|
QPR
Michael Frey( Pen 72’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:00 ngày 01/03/2025 |
Sheffield Utd
Tyrese Campbell( 54’)
Ben Brereton( 10’)
|
Nhận định QPR vs Sheffield Utd, 22h00 ngày 01/03
| 28.02.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Sheffield Utd |
| 08.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 0 | QPR |
| 01.03.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Sheffield Utd |
| 17.08.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 2 | QPR |
| 03.01.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 1 | QPR |
| 30.04.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Sheffield Utd |
| 06.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | QPR |
| 12.01.2019 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | QPR |
| 11.08.2018 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về QPR gặp Sheffield Utd phong độ
QPR
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận QPR vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*1/4 : 0*0.99 | 0.98*2 1/4*0.89 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 0*0.70 | 0.71*3/4*-0.84 |
Thắng: 3.15 - Hòa: 3.05 - Thua: 2.29
Nhận định kèo QPR gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 10% thắng, hòa 30%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 28/02/2026 kết thúc với tỷ số QPR 0 - 2 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.82*1/4 : 0*-0.94
QPR đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SFU thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.90*2 1/4*0.97
4/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SFU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Sheffield Utd
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Alfie Lloyd (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' |
|
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 85' | Ben Brereton rời sân nhường chỗ cho Rob Holding (Sheffield United) |
| 82' | Karamoko Dembélé vào sân thay cho Jack Colback (Queens Park Rangers) |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Brereton (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Morgan Fox vào sân thay cho Steve Cook |
| 78' |
|
| 75' |
|
| 74' | Callum OHare rời sân nhường chỗ cho Sam McCallum (Sheffield United) |
| 73' | Tyrese Campbell rời sân nhường chỗ cho Thomas Cannon (Sheffield United) |
| 72' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 67' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Kenneth Paal rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Alfie Lloyd vào sân thay cho Yang Min-Hyeok |
| 64' | Femi Seriki vào sân thay cho Hamza Choudhury (Sheffield United) |
| 64' | Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Rhian Brewster (Sheffield United) |
| 62' |
|
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Yang Min-Hyeok (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Yang Min-Hyeok (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 58' | Kieran Morgan rời sân nhường chỗ cho Koki Saito (Queens Park Rangers) |
| 54' |
|
| 49' |
|
| 45+2' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Jack Robinson |
| 45+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kieran Morgan (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Callum OHare (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yang Min-Hyeok (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 37' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Michael Cooper |
| 37' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Michael Cooper |
| 36' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Gustavo Hamer là người vừa phá bóng. |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Yang Min-Hyeok (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Yang Min-Hyeok (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jack Robinson, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 14' |
|
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tyrese Campbell (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' |
|
| 09' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Steve Cook, phạt góc cho Sheffield United |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 05' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Vinicius Souza |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Sheffield Utd
-
(4-1-4-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính QPR
| 1 | P. Nardi |
| 3 | J. Dunne |
| 5 | S. Cook |
| 17 | R. Edwards |
| 22 | K. Paal |
| 40 | J. Varane |
| 47 | Min-Hyuk |
| 21 | K. Morgan |
| 4 | J. Colback |
| 10 | I. Chair |
| 12 | M. Frey |
Đội dự bị
| 15 | M. Fox |
| 13 | J. Walsh |
| 7 | K. Dembele |
| 11 | P. Smyth |
| 16 | L. Morrison |
| 28 | A. Lloyd |
| 14 | K. Saito |
| 25 | L. Andersen |
Đội hình chính Sheffield Utd
| M. Cooper | 1 |
| H. Burrows | 14 |
| J. Robinson | 19 |
| Ahmedhodzic | 15 |
| H. Choudhury | 24 |
| Vinicius Souza | 21 |
| S. Peck | 42 |
| G. Hamer | 8 |
| C. O'Hare | 10 |
| B. Brereton | 20 |
| T. Campbell | 23 |
Đội dự bị
| A. Davies | 17 |
| J. Rak-Sakyi | 11 |
| F. Seriki | 38 |
| S. McCallum | 3 |
| K. Moore | 9 |
| A. Brooks | 35 |
| T. Cannon | 28 |
| R. Brewster | 7 |
Thống kê sau trận QPR vs Sheffield Utd
|
|
16 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|