|
QPR
Ilias Chair( 11’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 03:00 ngày 03/01/2023 |
Sheffield Utd
John Egan( 90+6’)
|
Nhận định QPR vs Sheffield Utd, 03h00 ngày 03/01
| 28.02.2026 | Hạng Nhất Anh | QPR | 0 - 2 | Sheffield Utd |
| 08.11.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 0 | QPR |
| 01.03.2025 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Sheffield Utd |
| 17.08.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 2 - 2 | QPR |
| 03.01.2023 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Sheffield Utd |
| 05.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 0 - 1 | QPR |
| 30.04.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 3 | Sheffield Utd |
| 06.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | QPR |
| 12.01.2019 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Utd | 1 - 0 | QPR |
| 11.08.2018 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Sheffield Utd |
Số liệu thống kê về QPR gặp Sheffield Utd phong độ
QPR
Sheffield Utd
Tỷ lệ trận QPR vs Sheffield Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*1/4 : 0*0.99 | 0.92*2 1/4*0.95 |
| Hiệp 1 | -0.88*0 : 0*0.75 | -0.94*1*0.81 |
Thắng: 3.05 - Hòa: 3.15 - Thua: 2.28
Nhận định kèo QPR gặp Sheffield Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 10% thắng, hòa 30%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 28/02/2026 kết thúc với tỷ số QPR 0 - 2 Sheffield Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Utd thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.86*1/4 : 0*-0.98
QPR đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SFU thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất).
Dự đoán : SFU
Tài xỉu: 0.90*2 1/4*0.97
3/5 trận gần đây của QPR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SFU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Sheffield Utd
| 90+6' |
|
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Enda Stevens (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Robert Dickie, phạt góc cho Sheffield United |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! John Egan (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của John Egan |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Jebbison (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' |
|
| 83' | Jayden Bogle vào sân thay cho Anel Ahmedhodzic (Sheffield United) |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! James McAtee (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam Field, phạt góc cho Sheffield United |
| 78' | Tyler Roberts rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah (Queens Park Rangers) |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Albert Adomah vào sân thay cho Tyler Roberts |
| 77' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! James McAtee (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 75' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Kenneth Paal là người vừa phá bóng. |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Luke Amos vào sân thay cho Chris Willock |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Osman Kakay (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Daniel Jebbison vào sân thay cho George Baldock |
| 65' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Seny Dieng, phạt góc cho Sheffield United |
| 65' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Seny Dieng, phạt góc cho Sheffield United |
| 64' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James McAtee, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Enda Stevens (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Robert Dickie |
| 60' | James McAtee vào sân thay cho Tommy Doyle (Sheffield United) |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Billy Sharp (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 57' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Dickie (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Osman Kakay (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 46' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lyndon Dykes (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 46' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của John Egan |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Jack Robinson vào sân thay cho Ciaran Clark |
| 41' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Anel Ahmedhodzic |
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Dickie (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' |
|
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Enda Stevens (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tim Iroegbunam (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Ciaran Clark là người vừa phá bóng. |
| 32' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sander Berge là người vừa phá bóng. |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sander Berge là người vừa phá bóng. |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sander Berge, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Norwood (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lyndon Dykes (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của John Egan |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Billy Sharp (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 11' |
|
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tommy Doyle (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Tim Iroegbunam là người vừa phá bóng. |
| 03' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! George Baldock (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Sheffield Utd
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính QPR
| 1 | T. Dieng |
| 3 | J. Dunne |
| 4 | R. Dickie |
| 22 | K. Paal |
| 2 | O. Kakay |
| 11 | T. Roberts |
| 15 | S. Field |
| 47 | T. Iroegbunam |
| 9 | L. Dykes |
| 10 | I. Chair |
| 7 | C. Willock |
Đội dự bị
| 30 | S. Armstrong |
| 8 | L. Amos |
| 25 | O. Shodipo |
| 38 | C.Donaldson |
| 20 | J. Dunne |
| 23 | C. Masterson |
Đội hình chính Sheffield Utd
| Foderingham | 18 |
| J. Egan | 12 |
| C. Clark | 26 |
| Ahmedhodzic | 15 |
| T. Doyle | 22 |
| S. Berge | 8 |
| O. Norwood | 16 |
| E. Stevens | 3 |
| G. Baldock | 2 |
| B. Sharp | 10 |
| I. Ndiaye | 29 |
Đội dự bị
| Andre Brooks | 35 |
| J. Robinson | 19 |
| J. McAtee | 28 |
| A. Davies | 1 |
| J. Bogle | 20 |
| D. Jebbison | 36 |
Thống kê sau trận QPR vs Sheffield Utd
|
|
15 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
2 | Việt vị | 0 |
|
|
|
44% | Cầm bóng | 56% |
|