|
QPR
Chris Willock( 75’)
Paul Smyth( 61’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 22:00 ngày 24/02/2024 |
Rotherham Utd
Tom Eaves( 07’)
|
Nhận định QPR vs Rotherham Utd, 22h00 ngày 24/02
| 24.02.2024 | Hạng Nhất Anh | QPR | 2 - 1 | Rotherham Utd |
| 04.11.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 1 - 1 | QPR |
| 04.03.2023 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 1 | QPR |
| 20.08.2022 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 1 | Rotherham Utd |
| 08.01.2022 | Cúp FA | QPR | 0 - 0 | Rotherham Utd |
| 14.04.2021 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 3 - 1 | QPR |
| 25.11.2020 | Hạng Nhất Anh | QPR | 3 - 2 | Rotherham Utd |
| 14.03.2019 | Hạng Nhất Anh | QPR | 1 - 2 | Rotherham Utd |
| 28.11.2018 | Hạng Nhất Anh | Rotherham Utd | 2 - 2 | QPR |
| 18.03.2017 | Hạng Nhất Anh | QPR | 5 - 1 | Rotherham Utd |
Số liệu thống kê về QPR gặp Rotherham Utd phong độ
QPR
Rotherham Utd
Tỷ lệ trận QPR vs Rotherham Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 3/4*-0.96 | -0.98*2 1/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.86*0 : 1/4*-0.98 | 0.72*3/4*-0.87 |
Thắng: 1.64 - Hòa: 3.50 - Thua: 5.40
Nhận định kèo QPR gặp Rotherham Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất QPR 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 24/02/2024 kết thúc với tỷ số QPR 2 - 1 Rotherham Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của QPR họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Rotherham Utd thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.86*0 : 3/4*-0.98
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ROT khi thắng 4/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : ROT
Tài xỉu: 0.92*2 1/4*0.95
3/5 trận gần đây của QPR có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp QPR đấu với Rotherham Utd
| 90+2' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Lucas Andersen vào sân thay cho Ilias Chair |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Andy Rinomhota rời sân nhường chỗ cho Jamie Lindsay (Rotherham United) |
| 85' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Cameron Humphreys rời sân nhường chỗ cho Arvin Appiah |
| 85' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam Clucas, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 84' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Kenneth Paal rời sân nhường chỗ cho Ziyad Larkeche |
| 84' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Michael Frey rời sân nhường chỗ cho Lyndon Dykes |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Tom Eaves rời sân nhường chỗ cho Charlie Wyke (Rotherham United) |
| 78' | Đội Rotherham United có sự thay đổi người, Sam Nombe rời sân nhường chỗ cho Jordan Hugill |
| 75' |
|
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Colback (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 67' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sean Morrison, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' |
|
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Eaves (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Rotherham United, Cafú vào sân thay cho Femi Seriki |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 54' |
|
| 45+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chris Willock (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Steve Cook (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sean Morrison là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Paul Smyth vào sân thay cho Joe Hodge |
| 45' | Isaac Hayden rời sân nhường chỗ cho Sam Field (Queens Park Rangers) |
| 42' |
|
| 38' |
|
| 38' |
|
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam Nombe, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tom Eaves (Rotherham United) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' |
|
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Nombe (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Steve Cook (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Viktor Johansson |
| 25' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sean Morrison là người vừa phá bóng. |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Andy Rinomhota là người vừa phá bóng. |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Hodge (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 15' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Viktor Johansson là người vừa phá bóng. |
| 13' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Peter Kioso, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 13' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Peter Kioso |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Clucas (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Hakeem Odoffin (Rotherham United) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andy Rinomhota (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Femi Seriki (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 07' |
|
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Clucas (Rotherham United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Eaves (Rotherham United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình QPR gặp Rotherham Utd
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính QPR
| 1 | A. Begovic |
| 3 | J. Dunne |
| 5 | S. Cook |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 22 | K. Paal |
| 14 | I. Hayden |
| 4 | J. Colback |
| 7 | C. Willock |
| 16 | J. Hodge |
| 10 | I. Chair |
| 12 | M. Frey |
Đội dự bị
| 15 | M. Fox |
| 25 | L. Andersen |
| 21 | Z. Larkeche |
| 20 | R. Cannon |
| 11 | P. Smyth |
| 13 | J. Archer |
| 30 | S. Armstrong |
| 9 | L. Dykes |
Đội hình chính Rotherham Utd
| Johansson | 1 |
| C. Humphreys | 24 |
| S. Morrison | 23 |
| H. Odoffin | 22 |
| P. Kioso | 40 |
| S. Clucas | 8 |
| C. Tiehi | 27 |
| A. Rinomhota | 12 |
| F. Seriki | 38 |
| S. Nombe | 29 |
| T. Eaves | 9 |
Đội dự bị
| D. Phillips | 26 |
| J. Hugill | 10 |
| Cafu | 7 |
| J. Lindsay | 16 |
| C. Wyke | 14 |
| S. Ferguson | 17 |
| L. Peltier | 21 |
Thống kê sau trận QPR vs Rotherham Utd
|
|
18 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 17 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|