chair |
| 40 | J. Varane |
| 24 | N. Madsen |
| 16 | R. Burrell |
| 14 | K. Saito |
| 11 | P. Smyth |
Đội hình chính Southampton
| G. Bazunu | 31 |
| N. Wood | 15 |
| Harwood-Bellis | 6 |
| J. Stephens | 5 |
| C. Jander | 20 |
| F. Downes | 4 |
| R. Manning | 3 |
| T. Fellows | 18 |
| A. Armstrong | 9 |
| L. Scienza | 13 |
| J. Robinson | 46 |
Đội dự bị
| D. Downs | 42 |
| K. Matsuki | 27 |
| A. McCarthy | 1 |
| R. Edwards | 12 |
| M. Roerslev | 2 |
| J. Aribo | 7 |
| J. Quarshie | 17 |
| Cameron Bragg | 48 |
Thống kê sau trận QPR vs Southampton
|
|
20 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
12 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
61% | Cầm bóng | 39% |
|